Thép Hình V Mạ Kẽm
Thép hình V mạ kẽm là một loại thép hình có mặt cắt ngang hình chữ V, được sản xuất từ thép cacbon thấp và được phủ một lớp kẽm bảo vệ bên ngoài. Lớp mạ kẽm này giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn, rỉ sét và kéo dài tuổi thọ của sản phẩm khi tiếp xúc với môi trường ẩm ướt hoặc các điều kiện khắc nghiệt.
Xem thêm: Thép Hình V Nhà Bè
Xem thêm: Chi tiết các sản phẩm thép hình UIVH
Thép hình V mạ kẽm được sản xuất bởi nhiều thương hiệu khác nhau, mỗi thương hiệu có những đặc điểm riêng. Các thương hiệu phổ biến tại Việt Nam như: Hoa Sen, Việt Nhật, thép hình V mạ kẽm Hòa Phát,...
Tên |
Quy cách thép V( A x B x t) |
Độ dài m |
Trọng lượng |
Thép V25 |
V 25 x 25 x 2.5ly |
6 |
5.5 |
V 25 x 25 x 3ly |
6 |
6.7 |
|
Thép V30 |
V 30 x 30 x 2.0ly |
6 |
5.0 |
V 30 x 30 x 2.5ly |
6 |
5.5 |
|
V 30 x 30 x 3ly |
6 |
7.5 |
|
V 30 x 30 x 3ly |
6 |
8.2 |
|
Thép V40 |
V 40 x 40 x 2ly |
6 |
7.5 |
V 40 x 40 x 2.5ly |
6 |
8.5 |
|
V 40 x 40 x 3ly |
6 |
10.0 |
|
V 40 x 40 x 3.5ly |
6 |
11.5 |
|
V 40 x 40 x 4ly |
6 |
12.5 |
|
V 40 x 40 x 5ly |
6 |
17.7 |
|
Thép V45 |
V 45 x 45 x 4ly |
6 |
16.4 |
V 45 x 45 x 5ly |
6 |
20.3 |
|
Thép V50 |
V 50 x 50 x 3ly |
6 |
13.0 |
V 50 x 50 x 3,5ly |
6 |
15.0 |
|
V 50 x 50 x 4ly |
6 |
17.0 |
|
V 50 x 50 x 4.5ly |
6 |
19.0 |
|
V 50 x 50 x 5ly |
6 |
22.0 |
|
Thép V60 |
V 60 x 60 x 4ly |
6 |
22.1 |
V 60 x 60 x 5ly |
6 |
27.3 |
|
V 60 x 60 x 6ly |
6 |
32.2 |
|
Thép V63 |
V 63 x 63 x 4ly |
6 |
21.5 |
V 63 x 63 x5ly |
6 |
27.0 |
|
V 63 x 63 x 6ly |
6 |
28.5 |
|
Thép V65 |
V 65 x 65 x 5ly |
6 |
30.0 |
V 65 x 65 x 6ly |
6 |
35.5 |
|
V 65 x 65 x 8ly |
6 |
46.0 |
|
Thép V70 |
V 70 x 70 x 5.0ly |
6 |
31.0 |
V 70 x 70 x 6.0ly |
6 |
41.0 |
|
V 70 x 70 x 7ly |
6 |
44.3 |
|
Thép V75 |
V 75 x 75 x 4.0ly |
6 |
31.5 |
V 75 x 75 x 5.0ly |
6 |
34.0 |
|
V 75 x 75 x 6.0ly |
6 |
37.5 |
|
V 75 x 75 x 7.0ly |
6 |
41.0 |
|
V 75 x 75 x 8.0ly |
6 |
52.0 |
|
V 75 x 75 x 9ly |
6 |
59.8 |
|
V 75 x 75 x 12ly |
6 |
78.0 |
|
Thép V80 |
V 80 x 80 x 6.0ly |
6 |
41.0 |
V 80 x 80 x 7.0ly |
6 |
48.0 |
|
V 80 x 80 x 8.0ly |
6 |
57.0 |
|
Thép V90 |
V 90 x 90 x 6ly |
6 |
49.7 |
V 90 x 90 x 7,0ly |
6 |
57.0 |
|
V 90 x 90 x 8,0ly |
6 |
72.0 |
|
V 90 x 90 x 9ly |
6 |
72.6 |
|
V 90 x 90 x 10ly |
6 |
79.8 |
|
V 90 x 90 x 13ly |
6 |
102.0 |
|
Thép V100 |
V 100 x 100 x 7ly |
6 |
62.9 |
V 100 x 100 x 8,0ly |
6 |
72.0 |
|
V 100 x 100 x 9,0ly |
6 |
78.0 |
|
V 100 x 100 x 10,0ly |
6 |
90.0 |
|
V 100 x 100 x 12ly |
6 |
64.0 |
|
V 100 x 100 x 13ly |
6 |
114.6 |
|
Thép V120 |
V 120 x 120 x 8ly |
6 |
88.2 |
V 120 x 120 x 10ly |
6 |
109.0 |
|
V 120 x 120 x 12ly |
6 |
130.0 |
|
V 120 x 120 x 15ly |
6 |
129.6 |
|
V 120 x 120 x 18ly |
6 |
160.2 |
|
Thép V130 |
V 130 x 130 x 9ly |
6 |
107.4 |
V 130 x 130 x 10ly |
6 |
115.0 |
|
V 130 x 130 x 12ly |
6 |
141.0 |
|
V 130 x 130 x 15ly |
6 |
172.8 |
|
Thép V150 |
V 150 x 150 x 10ly |
6 |
137.5 |
V 150 x 150 x 12ly |
6 |
163.0 |
|
V 150 x 150 x 15ly |
6 |
201.5 |
|
V 150 x 150 x 18ly |
6 |
238.8 |
|
V 150 x 150 x 19ly |
6 |
251.4 |
|
V 150 x 150 x 20ly |
6 |
264 |
|
Thép V175 |
V 175 x 175 x 12ly |
6 |
190.8 |
V 175 x 175 x 15ly |
6 |
236.4 |
|
Thép V200 |
V 200 x 200 x 15ly |
6 |
271.8 |
V 200 x 200 x 16ly |
6 |
289.2 |
|
V 200 x 200 x 18ly |
6 |
324 |
|
V 200 x 200 x 20ly |
6 |
358.2 |
|
V 200 x 200 x 24ly |
6 |
424.8 |
|
V 200 x 200 x 25ly |
6 |
441.6 |
|
V 200 x 200 x 26ly |
6 |
457.8 |
|
Thép V256 |
V 250 x 250 x 25ly |
6 |
562.2 |
V 250 x 250 x 35ly |
6 |
768 |
Lưu ý: Bảng quy cách thép hình V mạ kẽm rất đa dạng, bao gồm các thông số như chiều cao, chiều rộng, độ dày và chiều dài. Để biết bảng quy cách chi tiết, bạn nên tham khảo trực tiếp Hotline 0937667441
Giá thép hình V mạ kẽm phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:
BẢNG GIÁ THÉP VÊ MẠ KẼM NĂM 2025 |
|||||||||
Loại |
Dày |
Tỉ Trọng (Kg/cây) |
Đơn Giá |
Loại |
Dày |
Tỉ Trọng (Kg/cây) |
Đơn Giá |
||
Kg |
Cây |
Kg |
Cây |
||||||
Vê 25 |
1.5 ly |
3,3 |
18.900 |
62.000 |
Vê 40 |
2.0 ly |
7,0 |
18.900 |
132.000 |
1.8 ly |
3,8 |
18.900 |
72.000 |
2.4 ly |
8,4 |
18.900 |
159.000 |
||
2.0 ly |
4,2 |
18.900 |
79.000 |
2.8 ly |
10,1 |
19.100 |
193.000 |
||
2.4 ly |
4,9 |
18.900 |
93.000 |
3.0 ly |
10,5 |
19.200 |
202.000 |
||
Vê 30 |
2.0 ly |
5,1 |
18.900 |
96.000 |
3.5 ly |
12,0 |
20.900 |
251.000 |
|
2.4 ly |
6,1 |
18.900 |
115.000 |
4.0 ly |
13,4 |
21.300 |
285.000 |
||
2.8 ly |
7,2 |
19.100 |
138.000 |
Vê 50 |
3.0 ly |
13,5 |
19.200 |
259.000 |
|
3.0 ly |
7,8 |
19.200 |
150.000 |
3.5 ly |
15,8 |
20.900 |
330.000 |
||
Dung sai tỉ trọng và quy cách cho phép +/-10% |
4,0 ly |
17,2 |
21.300 |
366.000 |
|||||
5,0 ly |
21,7 |
22.300 |
484.000 |
||||||
V63 |
5,0 ly |
27,1 |
22.300 |
604.000 |
Lưu ý: Để biết giá chính xác nhất, bạn nên liên hệ trực tiếp Hotline 0937667441
Thép hình V mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, như:
Để mua thép hình V mạ kẽm, bạn có thể liên hệ với các đại lý, cửa hàng vật liệu xây dựng hoặc các nhà sản xuất trực tiếp. Bạn nên chọn những đơn vị uy tín, có đầy đủ giấy tờ chứng minh chất lượng sản phẩm.
Lưu ý: Khi mua hàng, bạn nên yêu cầu cung cấp đầy đủ thông tin về sản phẩm như: chứng nhận chất lượng, hóa đơn VAT,... để đảm bảo quyền lợi của mình.
CÔNG TY SẮT THÉP ÁNH BÌNH MINH là đơn vị chuyên cung cấp các loại sắt thép xây dựng như thép cuộn, sắt cây, thép ống, thép hình, thép hộp, thép tấm, tôn xà gồ, nhôm inox, và các loại phụ kiện thiết bị khác ngành xây dựng và PCCC của các thương hiệu lớn trên thị trường như Hoà Phát, Đông Á, Pomina, Việt Nhật, Nam Kim, Ánh Hoà, Hoa Sen...vv tại khu vực Bình Dương, Đồng Nai, HCM và các tỉnh lân cận.
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Trụ sở chính: Số 1069 Huỳnh Văn Lũy, Phú Mỹ,Thủ Dầu Một
Điện Thoại: (0274) 3 881 990 - 3 881 991 - 3 881 992 - Fax: 3 881 989
Kho 1: ĐT 742 Ấp 5, Xã Vĩnh Tân, Tân Uyên, Bình Dương
Điện Thoại: 0274) 3 800 195 Fax: 3 800 191
Hotline: 0937407137 - 0937667441
Website : https://giasatthep24h.net/
Xem thêm: