Thép Hình V Mạ Kẽm

Chi tiết sản phẩm

Thép Hình V Mạ Kẽm

  • Chất liệu: Thép cacbon thấp
  • Lớp phủ: Mạ kẽm
  • Hình dạng: Chữ V
  • Kích thước: Đa dạng về chiều cao, chiều rộng và độ dày
  • Tiêu chuẩn: JIS G3302
  • Liên hệ
  • 201

Thép hình V mạ kẽm là một loại thép hình có mặt cắt ngang hình chữ V, được sản xuất từ thép cacbon thấp và được phủ một lớp kẽm bảo vệ bên ngoài. Lớp mạ kẽm này giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn, rỉ sét và kéo dài tuổi thọ của sản phẩm khi tiếp xúc với môi trường ẩm ướt hoặc các điều kiện khắc nghiệt.

Xem thêm: Thép Hình V Nhà Bè

Thép hình V mạ kẽm

Thông Số Kỹ Thuật Thép hình V mạ kẽm

  • Chất liệu: Thép cacbon thấp
  • Lớp phủ: Mạ kẽm
  • Hình dạng: Chữ V
  • Kích thước: Đa dạng về chiều cao, chiều rộng và độ dày
  • Tiêu chuẩn: JIS G3302

Đặc Điểm Nổi Bật Của Thép Hình V Mạ Kẽm

  • Độ bền cao: Khung xương chắc chắn, chịu được tải trọng lớn.
  • Chống ăn mòn: Lớp mạ kẽm bảo vệ hiệu quả, tăng tuổi thọ sản phẩm.
  • Đa dạng kích thước: Có nhiều quy cách khác nhau để lựa chọn.
  • Dễ gia công: Cắt, uốn, hàn dễ dàng.
  • Tính thẩm mỹ: Bề mặt sáng bóng, tăng tính thẩm mỹ cho công trình.

Đặc điểm thép hình V mạ kẽm

Xem thêm: Chi tiết các sản phẩm thép hình UIVH

Phân Loại Thép Hình V Mạ KẽmTheo Thương Hiệu

Thép hình V mạ kẽm được sản xuất bởi nhiều thương hiệu khác nhau, mỗi thương hiệu có những đặc điểm riêng. Các thương hiệu phổ biến tại Việt Nam như: Hoa Sen, Việt Nhật, thép hình V mạ kẽm Hòa Phát,...

Bảng Quy Cách Thép hình V mạ kẽm

Tên

Quy cách thép V( A x B x t)

Độ dài m

Trọng lượng

Thép V25

V 25 x 25 x 2.5ly

6

5.5

V 25 x 25 x 3ly

6

6.7

Thép V30

V 30 x 30 x 2.0ly

6

5.0

V 30 x 30 x 2.5ly

6

5.5

V 30 x 30 x 3ly

6

7.5

V 30 x 30 x 3ly

6

8.2

Thép V40

V 40 x 40 x 2ly

6

 7.5

V 40 x 40 x 2.5ly

6

8.5

V 40 x 40 x 3ly

6

10.0

V 40 x 40 x 3.5ly

6

11.5

V 40 x 40 x 4ly

6

12.5

V 40 x 40 x 5ly

6

17.7

Thép V45

V 45 x 45 x 4ly

6

16.4

V 45 x 45 x 5ly

6

20.3

Thép V50

V 50 x 50 x 3ly

6

13.0

V 50 x 50 x 3,5ly

6

15.0

V 50 x 50 x 4ly

6

17.0

V 50 x 50 x 4.5ly

6

19.0

V 50 x 50 x 5ly

6

  22.0

Thép V60

V 60 x 60 x 4ly

6

 22.1

V 60 x 60 x 5ly

6

27.3

V 60 x 60 x 6ly

6

32.2

Thép V63

V 63 x 63 x 4ly

6

21.5

V 63 x 63 x5ly

6

27.0

V 63 x 63 x 6ly

6

28.5

Thép V65

V 65 x 65 x 5ly

6

30.0

V 65 x 65 x 6ly

6

35.5

V 65 x 65 x 8ly

6

46.0

Thép V70

V 70 x 70 x 5.0ly

6

31.0

V 70 x 70 x 6.0ly

6

41.0

V 70 x 70 x 7ly

6

44.3

Thép V75

V 75 x 75 x 4.0ly

6

31.5

V 75 x 75 x 5.0ly

6

34.0

V 75 x 75 x 6.0ly

6

37.5

V 75 x 75 x 7.0ly

6

41.0

V 75 x 75 x 8.0ly

6

52.0

V 75 x 75 x 9ly

6

 59.8

V 75 x 75 x 12ly

6

78.0

Thép V80

V 80 x 80 x 6.0ly

6

41.0

V 80 x 80 x 7.0ly

6

48.0

V 80 x 80 x 8.0ly

6

57.0

Thép V90

V 90 x 90 x 6ly

6

49.7

V 90 x 90 x 7,0ly

6

57.0

V 90 x 90 x 8,0ly

6

72.0

V 90 x 90 x 9ly

6

72.6

V 90 x 90 x 10ly

6

79.8

V 90 x 90 x 13ly

6

102.0

Thép V100

V 100 x 100 x 7ly

6

62.9

V 100 x 100 x 8,0ly

6

72.0

V 100 x 100 x 9,0ly

6

78.0

V 100 x 100 x 10,0ly

6

 90.0

V 100 x 100 x 12ly

6

64.0

V 100 x 100 x 13ly

6

114.6

Thép V120

V 120 x 120 x 8ly

6

88.2

V 120 x 120 x 10ly

6

109.0

V 120 x 120 x 12ly

6

130.0

V 120 x 120 x 15ly

6

129.6

V 120 x 120 x 18ly

6

160.2

Thép V130

V 130 x 130 x 9ly

6

107.4

V 130 x 130 x 10ly

6

115.0

V 130 x 130 x 12ly

6

141.0

V 130 x 130 x 15ly

6

172.8

Thép V150

V 150 x 150 x 10ly

6

137.5

V 150 x 150 x 12ly

6

163.0

V 150 x 150 x 15ly

6

201.5

V 150 x 150 x 18ly

6

238.8

V 150 x 150 x 19ly

6

251.4

V 150 x 150 x 20ly

6

264

Thép V175

V 175 x 175 x 12ly

6

190.8

V 175 x 175 x 15ly

6

236.4

Thép V200

V 200 x 200 x 15ly

6

271.8

V 200 x 200 x 16ly

6

289.2

V 200 x 200 x 18ly

6

324

V 200 x 200 x 20ly

6

358.2

V 200 x 200 x 24ly

6

424.8

V 200 x 200 x 25ly

6

441.6

V 200 x 200 x 26ly

6

457.8

Thép V256

V 250 x 250 x 25ly

6

562.2

V 250 x 250 x 35ly

6

768

Lưu ý: Bảng quy cách thép hình V mạ kẽm rất đa dạng, bao gồm các thông số như chiều cao, chiều rộng, độ dày và chiều dài. Để biết bảng quy cách chi tiết, bạn nên tham khảo trực tiếp Hotline 0937667441

Bảng Giá Thép hình V mạ kẽm

Giá thép hình V mạ kẽm phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:

  • Kích thước: Kích thước càng lớn, giá càng cao.
  • Thương hiệu: Các thương hiệu khác nhau có giá cả khác nhau.
  • Số lượng: Mua số lượng lớn thường được giảm giá.
  • Thời điểm: Giá thép có thể biến động theo thời gian.

BẢNG GIÁ THÉP VÊ MẠ KẼM NĂM 2025

Loại

Dày

Tỉ Trọng (Kg/cây)

Đơn Giá

Loại

Dày

Tỉ Trọng (Kg/cây)

Đơn Giá

Kg

Cây

Kg

Cây

Vê 25

1.5 ly

           3,3

      18.900

62.000

Vê 40

2.0 ly

            7,0

18.900

132.000

1.8 ly

           3,8

      18.900

72.000

2.4 ly

            8,4

18.900

159.000

2.0 ly

           4,2

      18.900

79.000

2.8 ly

          10,1

19.100

193.000

2.4 ly

           4,9

      18.900

93.000

3.0 ly

          10,5

19.200

202.000

Vê 30

2.0 ly

           5,1

      18.900

96.000

3.5 ly

          12,0

20.900

251.000

2.4 ly

           6,1

      18.900

115.000

4.0 ly

          13,4

21.300

285.000

2.8 ly

           7,2

      19.100

138.000

Vê 50

3.0 ly

          13,5

19.200

259.000

3.0 ly

           7,8

      19.200

150.000

3.5 ly

          15,8

20.900

330.000

Dung sai tỉ trọng  và quy cách cho phép +/-10%

4,0 ly

          17,2

21.300

366.000

5,0 ly

          21,7

22.300

484.000

V63

5,0 ly

          27,1

22.300

604.000

Lưu ý: Để biết giá chính xác nhất, bạn nên liên hệ trực tiếp Hotline 0937667441

Ứng Dụng Của Thép Hình V Mạ Kẽm

Thép hình V mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, như:

  • Xây dựng: Làm khung nhà xưởng, nhà kho, cầu thang, lan can,...
  • Cơ khí: Sản xuất các sản phẩm cơ khí, kết cấu thép.
  • Nông nghiệp: Làm giàn trồng trọt, khung nhà lưới,...
  • Điện lực: Làm cột điện, tháp truyền tải,...

Ứng dụng thép hình V mạ kẽm

Liên Hệ Mua Hàng

Để mua thép hình V mạ kẽm, bạn có thể liên hệ với các đại lý, cửa hàng vật liệu xây dựng hoặc các nhà sản xuất trực tiếp. Bạn nên chọn những đơn vị uy tín, có đầy đủ giấy tờ chứng minh chất lượng sản phẩm.

Lưu ý: Khi mua hàng, bạn nên yêu cầu cung cấp đầy đủ thông tin về sản phẩm như: chứng nhận chất lượng, hóa đơn VAT,... để đảm bảo quyền lợi của mình.


CÔNG TY SẮT THÉP ÁNH BÌNH MINH là đơn vị chuyên cung cấp các loại sắt thép xây dựng như thép cuộnsắt câythép ốngthép hìnhthép hộp, thép tấmtôn xà gồnhôm inox, và các loại phụ kiện thiết bị khác ngành xây dựng và PCCC của các thương hiệu lớn trên thị trường như Hoà Phát, Đông Á, Pomina, Việt Nhật, Nam Kim, Ánh Hoà, Hoa Sen...vv tại khu vực Bình Dương, Đồng Nai, HCM và các tỉnh lân cận.

Sắt thép ánh bình minh

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Trụ sở chính:  Số 1069 Huỳnh Văn Lũy, Phú Mỹ,Thủ Dầu Một
Điện Thoại: (0274) 3 881 990 - 3 881 991 - 3 881 992 - Fax: 3 881 989
Kho 1: ĐT 742 Ấp 5, Xã Vĩnh Tân, Tân Uyên, Bình Dương
Điện Thoại: 0274) 3 800 195 Fax: 3 800 191
Hotline: 0937407137 - 0937667441
Website : https://giasatthep24h.net/

Xem thêm: 

Sản phẩm cùng loại

Zalo
Zalo
Hotline