Thép Tấm Mạ Kẽm
Thép tấm mạ kẽm là loại thép được phủ một lớp kẽm bên ngoài nhằm tăng cường khả năng chống gỉ sét và ăn mòn. Lớp mạ kẽm này tạo thành một hàng rào bảo vệ, ngăn cản tiếp xúc trực tiếp giữa thép với môi trường bên ngoài, đặc biệt là không khí ẩm và các chất hóa học.
Xem thêm:
Thép tấm mạ kẽm
Đặc điểm thép tấm mạ kẽm
Giá thép tấm mạ kẽm phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:
Dưới đây là bảng giá tham khảo theo đơn vị sản xuất thép tấm:
Quy cách |
Khối lượng (Kg/m) |
Khối lượng (Kg/cây) |
Đơn giá thép tấm mạ kẽm Hoa Sen (vnđ/kg) |
1mx0.7 |
4.60 |
27.60 |
19,000 |
1mx0.8 |
5.40 |
32.40 |
19,000 |
1mx0.9 |
6.10 |
36.60 |
19,000 |
1mx1.0 |
6.90 |
41.40 |
19,000 |
1mx1.1 |
7.65 |
45.90 |
19,000 |
1mx1.2 |
8.40 |
50.40 |
19,000 |
1mx1.4 |
9.60 |
57.60 |
19,000 |
1mx1.8 |
12.20 |
73.20 |
19,000 |
1mx2.0 |
13.40 |
80.40 |
19,000 |
1m20x0.6 |
4.60 |
27.60 |
19,000 |
1m20x0.7 |
5.50 |
33.00 |
19,000 |
1m20x0.8 |
6.40 |
38.40 |
19,000 |
1m20x0.9 |
7.40 |
44.40 |
19,000 |
1m20x1.0 |
8.30 |
49.80 |
19,000 |
1m20x1.1 |
9.20 |
55.20 |
19,000 |
1m20x1.2 |
10.00 |
60.00 |
19,000 |
1m20x1.4 |
11.50 |
69.00 |
19,000 |
1m20x1.8 |
14.70 |
88.20 |
19,000 |
1m20x2.0 |
16.50 |
99.00 |
19,000 |
1m25x0.6 |
4.80 |
28.80 |
19,000 |
1m25x0.7 |
5.70 |
34.20 |
19,000 |
1m25x0.8 |
6.70 |
40.20 |
19,000 |
1m25x0.9 |
7.65 |
45.90 |
19,000 |
1m25x1.0 |
8.60 |
51.60 |
19,000 |
1m25x1.1 |
9.55 |
57.30 |
19,000 |
1m25x1.2 |
10.50 |
63.00 |
19,000 |
1m25x1.4 |
11.90 |
71.40 |
19,000 |
1m25x1.8 |
15.30 |
91.80 |
19,000 |
1m25x2.0 |
17.20 |
103.20 |
19,000 |
Quy cách: 1500/2000 mm
Độ dày: 3mm – 200mm
Độ dài: 6/12 (m)
Đơn giá thép tấm mạ kẽm Hòa Phát: 18.600 (vnđ/kg)
Quy cách (mm) |
Độ dài (m) |
Đơn giá thép tấm mạ kẽm Hòa Phát (vnđ/kg) |
3 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
18,600 |
4 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
18,600 |
5 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
18,600 |
6 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
18,600 |
8 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
18,600 |
10 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
18,600 |
12 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
18,600 |
14 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
18,600 |
15 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
18,600 |
16 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
18,600 |
18 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
18,600 |
20 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
18,600 |
22 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
18,600 |
25 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
18,600 |
28 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
18,600 |
30 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
18,600 |
32 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
18,600 |
35 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
18,600 |
38 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
18,600 |
40 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
18,600 |
50 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
18,600 |
60 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
18,600 |
70 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
18,600 |
80 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
18,600 |
90 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
18,600 |
100 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
18,600 |
110 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
18,600 |
150 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
18,600 |
170 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
18,600 |
200 x 1500/2000 x QC |
6/12 |
18,600 |
Độ dày: 4 dem – 2.5 ly
Xuất xứ: Nhập khẩu
Giá tấm thép kích thước nhỏ từ: 115.200 – 135.000 (vnđ/1m*2m)
Giá tấm thép kích thước lớn dao động từ 180.000 – 215.000 (vnđ/1m25*2m5).
Độ Dày |
Xuất Xứ |
THÉP TẤM KẼM Z275 – Z8 |
|
NHỎ (1M*2M) |
LỚN (1M25*2M5) |
||
4 dem |
NK |
115.000 |
180.000 |
5 dem |
NK |
115.000 |
180.000 |
6 dem |
NK |
115.000 |
180.000 |
7 dem |
NK |
115.000 |
180.000 |
8 dem |
NK |
115.000 |
180.000 |
9 dem |
NK |
115.000 |
180.000 |
1 ly |
NK |
115.000 |
180.000 |
1.1 ly |
NK |
115.000 |
180.000 |
1.2 ly |
NK |
115.000 |
180.000 |
1.4 ly |
NK |
115.000 |
180.000 |
1.5 ly |
NK |
115.000 |
180.000 |
1.8 ly |
NK |
135.000 |
215.000 |
2 ly |
NK |
135.000 |
215.000 |
2.5 ly |
NK |
135.000 |
215.000 |
Lưu ý: Để biết giá chính xác nhất, bạn nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp thép tấm Ánh Bình Minh - 0937667441
Ứng dụng thép tấm mạ kẽm
Thép tấm mạ kẽm là một vật liệu xây dựng và công nghiệp quan trọng, được sử dụng rộng rãi nhờ những ưu điểm vượt trội của nó. Khi chọn mua thép tấm mạ kẽm, bạn cần lưu ý đến các yếu tố như chất lượng, độ dày, lớp mạ kẽm và giá cả để đảm bảo lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhất cho nhu cầu của mình.
CÔNG TY SẮT THÉP ÁNH BÌNH MINH là đơn vị chuyên cung cấp các loại sắt thép xây dựng như thép cuộn, sắt cây, thép ống, thép hình, thép hộp, thép tấm, tôn xà gồ, nhôm inox, và các loại phụ kiện thiết bị khác ngành xây dựng và PCCC của các thương hiệu lớn trên thị trường như Hoà Phát, Đông Á, Pomina, Việt Nhật, Nam Kim, Ánh Hoà, Hoa Sen...vv tại khu vực Bình Dương, Đồng Nai, HCM và các tỉnh lân cận.
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Trụ sở chính: Số 1069 Huỳnh Văn Lũy, Phú Mỹ,Thủ Dầu Một
Điện Thoại: (0274) 3 881 990 - 3 881 991 - 3 881 992 - Fax: 3 881 989
Kho 1: ĐT 742 Ấp 5, Xã Vĩnh Tân, Tân Uyên, Bình Dương
Điện Thoại: 0274) 3 800 195 Fax: 3 800 191
Hotline: 0937407137 - 0937667441
Website : https://giasatthep24h.net/
Xem thêm bài viết: