Thép Tấm Mạ Kẽm

Chi tiết sản phẩm

Thép Tấm Mạ Kẽm

  • Độ dày: Thường dao động từ 0.5mm đến 10mm, tùy thuộc vào mục đích sử dụng.
  • Kích thước: Chiều dài và chiều rộng có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng.
  • Lớp mạ kẽm: Có nhiều loại lớp mạ kẽm khác nhau, từ mạ kẽm nhúng nóng đến mạ kẽm điện phân.
  • Tiêu chuẩn chất lượng: Thép tấm mạ kẽm thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM.
  • Liên hệ
  • 82

Thép tấm mạ kẽm là loại thép được phủ một lớp kẽm bên ngoài nhằm tăng cường khả năng chống gỉ sét và ăn mòn. Lớp mạ kẽm này tạo thành một hàng rào bảo vệ, ngăn cản tiếp xúc trực tiếp giữa thép với môi trường bên ngoài, đặc biệt là không khí ẩm và các chất hóa học. 

Xem thêm: 

Thép tấm mạ kẽm

Thép tấm mạ kẽm

Đặc điểm thép tấm mạ kẽm 

  • Khả năng chống ăn mòn: Đây là ưu điểm nổi bật nhất của thép tấm mạ kẽm. Lớp kẽm bảo vệ thép khỏi sự oxi hóa, kéo dài tuổi thọ của sản phẩm.
  • Độ bền cao: Ngoài khả năng chống gỉ sét, thép mạ kẽm còn có độ bền cơ học tốt, chịu được lực va đập và tải trọng lớn.
  • Bề mặt nhẵn mịn: Lớp mạ kẽm tạo nên bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh và có tính thẩm mỹ cao.
  • Đa dạng kích thước và độ dày: Thép tấm mạ kẽm được sản xuất với nhiều kích thước và độ dày khác nhau, đáp ứng nhu cầu đa dạng của người dùng.

Thông số kỹ thuật thép tấm mạ kẽm 

  • Độ dày: Thường dao động từ 0.5mm đến 10mm, tùy thuộc vào mục đích sử dụng.
  • Kích thước: Chiều dài và chiều rộng có thể thay đổi theo yêu cầu của khách hàng.
  • Lớp mạ kẽm: Có nhiều loại lớp mạ kẽm khác nhau, từ mạ kẽm nhúng nóng đến mạ kẽm điện phân.
  • Tiêu chuẩn chất lượng: Thép tấm mạ kẽm thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM.

Đặc điểm thép tấm mạ kẽm

Đặc điểm thép tấm mạ kẽm

Các loại thép tấm mạ kẽm thông dụng

  • Thép tấm mạ kẽm cán nóng: Có độ dày lớn, thường được sử dụng trong các công trình công nghiệp.
  • Thép tấm mạ kẽm cán nguội: Có độ dày mỏng, bề mặt nhẵn bóng, thường được sử dụng trong các sản phẩm yêu cầu tính thẩm mỹ cao.
  • Thép tấm mạ kẽm hợp kim: Có độ bền cao hơn so với thép tấm mạ kẽm thông thường, được sử dụng trong các điều kiện làm việc khắc nghiệt.

Bảng giá thép tấm mạ kẽm mới nhất tham khảo

Giá thép tấm mạ kẽm phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:

  • Độ dày: Càng dày, giá càng cao.
  • Kích thước: Kích thước càng lớn, giá thành càng cao.
  • Lớp mạ kẽm: Loại lớp mạ kẽm cũng ảnh hưởng đến giá thành.
  • Thương hiệu: Các thương hiệu khác nhau sẽ có mức giá khác nhau.
  • Thời điểm mua: Giá thép có thể biến động theo thời gian.

Dưới đây là bảng giá tham khảo theo đơn vị sản xuất thép tấm:  

1/ Bảng giá sắt thép tấm mạ kẽm Hoa Sen mới nhất

  • Khối lượng thép tấm: 4.60 – 17.20 (kg/m)
  • Khối lượng thép tấm: 27.60 – 103.20 (kg/cây)
  • Đơn giá thép tấm mạ kẽm Hoa Sen :19.000 (vnđ/kg)

Quy cách

Khối lượng (Kg/m)

Khối lượng (Kg/cây)

Đơn giá thép tấm mạ kẽm Hoa Sen (vnđ/kg)

1mx0.7

4.60

27.60

19,000

1mx0.8

5.40

32.40

19,000

1mx0.9

6.10

36.60

19,000

1mx1.0

6.90

41.40

19,000

1mx1.1

7.65

45.90

19,000

1mx1.2

8.40

50.40

19,000

1mx1.4

9.60

57.60

19,000

1mx1.8

12.20

73.20

19,000

1mx2.0

13.40

80.40

19,000

1m20x0.6

4.60

27.60

19,000

1m20x0.7

5.50

33.00

19,000

1m20x0.8

6.40

38.40

19,000

1m20x0.9

7.40

44.40

19,000

1m20x1.0

8.30

49.80

19,000

1m20x1.1

9.20

55.20

19,000

1m20x1.2

10.00

60.00

19,000

1m20x1.4

11.50

69.00

19,000

1m20x1.8

14.70

88.20

19,000

1m20x2.0

16.50

99.00

19,000

1m25x0.6

4.80

28.80

19,000

1m25x0.7

5.70

34.20

19,000

1m25x0.8

6.70

40.20

19,000

1m25x0.9

7.65

45.90

19,000

1m25x1.0

8.60

51.60

19,000

1m25x1.1

9.55

57.30

19,000

1m25x1.2

10.50

63.00

19,000

1m25x1.4

11.90

71.40

19,000

1m25x1.8

15.30

91.80

19,000

1m25x2.0

17.20

103.20

19,000

2/ Bảng giá thép tấm mạ kẽm Hòa Phát mới nhất

  • Quy cách: 1500/2000 mm

  • Độ dày: 3mm – 200mm

  • Độ dài: 6/12 (m)

  • Đơn giá thép tấm mạ kẽm Hòa Phát: 18.600 (vnđ/kg)

Quy cách (mm)

Độ dài (m)

Đơn giá thép tấm mạ kẽm Hòa Phát (vnđ/kg)

3 x 1500/2000 x QC

6/12

18,600

4 x 1500/2000 x QC

6/12

18,600

5 x 1500/2000 x QC

6/12

18,600

6 x 1500/2000 x QC

6/12

18,600

8 x 1500/2000 x QC

6/12

18,600

10 x 1500/2000 x QC

6/12

18,600

12 x 1500/2000 x QC

6/12

18,600

14 x 1500/2000 x QC

6/12

18,600

15 x 1500/2000 x QC

6/12

18,600

16 x 1500/2000 x QC

6/12

18,600

18 x 1500/2000 x QC

6/12

18,600

20 x 1500/2000 x QC

6/12

18,600

22 x 1500/2000 x QC

6/12

18,600

25 x 1500/2000 x QC

6/12

18,600

28 x 1500/2000 x QC

6/12

18,600

30 x 1500/2000 x QC

6/12

18,600

32 x 1500/2000 x QC

6/12

18,600

35 x 1500/2000 x QC

6/12

18,600

38 x 1500/2000 x QC

6/12

18,600

40 x 1500/2000 x QC

6/12

18,600

50 x 1500/2000 x QC

6/12

18,600

60 x 1500/2000 x QC

6/12

18,600

70 x 1500/2000 x QC

6/12

18,600

80 x 1500/2000 x QC

6/12

18,600

90 x 1500/2000 x QC

6/12

18,600

100 x 1500/2000 x QC

6/12

18,600

110 x 1500/2000 x QC

6/12

18,600

150 x 1500/2000 x QC

6/12

18,600

170 x 1500/2000 x QC

6/12

18,600

200 x 1500/2000 x QC

6/12

18,600

3/ Bảng giá tôn tấm mạ kẽm nhập khẩu mới nhất

  • Độ dày: 4 dem – 2.5 ly

  • Xuất xứ: Nhập khẩu

  • Giá tấm thép kích thước nhỏ từ: 115.200 – 135.000 (vnđ/1m*2m)

  • Giá tấm thép kích thước lớn dao động từ 180.000 – 215.000 (vnđ/1m25*2m5).

 Độ Dày

Xuất Xứ

THÉP TẤM KẼM Z275 – Z8

NHỎ (1M*2M)

LỚN (1M25*2M5)

4 dem

NK

115.000

180.000  

5 dem

NK

115.000

180.000  

6 dem

NK

115.000

180.000  

7 dem

NK

115.000

180.000  

8 dem

NK

115.000

180.000  

9 dem

NK

115.000

180.000  

1 ly

NK

115.000

180.000  

1.1 ly 

NK

115.000

180.000  

1.2 ly

NK

115.000

180.000  

1.4 ly

NK

115.000

180.000  

1.5 ly

NK

115.000

              180.000  

1.8 ly

NK

135.000  

215.000  

2 ly

NK

135.000

215.000  

2.5 ly

NK

135.000

215.000  

 Lưu ý: Để biết giá chính xác nhất, bạn nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp thép tấm Ánh Bình Minh - 0937667441

Ứng dụng thép tấm

  • Xây dựng: Làm mái nhà, vách ngăn, cửa, khung cửa sổ, ống dẫn nước...
  • Công nghiệp: Sản xuất các thiết bị, máy móc, vỏ xe, thùng chứa...
  • Nông nghiệp: Làm các cấu kiện nhà xưởng, chuồng trại...
  • Nội thất: Làm đồ nội thất, trang trí...

Ứng dụng thép tấm mạ kẽm

Ứng dụng thép tấm mạ kẽm

Lời khuyên khi chọn mua thép tấm mạ kẽm

  • Xác định mục đích sử dụng: Chọn loại thép tấm có độ dày và kích thước phù hợp với nhu cầu.
  • Lựa chọn nhà cung cấp uy tín: Mua sản phẩm từ các nhà cung cấp có thương hiệu và uy tín để đảm bảo chất lượng.
  • Kiểm tra chất lượng sản phẩm: Kiểm tra kỹ bề mặt, độ dày và các thông số kỹ thuật khác của sản phẩm trước khi mua.

Kết luận

Thép tấm mạ kẽm là một vật liệu xây dựng và công nghiệp quan trọng, được sử dụng rộng rãi nhờ những ưu điểm vượt trội của nó. Khi chọn mua thép tấm mạ kẽm, bạn cần lưu ý đến các yếu tố như chất lượng, độ dày, lớp mạ kẽm và giá cả để đảm bảo lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhất cho nhu cầu của mình.


CÔNG TY SẮT THÉP ÁNH BÌNH MINH là đơn vị chuyên cung cấp các loại sắt thép xây dựng như thép cuộnsắt câythép ốngthép hìnhthép hộp, thép tấmtôn xà gồnhôm inox, và các loại phụ kiện thiết bị khác ngành xây dựng và PCCC của các thương hiệu lớn trên thị trường như Hoà Phát, Đông Á, Pomina, Việt Nhật, Nam Kim, Ánh Hoà, Hoa Sen...vv tại khu vực Bình Dương, Đồng Nai, HCM và các tỉnh lân cận.

Sắt thép ánh bình minh

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Trụ sở chính:  Số 1069 Huỳnh Văn Lũy, Phú Mỹ,Thủ Dầu Một
Điện Thoại: (0274) 3 881 990 - 3 881 991 - 3 881 992 - Fax: 3 881 989
Kho 1: ĐT 742 Ấp 5, Xã Vĩnh Tân, Tân Uyên, Bình Dương
Điện Thoại: 0274) 3 800 195 Fax: 3 800 191
Hotline: 0937407137 - 0937667441
Website : https://giasatthep24h.net/

Xem thêm bài viết:

Sản phẩm cùng loại

Zalo
Zalo
Hotline