Thép Tấm Trơn
Thép tấm trơn là một loại vật liệu xây dựng phổ biến, được làm từ thép nguyên khối và trải qua quá trình cán mỏng để tạo ra bề mặt phẳng, nhẵn. Sản phẩm này có nhiều ứng dụng trong các công trình xây dựng, công nghiệp và sản xuất.
Xem thêm:
Thép tấm trơn
Các loại thép tấm trơn thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế như:
Đặc điểm thép tấm trơn
Thép tấm trơn là một loại vật liệu xây dựng rất đa dạng về chủng loại, mỗi loại đều có những đặc tính và ứng dụng riêng biệt. Dưới đây là một số loại thép tấm trơn phổ biến được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp:
Giá thép tấm trơn phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:
Quy Cách Dầy x Rộng x Dài (mm) |
Khối Lượng (Kg/tấm) |
Đơn giá (đ/kg) |
Thành Tiền (đ/tấm) |
|
|
3mm |
1500 |
6000 |
211,95 |
14.500 |
3.073.275 |
4mm |
1500 |
6000 |
282,6 |
14.500 |
4.097.700 |
5mm |
1500 |
6000 |
353,25 |
14.500 |
5.122.125 |
6mm |
1500 |
6000 |
423,9 |
14.500 |
6.146.550 |
8mm |
1500 |
6000 |
565,2 |
14.500 |
8.195.400 |
10mm |
1500 |
6000 |
706,5 |
14.500 |
10.244.250 |
12mm |
1500 |
6000 |
847,8 |
14.500 |
12.293.100 |
14mm |
1500 |
6000 |
989,1 |
15.000 |
14.836.500 |
15mm |
1500 |
6000 |
1.059,75 |
15.000 |
15.896.250 |
16mm |
1500 |
6000 |
1.130,40 |
15.000 |
16.956.000 |
18mm |
1500 |
6000 |
1.271,70 |
15.000 |
19.075.500 |
20mm |
1500 |
6000 |
1.413,00 |
15.000 |
21.195.000 |
5mm |
2000 |
6000 |
471 |
15.000 |
7.065.000 |
6mm |
2000 |
6000 |
565,2 |
15.000 |
8.478.000 |
8mm |
2000 |
6000 |
753,6 |
15.000 |
11.304.000 |
10mm |
2000 |
6000 |
942 |
15.000 |
14.130.000 |
12mm |
2000 |
6000 |
1.130,40 |
15.000 |
16.956.000 |
14mm |
2000 |
6000 |
1.318,80 |
15.500 |
20.441.400 |
15mm |
2000 |
6000 |
1.413,00 |
15.500 |
21.901.500 |
16mm |
2000 |
6000 |
1.507,20 |
15.500 |
23.361.600 |
18mm |
2000 |
6000 |
1.695,60 |
15.500 |
26.281.800 |
20mm |
2000 |
6000 |
1.884,00 |
15.500 |
29.202.000 |
22mm |
2000 |
6000 |
2.072,40 |
15.500 |
32.122.200 |
25mm |
2000 |
6000 |
2.355,00 |
15.500 |
36.502.500 |
26mm |
2000 |
6000 |
2.449,20 |
15.500 |
37.962.600 |
28mm |
2000 |
6000 |
2.637,60 |
15.500 |
40.882.800 |
30mm |
2000 |
6000 |
2.826,00 |
15.500 |
43.803.000 |
32mm |
2000 |
6000 |
3.014,40 |
15.500 |
46.723.200 |
35mm |
2000 |
6000 |
3.297,00 |
15.500 |
51.103.500 |
40mm |
2000 |
6000 |
3.768,00 |
15.500 |
58.404.000 |
42mm |
2000 |
6000 |
3.956,40 |
15.500 |
61.324.200 |
45mm |
2000 |
6000 |
4.239,00 |
15.500 |
65.704.500 |
48mm |
2000 |
6000 |
4.521,60 |
15.500 |
70.084.800 |
50mm |
2000 |
6000 |
4.710,00 |
15.500 |
73.005.000 |
Để biết bảng giá chính xác nhất, bạn nên liên hệ trực tiếp với các nhà cung cấp thép tấm Ánh Bình Minh - 0937667441
Ứng dụng thép tấm trơn
CÔNG TY SẮT THÉP ÁNH BÌNH MINH là đơn vị chuyên cung cấp các loại sắt thép xây dựng như thép cuộn, sắt cây, thép ống, thép hình, thép hộp, thép tấm, tôn xà gồ, nhôm inox, và các loại phụ kiện thiết bị khác ngành xây dựng và PCCC của các thương hiệu lớn trên thị trường như Hoà Phát, Đông Á, Pomina, Việt Nhật, Nam Kim, Ánh Hoà, Hoa Sen...vv tại khu vực Bình Dương, Đồng Nai, HCM và các tỉnh lân cận.
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Trụ sở chính: Số 1069 Huỳnh Văn Lũy, Phú Mỹ,Thủ Dầu Một
Điện Thoại: (0274) 3 881 990 - 3 881 991 - 3 881 992 - Fax: 3 881 989
Kho 1: ĐT 742 Ấp 5, Xã Vĩnh Tân, Tân Uyên, Bình Dương
Điện Thoại: 0274) 3 800 195 Fax: 3 800 191
Hotline: 0937407137 - 0937667441
Website : https://giasatthep24h.net/
Xem thêm bài viết: