Thép Tấm Trơn

Chi tiết sản phẩm

Thép Tấm Trơn

  • Bề mặt: Trơn nhẵn, không gỉ sét, dễ dàng gia công và sơn phủ.
  • Độ bền cao: Chịu được lực tác động lớn, chịu nhiệt tốt, chống ăn mòn.
  • Tính dẻo: Có thể dễ dàng uốn cong, cắt, hàn, tạo hình theo yêu cầu.
  • Đa dạng kích thước: Sản xuất với nhiều độ dày, chiều rộng và chiều dài khác nhau.
  • Liên hệ
  • 73

Thép tấm trơn là một loại vật liệu xây dựng phổ biến, được làm từ thép nguyên khối và trải qua quá trình cán mỏng để tạo ra bề mặt phẳng, nhẵn. Sản phẩm này có nhiều ứng dụng trong các công trình xây dựng, công nghiệp và sản xuất.

Xem thêm: 

Thép tấm trơn

Thép tấm trơn

Đặc điểm của Thép Tấm Trơn

  • Bề mặt: Trơn nhẵn, không gỉ sét, dễ dàng gia công và sơn phủ.
  • Độ bền cao: Chịu được lực tác động lớn, chịu nhiệt tốt, chống ăn mòn.
  • Tính dẻo: Có thể dễ dàng uốn cong, cắt, hàn, tạo hình theo yêu cầu.
  • Đa dạng kích thước: Sản xuất với nhiều độ dày, chiều rộng và chiều dài khác nhau.

Thông số Kỹ Thuật của Thép Tấm Trơn

  • Độ dày: Thường dao động từ 1.2mm đến 250mm.
  • Chiều rộng: Tùy thuộc vào nhà sản xuất và yêu cầu của khách hàng.
  • Chiều dài: Tùy thuộc vào nhà sản xuất và yêu cầu của khách hàng.
  • Hợp kim: Có nhiều loại hợp kim khác nhau, mỗi loại có tính chất và ứng dụng riêng.

Một số mác thép tấm trơn phổ biến

  • SS400: Là loại thép carbon thấp, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng.
  • A36: Tương đương với SS400, được sử dụng phổ biến ở các nước nói tiếng Anh.
  • Q235: Là loại thép carbon thấp của Trung Quốc, có tính chất tương tự SS400.
  • Q345: Là loại thép có cường độ cao hơn SS400, thường được sử dụng trong các kết cấu chịu lực lớn.

Tiêu chuẩn chất lượng

Các loại thép tấm trơn thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế như:

  • JIS G3101: Tiêu chuẩn của Nhật Bản
  • ASTM A36: Tiêu chuẩn của Mỹ
  • EN 10025: Tiêu chuẩn của Châu Âu

Đặc điểm thép tấm trơn

Đặc điểm thép tấm trơn

Các Loại Thép Tấm Trơn Phổ Biến

Thép tấm trơn là một loại vật liệu xây dựng rất đa dạng về chủng loại, mỗi loại đều có những đặc tính và ứng dụng riêng biệt. Dưới đây là một số loại thép tấm trơn phổ biến được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp:

Phân loại theo phương pháp cán

  • Thép tấm cán nóng:
    • Được sản xuất bằng cách cán nóng thép từ phôi thô.
    • Có độ bền cao, chịu lực tốt, giá thành tương đối rẻ.
    • Thường được sử dụng trong các công trình xây dựng lớn, kết cấu thép.
  • Thép tấm cán nguội:
    • Được sản xuất bằng cách cán nguội thép tấm cán nóng.
    • Bề mặt nhẵn bóng, chính xác về kích thước.
    • Có độ bền cao hơn thép tấm cán nóng, dễ gia công.
    • Thường được sử dụng trong sản xuất các sản phẩm yêu cầu độ chính xác cao như ô tô, máy móc.

Phân loại theo thành phần hóa học

  • Thép tấm carbon:
    • Là loại thép phổ biến nhất, có hàm lượng carbon thấp.
    • Dễ gia công, hàn, có độ bền vừa phải.
    • Được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí.
  • Thép tấm hợp kim:
    • Được bổ sung thêm các nguyên tố hợp kim như crom, niken, mangan... để tăng cường các tính chất như độ bền, chống ăn mòn, chịu nhiệt.
    • Có nhiều loại thép hợp kim khác nhau, mỗi loại có những ứng dụng riêng.
    • Ví dụ: thép không gỉ, thép chịu nhiệt, thép chống mài mòn.

Bảng Giá Thép Tấm Trơn mới nhất

Giá thép tấm trơn phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:

  • Loại thép: Thép carbon, thép hợp kim, thép không gỉ...
  • Độ dày: Càng dày, giá càng cao.
  • Kích thước: Càng lớn, giá càng cao.
  • Nhà sản xuất: Các thương hiệu khác nhau sẽ có mức giá khác nhau.
  • Thời điểm mua: Giá thép có thể biến động theo thị trường.

Quy Cách Dầy x Rộng x Dài (mm)

Khối Lượng (Kg/tấm)

Đơn giá (đ/kg)

Thành Tiền (đ/tấm)

 

 

3mm

1500

6000

211,95

14.500

3.073.275

4mm

1500

6000

282,6

14.500

4.097.700

5mm

1500

6000

353,25

14.500

5.122.125

6mm

1500

6000

423,9

14.500

6.146.550

8mm

1500

6000

565,2

14.500

8.195.400

10mm

1500

6000

706,5

14.500

10.244.250

12mm

1500

6000

847,8

14.500

12.293.100

14mm

1500

6000

989,1

15.000

14.836.500

15mm

1500

6000

1.059,75

15.000

15.896.250

16mm

1500

6000

1.130,40

15.000

16.956.000

18mm

1500

6000

1.271,70

15.000

19.075.500

20mm

1500

6000

1.413,00

15.000

21.195.000

5mm

2000

6000

471

15.000

7.065.000

6mm

2000

6000

565,2

15.000

8.478.000

8mm

2000

6000

753,6

15.000

11.304.000

10mm

2000

6000

942

15.000

14.130.000

12mm

2000

6000

1.130,40

15.000

16.956.000

14mm

2000

6000

1.318,80

15.500

20.441.400

15mm

2000

6000

1.413,00

15.500

21.901.500

16mm

2000

6000

1.507,20

15.500

23.361.600

18mm

2000

6000

1.695,60

15.500

26.281.800

20mm

2000

6000

1.884,00

15.500

29.202.000

22mm

2000

6000

2.072,40

15.500

32.122.200

25mm

2000

6000

2.355,00

15.500

36.502.500

26mm

2000

6000

2.449,20

15.500

37.962.600

28mm

2000

6000

2.637,60

15.500

40.882.800

30mm

2000

6000

2.826,00

15.500

43.803.000

32mm

2000

6000

3.014,40

15.500

46.723.200

35mm

2000

6000

3.297,00

15.500

51.103.500

40mm

2000

6000

3.768,00

15.500

58.404.000

42mm

2000

6000

3.956,40

15.500

61.324.200

45mm

2000

6000

4.239,00

15.500

65.704.500

48mm

2000

6000

4.521,60

15.500

70.084.800

50mm

2000

6000

4.710,00

15.500

73.005.000

Để biết bảng giá chính xác nhất, bạn nên liên hệ trực tiếp với các nhà cung cấp thép tấm Ánh Bình Minh - 0937667441

Ứng Dụng

  • Xây dựng: Làm sàn, mái, tường, cửa, cầu thang...
  • Công nghiệp: Sản xuất thiết bị, máy móc, kết cấu thép, đóng tàu...
  • Sản xuất: Làm vỏ xe, thùng chứa, vật liệu trang trí...

Ứng dụng thép tấm trơn

Ứng dụng thép tấm trơn

Lưu Ý Khi Lựa Chọn Thép Tấm Trơn

  • Xác định mục đích sử dụng: Mỗi ứng dụng sẽ yêu cầu loại thép tấm có đặc tính khác nhau.
  • Kích thước: Chọn kích thước phù hợp với công trình.
  • Chất lượng: Lựa chọn sản phẩm của các nhà sản xuất uy tín, có chứng nhận chất lượng.
  • Giá cả: So sánh giá cả của nhiều nhà cung cấp để chọn được mức giá tốt nhất.

CÔNG TY SẮT THÉP ÁNH BÌNH MINH là đơn vị chuyên cung cấp các loại sắt thép xây dựng như thép cuộnsắt câythép ốngthép hìnhthép hộp, thép tấmtôn xà gồnhôm inox, và các loại phụ kiện thiết bị khác ngành xây dựng và PCCC của các thương hiệu lớn trên thị trường như Hoà Phát, Đông Á, Pomina, Việt Nhật, Nam Kim, Ánh Hoà, Hoa Sen...vv tại khu vực Bình Dương, Đồng Nai, HCM và các tỉnh lân cận.

Sắt thép ánh bình minh

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Trụ sở chính:  Số 1069 Huỳnh Văn Lũy, Phú Mỹ,Thủ Dầu Một
Điện Thoại: (0274) 3 881 990 - 3 881 991 - 3 881 992 - Fax: 3 881 989
Kho 1: ĐT 742 Ấp 5, Xã Vĩnh Tân, Tân Uyên, Bình Dương
Điện Thoại: 0274) 3 800 195 Fax: 3 800 191
Hotline: 0937407137 - 0937667441
Website : https://giasatthep24h.net/

Xem thêm bài viết:

Sản phẩm cùng loại

Zalo
Zalo
Hotline