Bảng giá thép ống đen hòa phát I 0937667441

Bảng giá thép ống đen hòa phát I 0937667441

Bảng giá thép ống đen hòa phát I 0937667441

Bảng Giá Thép Ống Đen Hòa Phát

Thép ống đen là gì ?

 

Thép ống đen là loại ống thép chưa được phủ kẽm hoặc sơn bên ngoài bề mặt. Ống thép có màu đen hoặc xanh đen của lớp oxit sắt được tạo ra trong quá trình cán phôi thép nóng. (Khác với thép trắng được tạo ra trong quá trình cán phôi thép nguội).

Thép ống đen có độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt, ít gỉ sét, ít yêu cầu về bảo dưỡng và đa dạng kích thước nên được sử dụng trong nhiều ngành khác nhau. Đồng thời giá thành thấp hơn so với các loại ống thép khác nên sẽ giúp nhà thầu tiết kiệm chi phí xây dựng.

 

Đặc điểm thép ống đen hòa phát 

 

- Thép ống đen là tên gọi dùng để phân biệt với thép ống trắng và thép ống mạ kẽm. Thép ống đen thường được sản xuất ra từ quy trình cán nóng nên thép thường có màu xanh đen, còn ống thép được sản xuất ra từ quy trình cán nguội thường sẽ có màu trắng.
- Thép ống đen thường được chia thành hai loại thép ống đen hàn thẳng và thép ống đen hàn xoắn. Sử dụng công nghệ lốc cuộn ốc rồi ghép hàn mĩ cao tần để tạo ra được những sản phẩm thép ống bền chắc nhất. 
- Thép ống đen có đặc điểm là độ cứng cao, bền bỉ, có khả năng chịu lực lớn, không bị móp méo khi có va đập...bởi vậy thép ống đen thường được sử dụng ở trong nhiều những công trình trọng điểm khác nhau.

 

Phân biệt thép ống đen và thép ống mạ kẽm

 

Hai loại ống thép này về đặc điểm gần như tương đồng tuy nhiên chỉ có vài thông số khác biệt , chúng ta cùng xem thông tin dưới đây để dễ dàng nhận diện nhé 

Thép ống đen hòa phát : 

  Chất liệu : Được làm từ thép, không mạ kẽm

  Đặc tính : Độ cứng cao, chịu lực tốt Ít hư hỏng Không bị cong vênh do ngoại lực tác động

  Ứng dụng : Vận chuyển dầu khí, khí đốt, nước thải, PCCC, sản xuất nội thất, công nghiệp xây dựng

  Giá thành : Thấp

Thép ống mạ kẽm

 Chất liệu : Được làm từ thép, được mạ một lớp kẽm trên bề mặt

 Đặc tính : Độ cứng cao, chịu lực tốt , Ít bị ăn mòn, ảnh hưởng của môi trường, Không bị cong vênh do ngoại lực tác động

 Ứng dụng : Vận chuyển dầu khí, chất hóa học, Ứng dụng trong xây dựng, PCCC…

 Giá thành : Cao hơn do có lớp mạ kẽm

 

     

 

 

Ứng dụng thép ống đen hòa phát trong xây dựng

 

Với độ bền cứng lý tưởng, ống thép đen có thể được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Phổ biến nhất là dùng để dẫn các loại khí áp suất cao, đường dẫn dầu khí hoặc nước thải.

Ngoài ra, ống thép đen còn được sử dụng nhiều trong xây dựng, các chi tiết công trình đòi hỏi sự chắc chắn.

Nhìn chung, ống thép đen có tính đa dụng rất cao, được sử dụng làm:

 Ống dẫn khí áp cao

 Ống dẫn nước

 Ống dẫn dầu

 Ống thép công trình

Ống dẫn nước thải

 

Mua thép ống đen hòa phát ở đâu giá tốt nhất ?

 

Hơn 10 năm kinh doanh trong lĩnh vực Sắt Thép, CÔNG TY SẮT THÉP ÁNH BÌNH MINH tự hào là doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp các sản phẩm Sắt Thép Hòa Phát tại Bình Dương , Tphcm, Đồng Nai, Long An và các tỉnh phía Nam.

Thông tin liên hệ để được tư vấn sản phẩm thép ống đen hòa phát tốt nhất 

CÔNG TY SẮT THÉP ÁNH BÌNH MINH

Trụ sở chính:  Số 1069 Huỳnh Văn Lũy, Phú Mỹ,Thủ Dầu Một
Điện Thoại: (0274) 3 881 990 - 3 881 991 - 3 881 992  - Fax: 3 881 989
Kho 1: ĐT 742 Ấp 5, Xã Vĩnh Tân, Tân Uyên, Bình Dương
Điện Thoại: 0274) 3 800 195  Fax: 3 800 191
Hotline: 0933.167.828 - 0937.407.137 - 0937.667.441

Website : https://giasatthep24h.net/

Bảng giá chi tiết thép ống đen hòa phát mới nhất 

Ánh Bình Minh cung cấp Bảng giá thép ống đen hòa phát mới nhất , ngoài ra để chi tiết hơn quý khách hàng có thể liên hệ hotline 0937667441 để được tư vấn 

 

STT Tên sản phẩm Độ dài(m) Trọng lượng(Kg) Giá chưa VAT(Đ / Kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT(Đ / Kg) Tổng giá có VAT  
 
1 Ống đen D12.7 x 1.0 6 1.73 12,682 21,940 13,950 24,134  
2 Ống đen D12.7 x 1.1 6 1.89 13,182 24,914 14,500 27,405  
3 Ống đen D12.7 x 1.2 6 2.04 12,682 25,871 13,950 28,458  
4 Ống đen D15.9 x 1.0 6 2.2 12,682 27,900 13,950 30,690  
5 Ống đen D15.9 x 1.1 6 2.41 12,682 30,563 13,950 33,620  
6 Ống đen D15.9 x 1.2 6 2.61 12,682 33,100 13,950 36,410  
7 Ống đen D15.9 x 1.4 6 3 12,682 38,045 13,950 41,850  
8 Ống đen D15.9 x 1.5 6 3.2 12,045 38,545 13,250 42,400  
9 Ống đen D15.9 x 1.8 6 3.76 12,045 45,291 13,250 49,820  
10 Ống đen D21.2 x 1.0 6 2.99 12,682 37,919 13,950 41,711  
11 Ống đen D21.2 x 1.1 6 3.27 12,682 41,470 13,950 45,617  
12 Ống đen D21.2 x 1.2 6 3.55 12,682 45,020 13,950 49,523  
13 Ống đen D21.2 x 1.4 6 4.1 12,682 51,995 13,950 57,195  
14 Ống đen D21.2 x 1.5 6 4.37 12,045 52,639 13,250 57,903  
15 Ống đen D21.2 x 1.8 6 5.17 12,045 62,275 13,250 68,503  
16 Ống đen D21.2 x 2.0 6 5.68 11,818 67,127 13,000 73,840  
17 Ống đen D21.2 x 2.3 6 6.43 11,818 75,991 13,000 83,590  
18 Ống đen D21.2 x 2.5 6 6.92 11,818 81,782 13,000 89,960  
19 Ống đen D26.65 x 1.0 6 3.8 12,682 48,191 13,950 53,010  
20 Ống đen D26.65 x 1.1 6 4.16 12,682 52,756 13,950 58,032  
21 Ống đen D26.65 x 1.2 6 4.52 12,682 57,322 13,950 63,054  
22 Ống đen D26.65 x 1.4 6 5.23 12,682 66,326 13,950 72,959  
23 Ống đen D26.65 x 1.5 6 5.58 12,045 67,214 13,250 73,935  
24 Ống đen D26.65 x 1.8 6 6.62 12,045 79,741 13,250 87,715  
25 Ống đen D26.65 x 2.0 6 7.29 11,818 86,155 13,000 94,770  
26 Ống đen D26.65 x 2.3 6 8.29 11,818 97,973 13,000 107,770  
27 Ống đen D26.65 x 2.5 6 8.93 11,818 105,536 13,000 116,090  
28 Ống đen D33.5 x 1.0 6 4.81 12,682 61,000 13,950 67,100  
29 Ống đen D33.5 x 1.1 6 5.27 12,682 66,833 13,950 73,517  
30 Ống đen D33.5 x 1.2 6 5.74 12,682 72,794 13,950 80,073  
31 Ống đen D33.5 x 1.4 6 6.65 12,682 84,334 13,950 92,768  
32 Ống đen D33.5 x 1.5 6 7.1 12,045 85,523 13,250 94,075  
33 Ống đen D33.5 x 1.8 6 8.44 12,045 101,664 13,250 111,830  
34 Ống đen D33.5 x 2.0 6 9.32 11,818 110,145 13,000 121,160  
35 Ống đen D33.5 x 2.3 6 10.62 11,818 125,509 13,000 138,060  
36 Ống đen D33.5 x 2.5 6 11.47 11,818 135,555 13,000 149,110  
37 Ống đen D33.5 x 2.8 6 12.72 11,818 150,327 13,000 165,360  
38 Ống đen D33.5 x 3.0 6 13.54 11,818 160,018 13,000 176,020  
39 Ống đen D33.5 x 3.2 6 14.35 11,818 169,591 13,000 186,550  
40 Ống đen D38.1 x 1.0 6 5.49 12,682 69,623 13,950 76,586  
41 Ống đen D38.1 x 1.1 6 6.02 12,682 76,345 13,950 83,979  
42 Ống đen D38.1 x 1.2 6 6.55 12,682 83,066 13,950 91,373  
43 Ống đen D38.1 x 1.4 6 7.6 12,682 96,382 13,950 106,020  
44 Ống đen D38.1 x 1.5 6 8.12 12,045 97,809 13,250 107,590  
45 Ống đen D38.1 x 1.8 6 9.67 12,045 116,480 13,250 128,128  
46 Ống đen D38.1 x 2.0 6 10.68 11,818 126,218 13,000 138,840  
47 Ống đen D38.1 x 2.3 6 12.18 11,818 143,945 13,000 158,340  
48 Ống đen D38.1 x 2.5 6 13.17 11,818 155,645 13,000 171,210  
49 Ống đen D38.1 x 2.8 6 14.63 11,818 172,900 13,000 190,190  
50 Ống đen D38.1 x 3.0 6 15.58 11,818 184,127 13,000 202,540  
51 Ống đen D38.1 x 3.2 6 16.53 11,818 195,355 13,000 214,890  
52 Ống đen D42.2 x 1.1 6 6.69 12,682 84,841 13,950 93,326  
53 Ống đen D42.2 x 1.2 6 7.28 12,682 92,324 13,950 101,556  
54 Ống đen D42.2 x 1.4 6 8.45 12,682 107,161 13,950 117,878  
55 Ống đen D42.2 x 1.5 6 9.03 12,045 108,770 13,250 119,648  
56 Ống đen D42.2 x 1.8 6 10.76 12,045 129,609 13,250 142,570  
57 Ống đen D42.2 x 2.0 6 11.9 11,818 140,636 13,000 154,700  
58 Ống đen D42.2 x 2.3 6 13.58 11,818 160,491 13,000 176,540  
59 Ống đen D42.2 x 2.5 6 14.69 11,818 173,609 13,000 190,970  
60 Ống đen D42.2 x 2.8 6 16.32 11,818 192,873 13,000 212,160  
61 Ống đen D42.2 x 3.0 6 17.4 11,818 205,636 13,000 226,200  
62 Ống đen D42.2 x 3.2 6 18.47 11,818 218,282 13,000 240,110  
63 Ống đen D48.1 x 1.2 6 8.33 12,682 105,640 13,950 116,204  
64 Ống đen D48.1 x 1.4 6 9.67 12,682 122,633 13,950 134,897  
65 Ống đen D48.1 x 1.5 6 10.34 12,045 124,550 13,250 137,005  
66 Ống đen D48.1 x 1.8 6 12.33 12,045 148,520 13,250 163,373  
67 Ống đen D48.1 x 2.0 6 13.64 11,818 161,200 13,000 177,320  
68 Ống đen D48.1 x 2.3 6 15.59 11,818 184,245 13,000 202,670  
69 Ống đen D48.1 x 2.5 6 16.87 11,818 199,373 13,000 219,310  
70 Ống đen D48.1 x 2.8 6 18.77 11,818 221,827 13,000 244,010  
71 Ống đen D48.1 x 3.0 6 20.02 11,818 236,600 13,000 260,260  
72 Ống đen D48.1 x 3.2 6 21.26 11,818 251,255 13,000 276,380  
73 Ống đen D59.9 x 1.4 6 12.12 12,682 153,704 13,950 169,074  
74 Ống đen D59.9 x 1.5 6 12.96 12,045 156,109 13,250 171,720  
75 Ống đen D59.9 x 1.8 6 15.47 12,045 186,343 13,250 204,978  
76 Ống đen D59.9 x 2.0 6 17.13 11,818 202,445 13,000 222,690  
77 Ống đen D59.9 x 2.3 6 19.6 11,818 231,636 13,000 254,800  
78 Ống đen D59.9 x 2.5 6 21.23 11,818 250,900 13,000 275,990  
79 Ống đen D59.9 x 2.8 6 23.66 11,818 279,618 13,000 307,580  
80 Ống đen D59.9 x 3.0 6 25.26 11,818 298,527 13,000 328,380  
81 Ống đen D59.9 x 3.2 6 26.85 11,818 317,318 13,000 349,050  
82 Ống đen D75.6 x 1.5 6 16.45 12,045 198,148 13,250 217,963  
83 Ống đen D75.6 x 1.8 6 49.66 12,045 598,177 13,250 657,995  
84 Ống đen D75.6 x 2.0 6 21.78 11,818 257,400 13,000 283,140  
85 Ống đen D75.6 x 2.3 6 24.95 11,818 294,864 13,000 324,350  
86 Ống đen D75.6 x 2.5 6 27.04 11,818 319,564 13,000 351,520  
87 Ống đen D75.6 x 2.8 6 30.16 11,818 356,436 13,000 392,080  
88 Ống đen D75.6 x 3.0 6 32.23 11,818 380,900 13,000 418,990  
89 Ống đen D75.6 x 3.2 6 34.28 11,818 405,127 13,000 445,640  
90 Ống đen D88.3 x 1.5 6 19.27 12,045 232,116 13,250 255,328  
91 Ống đen D88.3 x 1.8 6 23.04 12,045 277,527 13,250 305,280  
92 Ống đen D88.3 x 2.0 6 25.54 11,818 301,836 13,000 332,020  
93 Ống đen D88.3 x 2.3 6 29.27 11,818 345,918 13,000 380,510  
94 Ống đen D88.3 x 2.5 6 31.74 11,818 375,109 13,000 412,620  
95 Ống đen D88.3 x 2.8 6 35.42 11,818 418,600 13,000 460,460  
96 Ống đen D88.3 x 3.0 6 37.87 11,818 447,555 13,000 492,310  
97 Ống đen D88.3 x 3.2 6 40.3 11,818 476,273 13,000 523,900  
98 Ống đen D108.0 x 1.8 6 28.29 12,045 340,766 13,250 374,843  
99 Ống đen D108.0 x 2.0 6 31.37 11,818 370,736 13,000 407,810  
100 Ống đen D108.0 x 2.3 6 35.97 11,818 425,100 13,000 467,610  
101 Ống đen D108.0 x 2.5 6 39.03 11,818 461,264 13,000 507,390  
102 Ống đen D108.0 x 2.8 6 45.86 11,818 541,982 13,000 596,180  
103 Ống đen D108.0 x 3.0 6 46.61 11,818 550,845 13,000 605,930  
104 Ống đen D108.0 x 3.2 6 49.62 11,818 586,418 13,000 645,060  
105 Ống đen D113.5 x 1.8 6 29.75 12,045 358,352 13,250 394,188  
106 Ống đen D113.5 x 2.0 6 33 11,818 390,000 13,000 429,000  
107 Ống đen D113.5 x 2.3 6 37.84 11,818 447,200 13,000 491,920  
108 Ống đen D113.5 x 2.5 6 41.06 11,818 485,255 13,000 533,780  
109 Ống đen D113.5 x 2.8 6 45.86 11,818 541,982 13,000 596,180  
110 Ống đen D113.5 x 3.0 6 49.05 11,818 579,682 13,000 637,650  
111 Ống đen D113.5 x 3.2 6 52.23 11,818 617,264 13,000 678,990  
112 Ống đen D126.8 x 1.8 6 33.29 12,045 400,993 13,250 441,093  
113 Ống đen D126.8 x 2.0 6 36.93 11,818 436,445 13,000 480,090  
114 Ống đen D126.8 x 2.3 6 42.37 11,818 500,736 13,000 550,810  
115 Ống đen D126.8 x 2.5 6 45.98 11,818 543,400 13,000 597,740  
116 Ống đen D126.8 x 2.8 6 54.37 11,818 642,555 13,000 706,810  
117 Ống đen D126.8 x 3.0 6 54.96 11,818 649,527 13,000 714,480  
118 Ống đen D126.8 x 3.2 6 58.52 11,818 691,600 13,000 760,760  
119 Ống đen D113.5 x 4.0 14 64.81 11,818 765,936 13,000 842,530  

 

 

Giá Sắt Thép 24h I Sắt thép Ánh Bình Minh I Liên Hệ 0937667441 Xem thêm bảng giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng hòa phát

Hỗ trợ trực tuyến

0937667441
Giám đốc

0937667441

thep.anhbinhminh@gmail.com
Kinh Doanh 1

0937407137

satthepanhbinhminh@gmail.com
Kinh Doanh 2

0933167828

ongthepbinhduong@gmail.com
Kinh Doanh 3

0901550881

thep.anhbinhminh@gmail.com
Kinh doanh 4

0931790080

kinhdoanh4@gmail.com
Kinh Doanh 5

0931115615

kinhdoanh5@gmail.com
Kinh Doanh 6

0933212126

kinhdoanh6@gmail.com
Kinh Doanh 7

0937327560

kinhdoanh7@gmail.com
Kinh Doanh 8

0901550681

kinhdoanh8@gmail.com

Video

Quảng cáo

Zalo
Go Top