Giá Ống Thép Mạ Kẽm Nhúng Nóng Hoà Phát

Giá Ống Thép Mạ Kẽm Nhúng Nóng Hoà Phát

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng là loại thép được nhúng trong kẽm nóng chảy để tạo ra một lớp phủ chống rỉ sét. Thép mạ kẽm nhúng nóng thường được sử dụng trong các ứng dụng thép ở ngoài trời, chịu tác động trực tiếp của thời tiết. Vậy giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát như thế nào cùng nhau tìm hiểu nhé !

>> Có thể bạn quan tâm :

Bảng giá ống thép đen hoà phát
Bảng Giá Thép Ống Mạ Kẽm Hòa Phát
Bảng Giá Thép Ống Hoà Phát Mới Nhất
- Giá Ống Thép Mạ Kẽm Mới Nhất Hôm Nay

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng là gì?

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng được tạo nên từ thép ống sau đấy được nhúng vào bể mạ kẽm lỏng, lớp mạ kẽm phủ lên mặt trong và mặt ngoài của ống nhờ phương pháp mạ nhũng nóng nên người ta gọi là ống mạ kẽm nhúng nóng khác hoàn toàn so với thép ống mạ kẽm
Nguyên liệu ống có thể là ống đúc hoặc ống hàn, tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng của khách hàng cũng như tính chất của công trình.

Giá Sắt Thép 24h I Sắt thép Ánh Bình Minh I Liên Hệ 0937667441

Giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng hoà phát

Đặc điểm của ống thép mạ kẽm nhúng nóng

 Tuổi thọ sản phẩm cao

Nhờ lớp mạ kẽm nhúng nóng bên ngoài sản phẩm bảo vệ lớp ống thép bên trong nên sản phẩm ít bị chịu ảnh hưởng từ môi trường. Thời gian sử dụng sản phẩm Thép Ống Hoà Phát ít nhất 40-50 năm . Bởi vậy sử dụng ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát sẽ nâng cao được tuổi thọ cho công trình của bạn.

 Khả năng chịu lực tốt

Thiết kế của sản phẩm ống thép mạ kẽm tuy rỗng bên trong, thành mỏng, nhưng đối xứng nên khả nặng chịu áp lực rất tốt. Chịu sức nặng lớn hay quá trình di chuyển bị va đập thị sản phẩm cũng rất ít bị móp méo hay vỡ.

  Bảo vệ sản phẩm toàn diện

Lớp ống thép bên trong sẽ không bị bào mòn bởi nước, axit hay những loại hóa chất khác bởi lớp mạ kẽm bên ngoài có tác dụng ngăn chặn những chất này xâm nhập vào bên trong lớp ống thép gây hư hỏng cũng như tạo ra lớp gỉ sét trên bề mặt nguyên liệu.

 Tốn ít công bảo trì

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng có tuổi thọ cao và ít chịu ảnh hưởng từ môi trường nên chi phí và công sức để bảo trì sản phẩm sẽ được tối ưu nhất. Nên lựa chọn ống thép mạ kẽm nhúng nóng sẽ là giải pháp tốt nhất cho công trình cũng như kinh tế của quý khách hàng.

 Thời gian lắp đặt sản phẩm nhanh

Là sản phẩm đã hoàn thiện nên khi lắp đặt quý khách hàng cũng không phải mất quá nhiều thời gian để chuẩn bị cũng như lắp đặt. Đối với những sản phẩm ống thép khác thì cần phải sơn bề mặt cũng như kiểm tra các mối hàn để xem sản phẩm có đạt tiêu chuẩn chất lượng hay không trước khi đưa vào lắp đặt sử dụng.

Giá Sắt Thép 24h I Sắt thép Ánh Bình Minh I Liên Hệ 0937667441

Giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng hoà phát

Ứng dụng của ống thép mạ kẽm nhúng nóng trong xây dựng

Với khả năng chống ăn mòn cũng như tuổi thọ cao nhất nên ống được sử dụng nhiều trong nhiều ngành khác nhau, đặc biệt trong ngành công nghiệp xây dựng, nông nghiệp cũng như đóng tàu. 

Các ứng dụng của sản phẩm:

 Ống thép xây dựng và vật liệu xây dựng
 Làm giàn giáo
 Hàng rào mạ kẽm
 Sử dụng làm đường ống phòng cháy chữa cháy
 Dùng để dẫn chất lỏng: dầu khí, nước thải, nước sạch, nước tưới tiêu trong nông nghiệp...
 Các ứng dụng trong ngành sản xuất ô tô, xe máy
 Ứng dụng làm lan can cầu thang
 Sử dụng trong ngành công nghiệp gia dụng

Giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng hoà phát bao nhiêu ?

Ánh Bình Minh cung cấp Giá ống mạ kẽm nhúng nóng mới nhất chi tiết dưới đây , ngoài ra để hiểu rõ hơn quý khách hàng có thể liên hệ hotline 0937667441 để được tư vấn . 

Bảng giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng hoà phát

BẢNG GIÁ ỐNG MẠ KẼM NHÚNG NÓNG HÒA PHÁT NĂM 2022

Qui cách Độ ly T.L kg/cây Đơn giá kg Đơn giá cây Qui cách Độ ly T.L kg/cây Đơn giá kg Đơn giá cây
F21 1.6 ly 4,642 32.600 151.000 F 76 2.1 ly 22,851 30.500 697.000
1.9 ly 5,484 32.000 175.000 2.3 ly 24,958 30.500 761.000
2.1 ly 5,938 30.500 181.000 2.5 ly 27,04 30.500 825.000
2.3 ly 6,435 30.500 196.000 2.7 ly 29,14 30.500 889.000
2.6 ly 7,26 30.500 221.000 2.9 ly 31,368 30.500 957.000
  3.2 ly 34,26 30.500 1.045.000
F27 1.6 ly 5,933 32.600 193.000 3.6 ly 38,58 30.500 1.177.000
1.9 ly 6,961 32.000 223.000 4.0 ly 42,4 30.500 1.293.000
2.1 ly 7,704 30.500 235.000  
2.3 ly 8,286 30.500 253.000 F 90 2.1 ly 26,799 30.500 817.000
2.6 ly 9,36 30.500 285.000 2.3 ly 29,283 30.500 893.000
  2.5 ly 31,74 30.500 968.000
F34 1.6 ly 7,556 32.600 246.000 2.7 ly 34,22 30.500 1.044.000
1.9 ly 8,888 32.000 284.000 2.9 ly 36,828 30.500 1.123.000
2.1 ly 9,762 30.500 298.000 3.2 ly 40,32 30.500 1.230.000
2.3 ly 10,722 30.500 327.000 3.6 ly 45,14 30.500 1.377.000
2.6 ly 11,886 30.500 363.000 4.0 ly 50,22 30.500 1.532.000
2.9 ly 13,137 30.500 401.000 4.5 ly 55,8 30.500 1.702.000
3.2 ly 14,4 30.500 439.000  
  F 114  2.5 ly 41,06 30.500 1.252.000
F42 1.6 ly 9,617 32.600 314.000 2.7 ly 44,29 30.500 1.351.000
1.9 ly 11,335 32.000 363.000 2.9 ly 47,484 30.500 1.448.000
2.1 ly 12,467 30.500 380.000 3.2 ly 52,578 30.500 1.604.000
2.3 ly 13,56 30.500 414.000 3.6 ly 58,5 30.500 1.784.000
2.6 ly 15,24 30.500 465.000 4.0 ly 64,84 30.500 1.978.000
2.9 ly 16,87 30.500 515.000 4.5 ly 73,2 30.500 2.233.000
3.2 ly 18,6 30.500 567.000 4.6 ly 78,162 30.500 2.384.000
   
F49 1.6 ly 11 32.600 359.000 F 141.3 3.96 ly 80,46 31.000 2.494.000
1.9 ly 12,995 32.000 416.000 4.78 ly 96,54 31.000 2.993.000
2.1 ly 14,3 30.500 436.000 5.16 ly 103,95 31.000 3.222.000
2.3 ly 15,59 30.500 475.000 5.56 ly 111,66 31.000 3.461.000
2.5 ly 16,98 30.500 518.000 6.35 ly 126,8 31.000 3.931.000
2.9 ly 19,38 30.500 591.000  
3.2 ly 21,42 30.500 653.000 F 168 3.96 ly 96,24 31.000 2.983.000
3.6 ly 23,71 30.500 723.000 4.78 ly 115,62 31.000 3.584.000
  5.16 ly 124,56 31.000 3.861.000
F60 1.9 ly 16,3 32.000 522.000 5.56 ly 133,86 31.000 4.150.000
2.1 ly 17,97 30.500 548.000 6.35 ly 152,16 31.000 4.717.000
2.3 ly 19,612 30.500 598.000  
2.6 ly 22,158 30.500 676.000  F 219.1  3.96 ly 126,06 32.500 4.097.000
2.9 ly 24,48 30.500 747.000 4.78 ly 151,56 32.500 4.926.000
3.2 ly 26,861 30.500 819.000 5.16 ly 163,32 32.500 5.308.000
3.6 ly 30,18 30.500 920.000 5.56 ly 175,68 32.500 5.710.000
4.0 ly 33,1 30.500 1.010.000 6.35 ly 199,86 32.500 6.495.000
Dung sai cho phép về trọng lượng +/-10%
Dung sai kích thước ngoài +/- 1%
 - Giá trên đã bao gồm VAT 10%.            
 - Báo giá có hiệu lực từ ngày 20/05/2022, giá có thể thay đổi theo thị trường.       
 - Để được phục vụ quý khách tốt nhất xin liên hệ với phòng kinh doanh.      
 - Rất hân hạnh phục vụ quý khách!            

Mua ống thép mạ kẽm nhúng nóng ở đâu ?

Hơn 10 năm kinh doanh trong lĩnh vực Sắt Thép, CÔNG TY SẮT THÉP ÁNH BÌNH MINH tự hào là doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp các sản phẩm Sắt Thép Hòa Phát tại Bình Dương , Tphcm, Đồng Nai, Long An và các tỉnh phía Nam. Chúng tôi cam kết mang đến quý khách hàng sản phẩm ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát với các tiêu chí

 Hàng có sẵn  Vận chuyển tận nơi  Đảm bảo đúng hẹn
 Hàng mới chất lượng  Giá thành tốt nhất thị trường Phục vụ tân tâm

Thông tin liên hệ để được tư vấn sản phẩm ống thép mạ kẽm nhúng nóng tốt nhất 

CÔNG TY SẮT THÉP ÁNH BÌNH MINH

Trụ sở chính:  Số 1069 Huỳnh Văn Lũy, Phú Mỹ,Thủ Dầu Một
Điện Thoại: (0274) 3 881 990 - 3 881 991 - 3 881 992 - Fax: 3 881 989
Kho 1: ĐT 742 Ấp 5, Xã Vĩnh Tân, Tân Uyên, Bình Dương
Điện Thoại: 0274) 3 800 195 Fax: 3 800 191
Hotline: 0933.167.828 - 0937.407.137 - 0937.667.441
Website : https://giasatthep24h.net/

Hỗ trợ trực tuyến

Sắt Thép Ánh Bình Minh - Sắt Thép Bình Dương - Sắt Thép Hoà Phát
0937667441
Giám Đốc

0937667441

thep.anhbinhminh@gmail.com
Kinh Doanh 1

0937407137

satthepanhbinhminh@gmail.com
Kinh Doanh 2

0936107991

ongthepbinhduong@gmail.com
Kinh Doanh 15

0901550881

thep.anhbinhminh@gmail.com
Kinh Doanh 11

0931790080

kinhdoanh4@gmail.com
Kinh Doanh 5

0931115615

kinhdoanh5@gmail.com
Kinh Doanh 6

0933212126

kinhdoanh6@gmail.com
Kinh Doanh 16

0937327560

kinhdoanh7@gmail.com
Kinh Doanh 9

0901550681

kinhdoanh8@gmail.com

Video

Quảng cáo

Zalo
Hotline