Bảng giá ống thép hoà phát - ống thép mạ kẽm - 0937667441

Bảng giá ống thép hoà phát - ống thép mạ kẽm - 0937667441

Bảng giá ống thép hoà phát - ống thép mạ kẽm - 0937667441

Bảng Giá Thép Ống Hoà Phát Mới Nhất

Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều sản phẩm Ống Thép khác nhau, tuy nhiên Ống Thép Hòa Phát vẫn là mặt hàng được nhiều khách hàng quan tâm và lựa chọn sử dụng nhiều nhất. Tại sao Ống Thép Hoà Phát lại được tin dùng như vậy chúng ta cùng nhau tìm hiểu rõ về sản phẩm này nhé.
 

 

Đặc điểm Thép Ống Hòa Phát


Thương hiệu Thép Hòa Phát không chỉ nổi tiếng với Thép Xây Dựng mà còn nổi tiếng với Thép ỐngThép Hộp. Thép Ống Hòa Phát được chia ra làm 3 loại: Thép Ống Đen, Thép Ống Mạ Kẽm và Thép Ống Mạ Kẽm Nhúng Nóng. Mỗi một loại thép lại có những tính năng và các ứng dụng khác nhau. Đối với những sản phẩm Thép Ống dùng để dẫn nước hoặc dẫn các chất có tính ăn mòn cao thì cần dùng Thép Ống Mạ Kẽm và Thép Ống Mạ Kẽm Nhúng Nóng.

- Thép Ống hay Thép Hộp tròn là loại Thép có cấu trúc rỗng ruột, thành mỏng, khối lượng nhẹ với độ cứng, độ bền cao, có thể có thêm lớp bảo vệ tăng độ bền như sơn, xi, mạ,... thường có hình dạng ống tròn, ống vuông, ống chữ nhật, ống hình oval,... Kích thước thường là dày 0,7-6,35mm, đường kính min 12,7mm, max 219,1mm. Các loại Thép ống dùng trong công nghiệp khá đa dạng như thép ống hàn xoắn, thép ống mạ kẽm, thép ống hàn cao tầng, thép ống hàn thẳng, thép ống đúc carbon,...

- Thép Ống Hoà Phát thường được sử dụng cho các công trình xây dựng như nhà thép tiền chế, giàn giáo chịu lực, hệ thống cọc siêu âm trong kết cấu nền móng, trụ viễn thông, đèn chiếu sáng đô thị, trong các nhà máy cơ khí, ống thoát nước, dẫn dầu, khí đốt, khung sườn ô tô, xe máy, thiết bị trang trí nội ngoại thất,...

 


 

Phân biệt các loại Thép Ống Hoà Phát và ứng dụng trong cuộc sống

1. Thép Ống Đen :


Ống thép đen hay thép ống đen là nguyên liệu được sử dụng nhiều trong ngành công nghiệp xây dựng hiện nay. Hiểu được những ứng dụng thực tiễn và quan trọng của sản phẩm nên hiện nay tại Việt Nam có rất nhiều công ty sản xuất ra các mặt hàng này. Thép ống đen được cán từ théo tấm cán nóng hoặc cán nguội và không được phủ sơn lên trên hoặc mạ nhúng sản phẩm nên được gọi là ống thép đen

Ống thép đen thường được sử dụng để dẫn nước, dẫn chất thải, dẫn khí thông thường, sử dụng trong phòng cháy chữa cháy, ngoài ra thép ống đen còn được ứng dụng trong ngành công nghiệp gia dụng, xe đẹp, ô tô, ngành công nghiệp dầu khí....

 


 

2. Thép ống mạ kẽm :


Thép ống mạ kẽm là những loại thép vật liệu như thép ống, thép hộp thép tấm được phủ trên mình một lớp kẽm mạ với độ dày phù hợp nhằm tạo điều kiện tốt nhất cho sản phẩm có tuổi thọ cao và độ bền đẹp, là loại nguyên vật liệu được ứng dụng khá phổ biến trong ngành công nghiệp xây dựng.

Với ưu điểm là chống bào mòn và gỉ sét cao nên ống thép mạ kẽm thường được sử dụng để làm đường ống dẫn nước, đường ống dẫn chất thải, dẫn dầu, dẫn khí gas, chất hóa học, …

 

 

3. Thép ống mạ kẽm nhúng nóng :


Mạ kẽm nhúng nóng là áp dụng công nghệ bảo vệ bề mặt kim loại bằng phương pháp phủ lên bề mặt kim loại cần mạ một lớp kẽm. Trong quá trình nhúng kim loại vào bể chứa kẽm nóng chảy sẽ tạo thành lớp kẽm bảo vệ toàn bộ bề mặt sản phẩm.
Trong quá trình mạ kẽm, kim loại sẽ được nấu thành hợp kim với chất nền.Vì thế lớp kẽm mạ sẽ không bao. giờ bị tróc ra như khi dùng sơn, là một lớp bảo vệ vĩnh cửu cho chất nền.
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng Thường áp dụng với đối tượng là các công trình có kết cấu thép lớn như: dàn khoan dầu khí, dầm nhà thép, cửa van cống, kết cấu cột thép cao, dầm cầu, hệ thống cửa đập thuỷ điện, vỏ tàu...
 

 

Bảng giá ống thép Hoà Phát mới nhất 

Giá ống thép đen hoà phát

 

STT Tên sản phẩm Độ dài(m) Trọng lượng(Kg) Giá chưa VAT(Đ / Kg) Tổng giá chưa VAT Giá có VAT(Đ / Kg) Tổng giá có VAT  
 
1 Ống đen D12.7 x 1.0 6 1.73 12,682 21,940 13,950 24,134  
2 Ống đen D12.7 x 1.1 6 1.89 13,182 24,914 14,500 27,405  
3 Ống đen D12.7 x 1.2 6 2.04 12,682 25,871 13,950 28,458  
4 Ống đen D15.9 x 1.0 6 2.2 12,682 27,900 13,950 30,690  
5 Ống đen D15.9 x 1.1 6 2.41 12,682 30,563 13,950 33,620  
6 Ống đen D15.9 x 1.2 6 2.61 12,682 33,100 13,950 36,410  
7 Ống đen D15.9 x 1.4 6 3 12,682 38,045 13,950 41,850  
8 Ống đen D15.9 x 1.5 6 3.2 12,045 38,545 13,250 42,400  
9 Ống đen D15.9 x 1.8 6 3.76 12,045 45,291 13,250 49,820  
10 Ống đen D21.2 x 1.0 6 2.99 12,682 37,919 13,950 41,711  
11 Ống đen D21.2 x 1.1 6 3.27 12,682 41,470 13,950 45,617  
12 Ống đen D21.2 x 1.2 6 3.55 12,682 45,020 13,950 49,523  
13 Ống đen D21.2 x 1.4 6 4.1 12,682 51,995 13,950 57,195  
14 Ống đen D21.2 x 1.5 6 4.37 12,045 52,639 13,250 57,903  
15 Ống đen D21.2 x 1.8 6 5.17 12,045 62,275 13,250 68,503  
16 Ống đen D21.2 x 2.0 6 5.68 11,818 67,127 13,000 73,840  
17 Ống đen D21.2 x 2.3 6 6.43 11,818 75,991 13,000 83,590  
18 Ống đen D21.2 x 2.5 6 6.92 11,818 81,782 13,000 89,960  
19 Ống đen D26.65 x 1.0 6 3.8 12,682 48,191 13,950 53,010  
20 Ống đen D26.65 x 1.1 6 4.16 12,682 52,756 13,950 58,032  
21 Ống đen D26.65 x 1.2 6 4.52 12,682 57,322 13,950 63,054  
22 Ống đen D26.65 x 1.4 6 5.23 12,682 66,326 13,950 72,959  
23 Ống đen D26.65 x 1.5 6 5.58 12,045 67,214 13,250 73,935  
24 Ống đen D26.65 x 1.8 6 6.62 12,045 79,741 13,250 87,715  
25 Ống đen D26.65 x 2.0 6 7.29 11,818 86,155 13,000 94,770  
26 Ống đen D26.65 x 2.3 6 8.29 11,818 97,973 13,000 107,770  
27 Ống đen D26.65 x 2.5 6 8.93 11,818 105,536 13,000 116,090  
28 Ống đen D33.5 x 1.0 6 4.81 12,682 61,000 13,950 67,100  
29 Ống đen D33.5 x 1.1 6 5.27 12,682 66,833 13,950 73,517  
30 Ống đen D33.5 x 1.2 6 5.74 12,682 72,794 13,950 80,073  
31 Ống đen D33.5 x 1.4 6 6.65 12,682 84,334 13,950 92,768  
32 Ống đen D33.5 x 1.5 6 7.1 12,045 85,523 13,250 94,075  
33 Ống đen D33.5 x 1.8 6 8.44 12,045 101,664 13,250 111,830  
34 Ống đen D33.5 x 2.0 6 9.32 11,818 110,145 13,000 121,160  
35 Ống đen D33.5 x 2.3 6 10.62 11,818 125,509 13,000 138,060  
36 Ống đen D33.5 x 2.5 6 11.47 11,818 135,555 13,000 149,110  
37 Ống đen D33.5 x 2.8 6 12.72 11,818 150,327 13,000 165,360  
38 Ống đen D33.5 x 3.0 6 13.54 11,818 160,018 13,000 176,020  
39 Ống đen D33.5 x 3.2 6 14.35 11,818 169,591 13,000 186,550  
40 Ống đen D38.1 x 1.0 6 5.49 12,682 69,623 13,950 76,586  
41 Ống đen D38.1 x 1.1 6 6.02 12,682 76,345 13,950 83,979  
42 Ống đen D38.1 x 1.2 6 6.55 12,682 83,066 13,950 91,373  
43 Ống đen D38.1 x 1.4 6 7.6 12,682 96,382 13,950 106,020  
44 Ống đen D38.1 x 1.5 6 8.12 12,045 97,809 13,250 107,590  
45 Ống đen D38.1 x 1.8 6 9.67 12,045 116,480 13,250 128,128  
46 Ống đen D38.1 x 2.0 6 10.68 11,818 126,218 13,000 138,840  
47 Ống đen D38.1 x 2.3 6 12.18 11,818 143,945 13,000 158,340  
48 Ống đen D38.1 x 2.5 6 13.17 11,818 155,645 13,000 171,210  
49 Ống đen D38.1 x 2.8 6 14.63 11,818 172,900 13,000 190,190  
50 Ống đen D38.1 x 3.0 6 15.58 11,818 184,127 13,000 202,540  
51 Ống đen D38.1 x 3.2 6 16.53 11,818 195,355 13,000 214,890  
52 Ống đen D42.2 x 1.1 6 6.69 12,682 84,841 13,950 93,326  
53 Ống đen D42.2 x 1.2 6 7.28 12,682 92,324 13,950 101,556  
54 Ống đen D42.2 x 1.4 6 8.45 12,682 107,161 13,950 117,878  
55 Ống đen D42.2 x 1.5 6 9.03 12,045 108,770 13,250 119,648  
56 Ống đen D42.2 x 1.8 6 10.76 12,045 129,609 13,250 142,570  
57 Ống đen D42.2 x 2.0 6 11.9 11,818 140,636 13,000 154,700  
58 Ống đen D42.2 x 2.3 6 13.58 11,818 160,491 13,000 176,540  
59 Ống đen D42.2 x 2.5 6 14.69 11,818 173,609 13,000 190,970  
60 Ống đen D42.2 x 2.8 6 16.32 11,818 192,873 13,000 212,160  
61 Ống đen D42.2 x 3.0 6 17.4 11,818 205,636 13,000 226,200  
62 Ống đen D42.2 x 3.2 6 18.47 11,818 218,282 13,000 240,110  
63 Ống đen D48.1 x 1.2 6 8.33 12,682 105,640 13,950 116,204  
64 Ống đen D48.1 x 1.4 6 9.67 12,682 122,633 13,950 134,897  
65 Ống đen D48.1 x 1.5 6 10.34 12,045 124,550 13,250 137,005  
66 Ống đen D48.1 x 1.8 6 12.33 12,045 148,520 13,250 163,373  
67 Ống đen D48.1 x 2.0 6 13.64 11,818 161,200 13,000 177,320  
68 Ống đen D48.1 x 2.3 6 15.59 11,818 184,245 13,000 202,670  
69 Ống đen D48.1 x 2.5 6 16.87 11,818 199,373 13,000 219,310  
70 Ống đen D48.1 x 2.8 6 18.77 11,818 221,827 13,000 244,010  
71 Ống đen D48.1 x 3.0 6 20.02 11,818 236,600 13,000 260,260  
72 Ống đen D48.1 x 3.2 6 21.26 11,818 251,255 13,000 276,380  
73 Ống đen D59.9 x 1.4 6 12.12 12,682 153,704 13,950 169,074  
74 Ống đen D59.9 x 1.5 6 12.96 12,045 156,109 13,250 171,720  
75 Ống đen D59.9 x 1.8 6 15.47 12,045 186,343 13,250 204,978  
76 Ống đen D59.9 x 2.0 6 17.13 11,818 202,445 13,000 222,690  
77 Ống đen D59.9 x 2.3 6 19.6 11,818 231,636 13,000 254,800  
78 Ống đen D59.9 x 2.5 6 21.23 11,818 250,900 13,000 275,990  
79 Ống đen D59.9 x 2.8 6 23.66 11,818 279,618 13,000 307,580  
80 Ống đen D59.9 x 3.0 6 25.26 11,818 298,527 13,000 328,380  
81 Ống đen D59.9 x 3.2 6 26.85 11,818 317,318 13,000 349,050  
82 Ống đen D75.6 x 1.5 6 16.45 12,045 198,148 13,250 217,963  
83 Ống đen D75.6 x 1.8 6 49.66 12,045 598,177 13,250 657,995  
84 Ống đen D75.6 x 2.0 6 21.78 11,818 257,400 13,000 283,140  
85 Ống đen D75.6 x 2.3 6 24.95 11,818 294,864 13,000 324,350  
86 Ống đen D75.6 x 2.5 6 27.04 11,818 319,564 13,000 351,520  
87 Ống đen D75.6 x 2.8 6 30.16 11,818 356,436 13,000 392,080  
88 Ống đen D75.6 x 3.0 6 32.23 11,818 380,900 13,000 418,990  
89 Ống đen D75.6 x 3.2 6 34.28 11,818 405,127 13,000 445,640  
90 Ống đen D88.3 x 1.5 6 19.27 12,045 232,116 13,250 255,328  
91 Ống đen D88.3 x 1.8 6 23.04 12,045 277,527 13,250 305,280  
92 Ống đen D88.3 x 2.0 6 25.54 11,818 301,836 13,000 332,020  
93 Ống đen D88.3 x 2.3 6 29.27 11,818 345,918 13,000 380,510  
94 Ống đen D88.3 x 2.5 6 31.74 11,818 375,109 13,000 412,620  
95 Ống đen D88.3 x 2.8 6 35.42 11,818 418,600 13,000 460,460  
96 Ống đen D88.3 x 3.0 6 37.87 11,818 447,555 13,000 492,310  
97 Ống đen D88.3 x 3.2 6 40.3 11,818 476,273 13,000 523,900  
98 Ống đen D108.0 x 1.8 6 28.29 12,045 340,766 13,250 374,843  
99 Ống đen D108.0 x 2.0 6 31.37 11,818 370,736 13,000 407,810  
100 Ống đen D108.0 x 2.3 6 35.97 11,818 425,100 13,000 467,610  
101 Ống đen D108.0 x 2.5 6 39.03 11,818 461,264 13,000 507,390  
102 Ống đen D108.0 x 2.8 6 45.86 11,818 541,982 13,000 596,180  
103 Ống đen D108.0 x 3.0 6 46.61 11,818 550,845 13,000 605,930  
104 Ống đen D108.0 x 3.2 6 49.62 11,818 586,418 13,000 645,060  
105 Ống đen D113.5 x 1.8 6 29.75 12,045 358,352 13,250 394,188  
106 Ống đen D113.5 x 2.0 6 33 11,818 390,000 13,000 429,000  
107 Ống đen D113.5 x 2.3 6 37.84 11,818 447,200 13,000 491,920  
108 Ống đen D113.5 x 2.5 6 41.06 11,818 485,255 13,000 533,780  
109 Ống đen D113.5 x 2.8 6 45.86 11,818 541,982 13,000 596,180  
110 Ống đen D113.5 x 3.0 6 49.05 11,818 579,682 13,000 637,650  
111 Ống đen D113.5 x 3.2 6 52.23 11,818 617,264 13,000 678,990  
112 Ống đen D126.8 x 1.8 6 33.29 12,045 400,993 13,250 441,093  
113 Ống đen D126.8 x 2.0 6 36.93 11,818 436,445 13,000 480,090  
114 Ống đen D126.8 x 2.3 6 42.37 11,818 500,736 13,000 550,810  
115 Ống đen D126.8 x 2.5 6 45.98 11,818 543,400 13,000 597,740  
116 Ống đen D126.8 x 2.8 6 54.37 11,818 642,555 13,000 706,810  
117 Ống đen D126.8 x 3.0 6 54.96 11,818 649,527 13,000 714,480  
118 Ống đen D126.8 x 3.2 6 58.52 11,818 691,600 13,000 760,760  
119 Ống đen D113.5 x 4.0 14 64.81 11,818 765,936 13,000 842,530

 

Xem thêm bài viết : Bảng Giá Thép Ống Đen Hòa Phát

Giá ống thép mạ kẽm hoà phát

 

STT Tên sản phẩm Độ dài(m) Trọng lượng(Kg) Giá có VAT(Đ / Kg) Tổng giá có VAT
THÉP ỐNG MẠ KẼM NHÚNG NÓNG HOÀ PHÁT
1 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D21 x 1,6 6 4.642 33,100 153,650
2 Thép ống mạ kẽm hoà phát D21 x 1,9 6 5.484 32,500 178,230
3 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D21 x 2,1 6 5.938 31,000 184,078
4 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D21 x 2,3 6 6.435 31,000 199,485
5 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D21 x 2,6 6 7.26 31,000 225,060
6 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D27 x 1,6 6 5.933 33,100 196,382
7 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D27 x 1,9 6 6.961 32,500 226,233
8 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D27 x 2,1 6 7.704 33,100 255,002
9 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D27 x 2,3 6 8.286 31,000 256,866
10 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D27 x 2,6 6 9.36 31,000 290,160
11 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D34 x 1,6 6 7.556 33,100 250,104
12 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D34 x 1,9 6 8.888 32,500 288,860
13 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D34 x 2,1 6 9.762 31,000 302,622
14 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D34 x 2,3 6 10.722 31,000 332,382
15 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D34 x 2,6 6 11.886 31,000 368,466
16 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D34 x 2,9 6 13.137 31,000 407,247
17 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D34 x 3,2 6 14.4 33,100 476,640
18 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D42 x 1,6 6 9.617 31,000 298,127
19 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D42 x 1,9 6 11.335 32,500 368,388
20 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D42 x 2,1 6 12.467 31,000 386,477
21 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D42 x 2,3 6 13.56 31,000 420,360
22 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D42 x 2,6 6 15.26 31,000 473,060
23 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D42 x 2,9 6 16.87 31,000 522,970
24 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D42 x 3,2 6 18.6 31,000 576,600
25 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D49 x 1,6 6 11 31,000 341,000
26 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D49 x 1,9 6 12.995 32,500 422,338
27 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D49 x 2,1 6 14.3 33,100 473,330
28 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D49 x 2,3 6 15.59 31,000 483,290
29 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D49 x 2,5 6 16.98 31,000 526,380
30 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D49 x 2,9 6 19.38 31,000 600,780
31 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D49 x 3,2 6 21.42 31,000 664,020
32 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D49 x 3,6 6 23.71 31,000 735,010
33 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D60 x 1,9 6 16.3 33,100 539,530
34 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D60 x 2,1 6 17.97 32,500 584,025
35 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D60 x 2,3 6 19.612 31,000 607,972
36 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D60 x 2,6 6 22.158 31,000 686,898
37 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D60 x 2,9 6 24.48 31,000 758,880
38 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D60 x 3,2 6 26.861 31,000 832,691
39 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D60 x 3,6 6 30.18 31,000 935,580
40 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D60 x 4.0 6 33.1 31,000 1,026,100
41 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D76 x 2.1 6 22.851 31,000 708,381
42 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D76 x 2.3 6 24.958 31,000 773,698
43 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D76 x 2.5 6 27.04 31,000 838,240
44 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D76 x 2.7 6 29.14 31,000 903,340
45 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D76 x 2.9 6 31.368 33,100 1,038,281
46 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D76 x 3.2 6 34.26 31,000 1,062,060
47 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D76 x 3.6 6 38.58 31,000 1,195,980
48 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D76 x 4.0 6 42.4 31,000 1,314,400
49 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D90 x 2.1 6 26.799 33,100 887,047
50 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D90 x 2.3 6 29.238 31,000 906,378
51 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D90 x 2.5 6 31.74 31,000 983,940
52 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D90 x 2.7 6 34.22 31,000 1,060,820
53 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D90 x 2.9 6 36.828 31,000 1,141,668
54 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D90 x 3.2 6 40.32 31,000 1,249,920
55 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D90 x 3.6 6 45.14 31,000 1,399,340
56 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D90 x 4.0 6 50.22 31,000 1,556,820
57 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D90 x 4.5 6 55.8 31,000 1,729,800
58 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D114 x 2.5 6 41.06 31,000 1,272,860
59 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D114 x 2.7 6 44.29 31,000 1,372,990
60 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D114 x 2.9 6 47.484 31,000 1,472,004
61 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D114 x 3.2 6 52.578 31,000 1,629,918
62 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D114 x 3.6 6 58.5 31,000 1,813,500
63 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D114 x 4.0 6 64.84 31,000 2,010,040
64 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D114 x 4.5 6 73.2 31,000 2,269,200
65 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D114 x 4.6 6 78.162 31,000 2,423,022
66 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D141.3 x 3.96 6 80.46 31,500 2,534,490
67 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D141.3 x 4.78 6 96.54 31,500 3,041,010
68 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D141.3 x 5.16 6 103.95 31,500 3,274,425
69 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D141.3 x 5.56 6 111.66 31,500 3,517,290
70 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D141.3 x 6.35 6 126.8 31,500 3,994,200
71 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D168 x 3.96 6 96.24 31,500 3,031,560
72 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D168 x 4.78 6 115.62 31,500 3,642,030
73 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D168 x 5.16 6 124.56 31,500 3,923,640
74 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D168 x 5.56 6 133.86 31,500 4,216,590
75 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D168 x 6.35 6 152.16 31,500 4,793,040
76 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D219.1 x 3.96 6 126.06 32,950 4,153,677
77 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D219.1 x 4.78 6 151.56 32,950 4,993,902
78 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D219.1 x 5.16 6 163.32 32,950 5,381,394
79 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D219.1 x 5.56 6 175.68 32,950 5,788,656
80 Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát D219.1 x 6.35 6 199.86 32,950 6,585,387

 

Xem thêm bài viết : Bảng Giá Thép Ống Mạ Kẽm Hòa Phát

Giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng hoà phát

 

 

Xem thêm bài viết : Giá Ống Thép Mạ Kẽm Nhúng Nóng Hoà Phát

 

Mua ống thép Hoà Phát tại Bình Dương ở đâu ?


Hơn 10 năm kinh doanh trong lĩnh vực Sắt Thép, CÔNG TY SẮT THÉP ÁNH BÌNH MINH tự hào là doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp các sản phẩm Sắt Thép Hòa Phát tại Bình Dương , Tphcm, Đồng Nai, Long An và các tỉnh phía Nam.

CÔNG TY SẮT THÉP ÁNH BÌNH MINH
Trụ sở chính: Số 1069 Huỳnh Văn Lũy, Phú Mỹ,Thủ Dầu Một
Điện Thoại: (0274) 3 881 990 - 3 881 991 - 3 881 992 - Fax: 3 881 989
Kho 1: ĐT 742 Ấp 5, Xã Vĩnh Tân, Tân Uyên, Bình Dương
Điện Thoại: 0274) 3 800 195 Fax: 3 800 191
Hotline: 0933.167.828 - 0937.407.137 - 0937.667.441

Website : https://giasatthep24h.net/

Hotline tư vấn: 0937667441 

Hỗ trợ trực tuyến

0937667441
Giám đốc

0937667441

thep.anhbinhminh@gmail.com
Kinh Doanh 1

0937407137

satthepanhbinhminh@gmail.com
Kinh Doanh 2

0933167828

ongthepbinhduong@gmail.com
Kinh Doanh 3

0901550881

thep.anhbinhminh@gmail.com
Kinh doanh 4

0931790080

kinhdoanh4@gmail.com
Kinh Doanh 5

0931115615

kinhdoanh5@gmail.com
Kinh Doanh 6

0933212126

kinhdoanh6@gmail.com
Kinh Doanh 7

0937327560

kinhdoanh7@gmail.com
Kinh Doanh 8

0901550681

kinhdoanh8@gmail.com

Video

Quảng cáo

Zalo
Go Top