Thép Ống Đen Hoà Phát

Chi tiết sản phẩm

Thép Ống Đen Hoà Phát

  • Tiêu chuẩn sản xuất: Thép ống đen Hoà Phát được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến như:
    • TCVN 3797:1983 (Tiêu chuẩn Việt Nam)
    • ASTM A53/A53M (Tiêu chuẩn Mỹ)
    • BS 1387:1985 (Tiêu chuẩn Anh)
    • JIS G3452:2010 (Tiêu chuẩn Nhật Bản)
  • Mác thép: Sử dụng các mác thép cán nóng như:
    • CT3 (theo TCVN)
    • GrA, GrB (theo ASTM A53)
    • Grade A, Grade B (theo BS 1387)
    • STKM11A, STKM12A (theo JIS G3452)
  • Đường kính ngoài: Đa dạng từ Ø12.7 mm (1/4 inch) đến Ø219.1 mm (8 inch) và lớn hơn, tùy theo yêu cầu.
  • Độ dày thành ống: Từ 1.2 mm đến 8.0 mm và dày hơn, tùy thuộc vào đường kính và ứng dụng.
  • Liên hệ
  • 110

Bạn đang tìm kiếm thông tin về Thép Ống Đen Hoà Phát. Sắt thép ánh Bình Minh sẽ chia sẻ cho bạn hiểu rõ về đặc điểm và những vấn đề bạn quan tâm để lựa chọn hợp lý, cùng tham khảo bài viết nhé !

Xem thêm: 

Thép ống đen Hoà Phát

Thép Ống Đen Hoà Phát

Thép ống đen Hoà Phát là sản phẩm nổi bật của Tập đoàn Hoà Phát, một trong những nhà sản xuất thép hàng đầu tại Việt Nam và khu vực. Ống thép đen Hoà Phát được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, khép kín, tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế. Sản phẩm được biết đến với độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, và tính ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực.

Thông số kỹ thuật Thép Ống Đen Hoà Phát

Thông số kỹ thuật của thép ống đen Hoà Phát rất đa dạng, phụ thuộc vào từng loại sản phẩm và yêu cầu cụ thể của khách hàng. Dưới đây là một số thông tin kỹ thuật chung:

  • Tiêu chuẩn sản xuất: Thép ống đen Hoà Phát được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến như:
    • TCVN 3797:1983 (Tiêu chuẩn Việt Nam)
    • ASTM A53/A53M (Tiêu chuẩn Mỹ)
    • BS 1387:1985 (Tiêu chuẩn Anh)
    • JIS G3452:2010 (Tiêu chuẩn Nhật Bản)
  • Mác thép: Sử dụng các mác thép cán nóng như:
    • CT3 (theo TCVN)
    • GrA, GrB (theo ASTM A53)
    • Grade A, Grade B (theo BS 1387)
    • STKM11A, STKM12A (theo JIS G3452)
  • Đường kính ngoài: Đa dạng từ Ø12.7 mm (1/4 inch) đến Ø219.1 mm (8 inch) và lớn hơn, tùy theo yêu cầu.
  • Độ dày thành ống: Từ 1.2 mm đến 8.0 mm và dày hơn, tùy thuộc vào đường kính và ứng dụng.
  • Chiều dài ống: Thông thường là 6m, nhưng có thể sản xuất theo yêu cầu đặc biệt.
  • Bề mặt: Ống thép đen Hoà Phát thường có bề mặt đen nguyên bản của thép cán nóng, hoặc có thể được sơn phủ lớp sơn đen để tăng cường khả năng chống gỉ sét (tùy theo yêu cầu).

Đặc điểm nổi bật của Thép Ống Đen Hoà Phát

  • Chất lượng ổn định: Sản xuất từ thép cán nóng chất lượng cao của Hoà Phát, đảm bảo độ bền và tính chất cơ lý đồng đều.
  • Đa dạng kích thước: Cung cấp nhiều kích thước, độ dày khác nhau, đáp ứng nhu cầu đa dạng của các công trình và ứng dụng.
  • Giá thành cạnh tranh: Là sản phẩm nội địa, thép ống đen Hoà Phát có lợi thế về giá so với các sản phẩm nhập khẩu cùng loại.
  • Thương hiệu uy tín: Hoà Phát là thương hiệu thép uy tín, được tin dùng trên thị trường Việt Nam và quốc tế.
  • Dễ dàng gia công: Thép ống đen Hoà Phát dễ dàng cắt, uốn, hàn, thuận tiện cho quá trình thi công và lắp đặt.

Đặc điểm thép ống đen Hoà Phát

Bảng thông số quy cách trọng lượng tham khảo

 

Qui cách

Độ ly

T.L kg/cây

F21

1,8 ly

5,17

2.0 ly

5,68

2.5 ly

6,92

F27

1.8 ly

6,62

2.0 ly

7,29

2.5 ly

8,93

F34

1.8 ly

8,44

2.0 ly

9,32

2.5 ly

11,47

2.8 ly

12,72

3.0 ly

13,54

3.2 ly

14,35

F42

1.8 ly

10,76

2.0 ly

11,9

2.5 ly

14,69

2.8 ly

16,32

3.0 ly

17,4

3.2 ly

18,47

3.5 ly

20,04

F49

1.8 ly

12,33

2.0 ly

13,64

2.5 ly

16,87

2.8 ly

18,77

3.0 ly

20,02

3.2 ly

21,26

3.5 ly

23,1

F60

1.8 ly

15,47

2.0 ly

17,13

2.5 ly

21,23

2.8 ly

23,66

3.0 ly

25,26

3.2 ly

26,85

3.5 ly

29,21

3.8 ly

31,54

4.0 ly

33,09

F76

1.8 ly

19,66

2.0 ly

21,78

2.5 ly

27,04

2.8 ly

30,16

3.0 ly

32,23

3.2 ly

34,28

3.5 ly

37,34

3.8 ly

40,37

4.0 ly

42,38

4.5 ly

47,34

F 90

1.8 ly

23,04

2.0 ly

25,54

2.5 ly

31,74

2.8 ly

35,42

3.0 ly

37,87

3.2 ly

40,3

3.5 ly

43,92

3.8 ly

47,51

4.0 ly

49,9

4.5 ly

55,8

5.0 ly

61,63

F114

1.8 ly

29,75

2.0 ly

33

2.5 ly

41,06

2.8 ly

45,86

3.0 ly

49,05

3.5 ly

56,97

3.8 ly

61,68

4.0 ly

64,81

4.5 ly

72,58

5.0 ly

80,27

6.0 ly

95,44

F141

3.96 ly

80,46

4.78 ly

96,54

5.56 ly

111,66

6.55 ly

130,62

F168

3.96 ly

96,24

4.78 ly

115,62

5.16 ly

124,56

5.56 ly

133,86

6.35 ly

152,16

7.11 ly

169,56

7.92 ly

187,92

8.74 ly

206,34

9.52 ly

223,68

10.97 ly

255,36

F219

3.96 ly

126,06

4.78 ly

151,56

5.16 ly

163,32

5.56 ly

175,68

6.35 ly

199,86

7.04 ly

217,86

7.92 ly

247,44

8.18 ly

255,3

8.74 ly

272,04

9.52 ly

295,2

10.31 ly

318,48

11.13 ly

342,48

F273

4.78 ly

189,72

5.16 ly

204,48

5.56 ly

220,02

6.35 ly

250,5

7.09 ly

278,94

7.08 ly

306,06

8.74 ly

341,76

9.27 ly

361,74

11.13 ly

431,22

12.7 ly

489,12

F325

5.16 ly

243,3

5.56 ly

261,78

6.35 ly

298,26

7.14 ly

334,5

7.92 ly

370,14

8.38 ly

391,08

8.74 ly

407,4

9.52 ly

442,68

10.31 ly

478,2

11.13 ly

514,92

12.7 ly

584,58

Bảng giá thép ống đen Hoà Phát

Bảng giá thép ống đen Hoà Phát thay đổi liên tục theo thị trường và phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:

  • Kích thước và độ dày ống: Ống có kích thước lớn hơn, độ dày cao hơn sẽ có giá cao hơn.
  • Số lượng mua: Mua số lượng lớn thường có chiết khấu tốt hơn.
  • Thời điểm mua: Giá thép có thể biến động theo giá nguyên liệu đầu vào và tình hình thị trường chung.
  • Địa điểm mua: Giá có thể khác nhau tùy theo khu vực và nhà phân phối.

BẢNG GIÁ ỐNG ĐEN HÒA PHÁT NĂM 2025

 

 

Qui cách

Độ ly

T.L kg/cây

Đơn giá kg

 Đơn giá cây

Qui cách

Độ ly

T.L kg/cây

Đơn giá kg

 Đơn giá cây

 

 

F21

1,8 ly

5,17

18.200

           94.000

F114

1.8 ly

29,75

18.200

         541.000

 

 

2.0 ly

5,68

17.600

         100.000

2.0 ly

33,00

17.600

         581.000

 

 

2.5 ly

6,92

17.600

         122.000

2.5 ly

41,06

17.600

         723.000

 

 

 

2.8 ly

45,86

17.600

         807.000

 

 

F27

1.8 ly

6,62

18.200

         120.000

3.0 ly

49,05

17.600

         863.000

 

 

2.0 ly

7,29

17.600

         128.000

3.5 ly

56,97

17.600

      1.003.000

 

 

2.5 ly

8,93

17.600

         157.000

3.8 ly

61,68

17.600

      1.086.000

 

 

 

4.0 ly

64,81

17.600

      1.141.000

 

 

F34

1.8 ly

8,44

18.200

         154.000

4.5 ly

72,58

17.600

      1.277.000

 

 

2.0 ly

9,32

17.600

         164.000

5.0 ly

80,27

17.600

      1.413.000

 

 

2.5 ly

11,47

17.600

         202.000

6.0 ly

95,44

17.600

      1.680.000

 

 

2.8 ly

12,72

17.600

         224.000

 

 

 

3.0 ly

13,54

17.600

         238.000

F141

3.96 ly

80,46

17.600

      1.416.000

 

 

3.2 ly

14,35

17.600

         253.000

4.78 ly

96,54

17.600

      1.699.000

 

 

 

5.56 ly

111,66

17.600

      1.965.000

 

 

F42

1.8 ly

10,76

18.200

         196.000

6.55 ly

130,62

17.600

      2.299.000

 

 

2.0 ly

11,9

17.600

         209.000

 

 

 

2.5 ly

14,69

17.600

         259.000

F168

3.96 ly

96,24

17.600

      1.694.000

 

 

2.8 ly

16,32

17.600

         287.000

4.78 ly

115,62

17.600

      2.035.000

 

 

3.0 ly

17,4

17.600

         306.000

5.16 ly

124,56

17.600

      2.192.000

 

 

3.2 ly

18,47

17.600

         325.000

5.56 ly

133,86

17.600

      2.356.000

 

 

3.5 ly

20,04

17.600

         353.000

6.35 ly

152,16

17.600

      2.678.000

 

 

 

7.11 ly

169,56

17.600

      2.984.000

 

 

F49

1.8 ly

12,33

18.200

         224.000

7.92 ly

187,92

17.600

      3.307.000

 

 

2.0 ly

13,64

17.600

         240.000

8.74 ly

206,34

17.600

      3.632.000

 

 

2.5 ly

16,87

17.600

         297.000

9.52 ly

223,68

17.600

      3.937.000

 

 

2.8 ly

18,77

17.600

         330.000

10.97 ly

255,36

17.600

      4.494.000

 

 

3.0 ly

20,02

17.600

         352.000

 

 

 

3.2 ly

21,26

17.600

         374.000

F219

3.96 ly

126,06

17.900

      2.256.000

 

 

3.5 ly

23,1

17.600

         407.000

4.78 ly

151,56

17.900

      2.713.000

 

 

 

5.16 ly

163,32

17.900

      2.923.000

 

 

F60

1.8 ly

15,47

18.200

         282.000

5.56 ly

175,68

17.900

      3.145.000

 

 

2.0 ly

17,13

17.600

         301.000

6.35 ly

199,86

17.900

      3.577.000

 

 

2.5 ly

21,23

17.600

         374.000

7.04 ly

217,86

17.900

      3.900.000

 

 

2.8 ly

23,66

17.600

         416.000

7.92 ly

247,44

17.900

      4.429.000

 

 

3.0 ly

25,26

17.600

         445.000

8.18 ly

255,30

17.900

      4.570.000

 

 

3.2 ly

26,85

17.600

         473.000

8.74 ly

272,04

17.900

      4.870.000

 

 

3.5 ly

29,21

17.600

         514.000

9.52 ly

295,20

17.900

      5.284.000

 

 

3.8 ly

31,54

17.600

         555.000

10.31 ly

318,48

17.900

      5.701.000

 

 

4.0 ly

33,09

17.600

         582.000

11.13 ly

342,48

17.900

      6.130.000

 

 

 

 

 

 

F76

1.8 ly

19,66

18.200

         358.000

F273

4.78 ly

189,72

19.250

      3.652.000

 

 

2.0 ly

21,78

17.600

         383.000

5.16 ly

204,48

19.250

      3.936.000

 

 

2.5 ly

27,04

17.600

         476.000

5.56 ly

220,02

19.250

      4.235.000

 

 

2.8 ly

30,16

17.600

         531.000

6.35 ly

250,50

19.250

      4.822.000

 

 

3.0 ly

32,23

17.600

         567.000

7.09 ly

278,94

19.250

      5.370.000

 

 

3.2 ly

34,28

17.600

         603.000

7.08 ly

306,06

19.250

      5.892.000

 

 

3.5 ly

37,34

17.600

         657.000

8.74 ly

341,76

19.250

      6.579.000

 

 

3.8 ly

40,37

17.600

         711.000

9.27 ly

361,74

19.250

      6.963.000

 

 

4.0 ly

42,38

17.600

         746.000

11.13 ly

431,22

19.250

      8.301.000

 

 

4.5 ly

47,34

17.600

         833.000

12.7 ly

489,12

19.250

      9.416.000

 

 

 

 

 

 

F 90

1.8 ly

23,04

18.200

         419.000

F325

5.16 ly

243,3

      19.250

      4.684.000

 

 

2.0 ly

25,54

17.600

         450.000

5.56 ly

261,78

      19.250

      5.039.000

 

 

2.5 ly

31,74

17.600

         559.000

6.35 ly

298,26

    

#VALUE!

 

 

2.8 ly

35,42

17.600

         623.000

7.14 ly

334,5

      19.250

      6.439.000

 

 

3.0 ly

37,87

17.600

         667.000

7.92 ly

370,14

      19.250

      7.125.000

 

 

3.2 ly

40,3

17.600

         709.000

8.38 ly

391,08

      19.250

      7.528.000

 

 

3.5 ly

43,92

17.600

         773.000

8.74 ly

407,4

      19.250

      7.842.000

 

 

3.8 ly

47,51

17.600

         836.000

9.52 ly

442,68

      19.250

      8.522.000

 

 

4.0 ly

49,9

17.600

         878.000

10.31 ly

478,2

      19.250

      9.205.000

 

 

4.5 ly

55,8

17.600

         982.000

11.13 ly

514,92

      19.250

      9.912.000

 

 

5.0 ly

61,63

17.600

      1.085.000

12.7 ly

584,58

      19.250

    11.253.000

 

 

- Dung sai cho phép về đường kính +/- 1%
- Dung sai cho phép về trọng lượng +/- 10%

 

 
   

Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo và thay đổi theo biến động thị trường, để cập nhật giá chính xác thời điểm hiện tại vui lòng liên hệ Hotline 0937667441

Ứng dụng thép ống đen

Thép ống đen Hoà Phát có tính ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau, bao gồm:

  • Xây dựng:
    • Kết cấu xây dựng: Làm khung nhà thép tiền chế, giàn giáo, cột, kèo, xà gồ, ống cọc,...
    • Hệ thống dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí: Trong các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng.
    • Hệ thống phòng cháy chữa cháy: Ống dẫn nước trong hệ thống sprinkler, hệ thống báo cháy.
    • Lan can, cầu thang, hàng rào: Trong các công trình xây dựng và dân dụng.
  • Công nghiệp:
    • Cơ khí chế tạo: Chế tạo máy móc, thiết bị công nghiệp, chi tiết máy.
    • Đóng tàu: Ứng dụng trong ngành đóng tàu, sửa chữa tàu biển.
    • Năng lượng: Ống dẫn trong các nhà máy điện, hệ thống đường ống dẫn dầu khí.
    • Giao thông vận tải: Khung xe, thùng xe, các bộ phận chịu lực của phương tiện giao thông.
  • Nông nghiệp:
    • Hệ thống tưới tiêu: Ống dẫn nước trong hệ thống tưới tiêu nông nghiệp.
    • Khung nhà kính, nhà lưới: Trong các công trình nông nghiệp công nghệ cao.
  • Dân dụng:
    • Đồ gia dụng: Khung bàn ghế, kệ, giá đỡ, đồ trang trí nội thất.
    • Các ứng dụng khác: Trong đời sống hàng ngày, làm các vật dụng, công cụ đơn giản.

Ứng dụng thép ống đen Hoà Phát

Liên hệ mua hàng

Để biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, bảng giá mới nhất, và được tư vấn hỗ trợ, bạn có thể liên hệ trực tiếp với Tập đoàn Hoà Phát hoặc đại lý, nhà phân phối chính thức của Hoà Phát trên toàn quốc.


CÔNG TY SẮT THÉP ÁNH BÌNH MINH là đơn vị chuyên cung cấp các loại sắt thép xây dựng như thép cuộnsắt câythép ốngthép hìnhthép hộp, thép tấmtôn xà gồnhôm inox, và các loại phụ kiện thiết bị khác ngành xây dựng và PCCC của các thương hiệu lớn trên thị trường như Hoà Phát, Đông Á, Pomina, Việt Nhật, Nam Kim, Ánh Hoà, Hoa Sen...vv tại khu vực Bình Dương, Đồng Nai, HCM và các tỉnh lân cận.

Sắt thép ánh bình minh

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Trụ sở chính:  Số 1069 Huỳnh Văn Lũy, Phú Mỹ,Thủ Dầu Một
Điện Thoại: (0274) 3 881 990 - 3 881 991 - 3 881 992 - Fax: 3 881 989
Kho 1: ĐT 742 Ấp 5, Xã Vĩnh Tân, Tân Uyên, Bình Dương
Điện Thoại: 0274) 3 800 195 Fax: 3 800 191
Hotline: 0937407137 - 0937667441

Xem thêm:

Sản phẩm cùng loại

Zalo
Zalo
Hotline