Thép Ống Đen Hoà Phát
Bạn đang tìm kiếm thông tin về Thép Ống Đen Hoà Phát. Sắt thép ánh Bình Minh sẽ chia sẻ cho bạn hiểu rõ về đặc điểm và những vấn đề bạn quan tâm để lựa chọn hợp lý, cùng tham khảo bài viết nhé !
Xem thêm:
Thép ống đen Hoà Phát là sản phẩm nổi bật của Tập đoàn Hoà Phát, một trong những nhà sản xuất thép hàng đầu tại Việt Nam và khu vực. Ống thép đen Hoà Phát được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, khép kín, tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế. Sản phẩm được biết đến với độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, và tính ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực.
Thông số kỹ thuật của thép ống đen Hoà Phát rất đa dạng, phụ thuộc vào từng loại sản phẩm và yêu cầu cụ thể của khách hàng. Dưới đây là một số thông tin kỹ thuật chung:
Qui cách |
Độ ly |
T.L kg/cây |
F21 |
1,8 ly |
5,17 |
2.0 ly |
5,68 |
|
2.5 ly |
6,92 |
|
F27 |
1.8 ly |
6,62 |
2.0 ly |
7,29 |
|
2.5 ly |
8,93 |
|
F34 |
1.8 ly |
8,44 |
2.0 ly |
9,32 |
|
2.5 ly |
11,47 |
|
2.8 ly |
12,72 |
|
3.0 ly |
13,54 |
|
3.2 ly |
14,35 |
|
F42 |
1.8 ly |
10,76 |
2.0 ly |
11,9 |
|
2.5 ly |
14,69 |
|
2.8 ly |
16,32 |
|
3.0 ly |
17,4 |
|
3.2 ly |
18,47 |
|
3.5 ly |
20,04 |
|
F49 |
1.8 ly |
12,33 |
2.0 ly |
13,64 |
|
2.5 ly |
16,87 |
|
2.8 ly |
18,77 |
|
3.0 ly |
20,02 |
|
3.2 ly |
21,26 |
|
3.5 ly |
23,1 |
|
F60 |
1.8 ly |
15,47 |
2.0 ly |
17,13 |
|
2.5 ly |
21,23 |
|
2.8 ly |
23,66 |
|
3.0 ly |
25,26 |
|
3.2 ly |
26,85 |
|
3.5 ly |
29,21 |
|
3.8 ly |
31,54 |
|
4.0 ly |
33,09 |
|
F76 |
1.8 ly |
19,66 |
2.0 ly |
21,78 |
|
2.5 ly |
27,04 |
|
2.8 ly |
30,16 |
|
3.0 ly |
32,23 |
|
3.2 ly |
34,28 |
|
3.5 ly |
37,34 |
|
3.8 ly |
40,37 |
|
4.0 ly |
42,38 |
|
4.5 ly |
47,34 |
|
F 90 |
1.8 ly |
23,04 |
2.0 ly |
25,54 |
|
2.5 ly |
31,74 |
|
2.8 ly |
35,42 |
|
3.0 ly |
37,87 |
|
3.2 ly |
40,3 |
|
3.5 ly |
43,92 |
|
3.8 ly |
47,51 |
|
4.0 ly |
49,9 |
|
4.5 ly |
55,8 |
|
5.0 ly |
61,63 |
|
F114 |
1.8 ly |
29,75 |
2.0 ly |
33 |
|
2.5 ly |
41,06 |
|
2.8 ly |
45,86 |
|
3.0 ly |
49,05 |
|
3.5 ly |
56,97 |
|
3.8 ly |
61,68 |
|
4.0 ly |
64,81 |
|
4.5 ly |
72,58 |
|
5.0 ly |
80,27 |
|
6.0 ly |
95,44 |
|
F141 |
3.96 ly |
80,46 |
4.78 ly |
96,54 |
|
5.56 ly |
111,66 |
|
6.55 ly |
130,62 |
|
F168 |
3.96 ly |
96,24 |
4.78 ly |
115,62 |
|
5.16 ly |
124,56 |
|
5.56 ly |
133,86 |
|
6.35 ly |
152,16 |
|
7.11 ly |
169,56 |
|
7.92 ly |
187,92 |
|
8.74 ly |
206,34 |
|
9.52 ly |
223,68 |
|
10.97 ly |
255,36 |
|
F219 |
3.96 ly |
126,06 |
4.78 ly |
151,56 |
|
5.16 ly |
163,32 |
|
5.56 ly |
175,68 |
|
6.35 ly |
199,86 |
|
7.04 ly |
217,86 |
|
7.92 ly |
247,44 |
|
8.18 ly |
255,3 |
|
8.74 ly |
272,04 |
|
9.52 ly |
295,2 |
|
10.31 ly |
318,48 |
|
11.13 ly |
342,48 |
|
F273 |
4.78 ly |
189,72 |
5.16 ly |
204,48 |
|
5.56 ly |
220,02 |
|
6.35 ly |
250,5 |
|
7.09 ly |
278,94 |
|
7.08 ly |
306,06 |
|
8.74 ly |
341,76 |
|
9.27 ly |
361,74 |
|
11.13 ly |
431,22 |
|
12.7 ly |
489,12 |
|
F325 |
5.16 ly |
243,3 |
5.56 ly |
261,78 |
|
6.35 ly |
298,26 |
|
7.14 ly |
334,5 |
|
7.92 ly |
370,14 |
|
8.38 ly |
391,08 |
|
8.74 ly |
407,4 |
|
9.52 ly |
442,68 |
|
10.31 ly |
478,2 |
|
11.13 ly |
514,92 |
|
12.7 ly |
584,58 |
Bảng giá thép ống đen Hoà Phát thay đổi liên tục theo thị trường và phụ thuộc vào nhiều yếu tố như:
BẢNG GIÁ ỐNG ĐEN HÒA PHÁT NĂM 2025 |
|
||||||||||
Qui cách |
Độ ly |
T.L kg/cây |
Đơn giá kg |
Đơn giá cây |
Qui cách |
Độ ly |
T.L kg/cây |
Đơn giá kg |
Đơn giá cây |
|
|
F21 |
1,8 ly |
5,17 |
18.200 |
94.000 |
F114 |
1.8 ly |
29,75 |
18.200 |
541.000 |
|
|
2.0 ly |
5,68 |
17.600 |
100.000 |
2.0 ly |
33,00 |
17.600 |
581.000 |
|
|||
2.5 ly |
6,92 |
17.600 |
122.000 |
2.5 ly |
41,06 |
17.600 |
723.000 |
|
|||
|
2.8 ly |
45,86 |
17.600 |
807.000 |
|
||||||
F27 |
1.8 ly |
6,62 |
18.200 |
120.000 |
3.0 ly |
49,05 |
17.600 |
863.000 |
|
||
2.0 ly |
7,29 |
17.600 |
128.000 |
3.5 ly |
56,97 |
17.600 |
1.003.000 |
|
|||
2.5 ly |
8,93 |
17.600 |
157.000 |
3.8 ly |
61,68 |
17.600 |
1.086.000 |
|
|||
|
4.0 ly |
64,81 |
17.600 |
1.141.000 |
|
||||||
F34 |
1.8 ly |
8,44 |
18.200 |
154.000 |
4.5 ly |
72,58 |
17.600 |
1.277.000 |
|
||
2.0 ly |
9,32 |
17.600 |
164.000 |
5.0 ly |
80,27 |
17.600 |
1.413.000 |
|
|||
2.5 ly |
11,47 |
17.600 |
202.000 |
6.0 ly |
95,44 |
17.600 |
1.680.000 |
|
|||
2.8 ly |
12,72 |
17.600 |
224.000 |
|
|
||||||
3.0 ly |
13,54 |
17.600 |
238.000 |
F141 |
3.96 ly |
80,46 |
17.600 |
1.416.000 |
|
||
3.2 ly |
14,35 |
17.600 |
253.000 |
4.78 ly |
96,54 |
17.600 |
1.699.000 |
|
|||
|
5.56 ly |
111,66 |
17.600 |
1.965.000 |
|
||||||
F42 |
1.8 ly |
10,76 |
18.200 |
196.000 |
6.55 ly |
130,62 |
17.600 |
2.299.000 |
|
||
2.0 ly |
11,9 |
17.600 |
209.000 |
|
|
||||||
2.5 ly |
14,69 |
17.600 |
259.000 |
F168 |
3.96 ly |
96,24 |
17.600 |
1.694.000 |
|
||
2.8 ly |
16,32 |
17.600 |
287.000 |
4.78 ly |
115,62 |
17.600 |
2.035.000 |
|
|||
3.0 ly |
17,4 |
17.600 |
306.000 |
5.16 ly |
124,56 |
17.600 |
2.192.000 |
|
|||
3.2 ly |
18,47 |
17.600 |
325.000 |
5.56 ly |
133,86 |
17.600 |
2.356.000 |
|
|||
3.5 ly |
20,04 |
17.600 |
353.000 |
6.35 ly |
152,16 |
17.600 |
2.678.000 |
|
|||
|
7.11 ly |
169,56 |
17.600 |
2.984.000 |
|
||||||
F49 |
1.8 ly |
12,33 |
18.200 |
224.000 |
7.92 ly |
187,92 |
17.600 |
3.307.000 |
|
||
2.0 ly |
13,64 |
17.600 |
240.000 |
8.74 ly |
206,34 |
17.600 |
3.632.000 |
|
|||
2.5 ly |
16,87 |
17.600 |
297.000 |
9.52 ly |
223,68 |
17.600 |
3.937.000 |
|
|||
2.8 ly |
18,77 |
17.600 |
330.000 |
10.97 ly |
255,36 |
17.600 |
4.494.000 |
|
|||
3.0 ly |
20,02 |
17.600 |
352.000 |
|
|
||||||
3.2 ly |
21,26 |
17.600 |
374.000 |
F219 |
3.96 ly |
126,06 |
17.900 |
2.256.000 |
|
||
3.5 ly |
23,1 |
17.600 |
407.000 |
4.78 ly |
151,56 |
17.900 |
2.713.000 |
|
|||
|
5.16 ly |
163,32 |
17.900 |
2.923.000 |
|
||||||
F60 |
1.8 ly |
15,47 |
18.200 |
282.000 |
5.56 ly |
175,68 |
17.900 |
3.145.000 |
|
||
2.0 ly |
17,13 |
17.600 |
301.000 |
6.35 ly |
199,86 |
17.900 |
3.577.000 |
|
|||
2.5 ly |
21,23 |
17.600 |
374.000 |
7.04 ly |
217,86 |
17.900 |
3.900.000 |
|
|||
2.8 ly |
23,66 |
17.600 |
416.000 |
7.92 ly |
247,44 |
17.900 |
4.429.000 |
|
|||
3.0 ly |
25,26 |
17.600 |
445.000 |
8.18 ly |
255,30 |
17.900 |
4.570.000 |
|
|||
3.2 ly |
26,85 |
17.600 |
473.000 |
8.74 ly |
272,04 |
17.900 |
4.870.000 |
|
|||
3.5 ly |
29,21 |
17.600 |
514.000 |
9.52 ly |
295,20 |
17.900 |
5.284.000 |
|
|||
3.8 ly |
31,54 |
17.600 |
555.000 |
10.31 ly |
318,48 |
17.900 |
5.701.000 |
|
|||
4.0 ly |
33,09 |
17.600 |
582.000 |
11.13 ly |
342,48 |
17.900 |
6.130.000 |
|
|||
|
|
|
|||||||||
F76 |
1.8 ly |
19,66 |
18.200 |
358.000 |
F273 |
4.78 ly |
189,72 |
19.250 |
3.652.000 |
|
|
2.0 ly |
21,78 |
17.600 |
383.000 |
5.16 ly |
204,48 |
19.250 |
3.936.000 |
|
|||
2.5 ly |
27,04 |
17.600 |
476.000 |
5.56 ly |
220,02 |
19.250 |
4.235.000 |
|
|||
2.8 ly |
30,16 |
17.600 |
531.000 |
6.35 ly |
250,50 |
19.250 |
4.822.000 |
|
|||
3.0 ly |
32,23 |
17.600 |
567.000 |
7.09 ly |
278,94 |
19.250 |
5.370.000 |
|
|||
3.2 ly |
34,28 |
17.600 |
603.000 |
7.08 ly |
306,06 |
19.250 |
5.892.000 |
|
|||
3.5 ly |
37,34 |
17.600 |
657.000 |
8.74 ly |
341,76 |
19.250 |
6.579.000 |
|
|||
3.8 ly |
40,37 |
17.600 |
711.000 |
9.27 ly |
361,74 |
19.250 |
6.963.000 |
|
|||
4.0 ly |
42,38 |
17.600 |
746.000 |
11.13 ly |
431,22 |
19.250 |
8.301.000 |
|
|||
4.5 ly |
47,34 |
17.600 |
833.000 |
12.7 ly |
489,12 |
19.250 |
9.416.000 |
|
|||
|
|
|
|||||||||
F 90 |
1.8 ly |
23,04 |
18.200 |
419.000 |
F325 |
5.16 ly |
243,3 |
19.250 |
4.684.000 |
|
|
2.0 ly |
25,54 |
17.600 |
450.000 |
5.56 ly |
261,78 |
19.250 |
5.039.000 |
|
|||
2.5 ly |
31,74 |
17.600 |
559.000 |
6.35 ly |
298,26 |
|
#VALUE! |
|
|||
2.8 ly |
35,42 |
17.600 |
623.000 |
7.14 ly |
334,5 |
19.250 |
6.439.000 |
|
|||
3.0 ly |
37,87 |
17.600 |
667.000 |
7.92 ly |
370,14 |
19.250 |
7.125.000 |
|
|||
3.2 ly |
40,3 |
17.600 |
709.000 |
8.38 ly |
391,08 |
19.250 |
7.528.000 |
|
|||
3.5 ly |
43,92 |
17.600 |
773.000 |
8.74 ly |
407,4 |
19.250 |
7.842.000 |
|
|||
3.8 ly |
47,51 |
17.600 |
836.000 |
9.52 ly |
442,68 |
19.250 |
8.522.000 |
|
|||
4.0 ly |
49,9 |
17.600 |
878.000 |
10.31 ly |
478,2 |
19.250 |
9.205.000 |
|
|||
4.5 ly |
55,8 |
17.600 |
982.000 |
11.13 ly |
514,92 |
19.250 |
9.912.000 |
|
|||
5.0 ly |
61,63 |
17.600 |
1.085.000 |
12.7 ly |
584,58 |
19.250 |
11.253.000 |
|
|||
- Dung sai cho phép về đường kính +/- 1% |
|
||||||||||
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo và thay đổi theo biến động thị trường, để cập nhật giá chính xác thời điểm hiện tại vui lòng liên hệ Hotline 0937667441
Thép ống đen Hoà Phát có tính ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau, bao gồm:
Để biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm, bảng giá mới nhất, và được tư vấn hỗ trợ, bạn có thể liên hệ trực tiếp với Tập đoàn Hoà Phát hoặc đại lý, nhà phân phối chính thức của Hoà Phát trên toàn quốc.
CÔNG TY SẮT THÉP ÁNH BÌNH MINH là đơn vị chuyên cung cấp các loại sắt thép xây dựng như thép cuộn, sắt cây, thép ống, thép hình, thép hộp, thép tấm, tôn xà gồ, nhôm inox, và các loại phụ kiện thiết bị khác ngành xây dựng và PCCC của các thương hiệu lớn trên thị trường như Hoà Phát, Đông Á, Pomina, Việt Nhật, Nam Kim, Ánh Hoà, Hoa Sen...vv tại khu vực Bình Dương, Đồng Nai, HCM và các tỉnh lân cận.
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Trụ sở chính: Số 1069 Huỳnh Văn Lũy, Phú Mỹ,Thủ Dầu Một
Điện Thoại: (0274) 3 881 990 - 3 881 991 - 3 881 992 - Fax: 3 881 989
Kho 1: ĐT 742 Ấp 5, Xã Vĩnh Tân, Tân Uyên, Bình Dương
Điện Thoại: 0274) 3 800 195 Fax: 3 800 191
Hotline: 0937407137 - 0937667441
Xem thêm: