Thép Ống Đen Cỡ Lớn Hoà Phát

Chi tiết sản phẩm

Thép Ống Đen Cỡ Lớn Hoà Phát

  • Tiêu chuẩn sản xuất: Thép ống đen Hoà Phát thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam như:
    • TCVN 379:2007 (Ống thép các loại - Yêu cầu kỹ thuật chung)
    • ASTM A53/A53M (Standard Specification for Pipe, Steel, Black and Hot-Dipped, Zinc-Coated, Welded and Seamless)
    • JIS G3452 (Carbon steel pipes for ordinary piping)
    • Và một số tiêu chuẩn khác tùy theo yêu cầu cụ thể.
  • Mác thép: Thường sử dụng các mác thép phổ biến như:
    • SS400 (theo JIS G3101)
    • CT3 (theo TCVN 1765:1975)
    • Grade A, Grade B (theo ASTM A53)
  • Liên hệ
  • 123

Thép ống đen cỡ lớn Hoà Phát là sản phẩm thép ống không thể thiếu trong nhiều ngành công nghiệp và xây dựng hiện nay. Với thương hiệu Hoà Phát uy tín, thép ống đen của tập đoàn được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đảm bảo chất lượng và độ bền cao, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe. Thép ống đen cỡ lớn thường được sử dụng cho các công trình, dự án có quy mô lớn, yêu cầu khả năng chịu lực và độ bền vượt trội.

Xem thêm:

Thép ống đen cỡ lớn hoà phát

Thông số kỹ thuật thép ống đen cỡ lớn Hoà Phát

Thông số kỹ thuật của thép ống đen cỡ lớn Hoà Phát rất đa dạng, tùy thuộc vào kích thước và yêu cầu cụ thể của từng loại ống. Dưới đây là một số thông tin kỹ thuật chung bạn có thể tham khảo:

  • Tiêu chuẩn sản xuất: Thép ống đen Hoà Phát thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam như:
    • TCVN 379:2007 (Ống thép các loại - Yêu cầu kỹ thuật chung)
    • ASTM A53/A53M (Standard Specification for Pipe, Steel, Black and Hot-Dipped, Zinc-Coated, Welded and Seamless)
    • JIS G3452 (Carbon steel pipes for ordinary piping)
    • Và một số tiêu chuẩn khác tùy theo yêu cầu cụ thể.
  • Mác thép: Thường sử dụng các mác thép phổ biến như:
    • SS400 (theo JIS G3101)
    • CT3 (theo TCVN 1765:1975)
    • Grade A, Grade B (theo ASTM A53)
  • Đường kính ngoài (OD): Kích thước cỡ lớn, đường kính ngoài có thể từ Φ114 mm đến Φ219 mm hoặc lớn hơn nữa, tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể và loại ống. Hoà Phát có thể sản xuất các kích thước lớn hơn theo đơn đặt hàng.
  • Độ dày thành ống (WT): Độ dày thành ống cũng đa dạng, thường từ 2.0 mm đến 8.0 mm hoặc dày hơn cho các ứng dụng chịu áp lực cao hoặc kết cấu chịu lực lớn.
  • Chiều dài ống: Chiều dài tiêu chuẩn thường là 6 mét, nhưng có thể sản xuất theo yêu cầu chiều dài khác nhau của khách hàng.
  • Loại ống:
    • Ống hàn: Sản xuất bằng phương pháp hàn, phổ biến và kinh tế.
    • Ống đúc (ống thép liền mạch): Được sản xuất liền mạch, không có mối hàn, có độ bền và khả năng chịu áp lực cao hơn, thường dùng cho các ứng dụng đặc biệt.
  • Bề mặt: Bề mặt thép ống đen thường không sơn phủ, có màu đen đặc trưng của thép cán nóng. Có thể được xử lý mạ kẽm nhúng nóng hoặc sơn tĩnh điện theo yêu cầu để tăng khả năng chống ăn mòn.

Đặc điểm thép ống đen cỡ lớn Hoà Phát

Thép ống đen cỡ lớn Hoà Phát sở hữu nhiều đặc điểm nổi bật, làm nên ưu thế và sự lựa chọn hàng đầu cho nhiều công trình:

  • Chất lượng vượt trội: Sản xuất từ thép chất lượng cao, trên dây chuyền hiện đại, kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn và có độ bền cao.
  • Khả năng chịu lực tốt: Thép ống đen có độ cứng và độ bền kéo cao, chịu được tải trọng lớn, phù hợp cho các kết cấu chịu lực chính trong xây dựng và công nghiệp.
  • Độ bền cao: Tuổi thọ công trình được nâng cao nhờ khả năng chống chịu tốt với các tác động từ môi trường và thời tiết (nếu được bảo vệ bề mặt đúng cách).
  • Kích thước đa dạng: Cung cấp nhiều kích thước khác nhau, đặc biệt là các kích thước cỡ lớn, đáp ứng nhu cầu đa dạng của các dự án.
  • Dễ dàng gia công và lắp đặt: Thép ống đen dễ dàng hàn, cắt, uốn, và gia công cơ khí, thuận tiện cho việc thi công và lắp đặt tại công trường.
  • Giá thành hợp lý: So với các vật liệu khác có cùng khả năng chịu lực, thép ống đen có giá thành cạnh tranh, giúp tiết kiệm chi phí cho các công trình.
  • Thương hiệu uy tín: Hoà Phát là thương hiệu thép hàng đầu Việt Nam, được tin dùng bởi chất lượng và dịch vụ.

Bảng giá thép ống đen cỡ lớn Hoà Phát

Giá thép ống đen cỡ lớn Hoà Phát có thể thay đổi tùy thuộc vào:

  • Kích thước ống: Đường kính và độ dày thành ống càng lớn, giá càng cao.
  • Mác thép: Mác thép khác nhau sẽ có giá khác nhau.
  • Số lượng đặt hàng: Đặt hàng số lượng lớn thường có chiết khấu tốt hơn.
  • Thời điểm mua hàng: Giá thép biến động theo thị trường.

STT

Tên sản phẩm

Độ dài(m)

Trọng lượng(Kg)

Giá chưa VAT(Đ / Kg)

Tổng giá chưa VAT

Giá có VAT(Đ / Kg)

Tổng giá có VAT

1

Ống đen cỡ lớn D141.3 x 3.96

6

80.46

17,773

1,429,994

19,550

1,572,993

2

Ống đen cỡ lớn D141.3 x 4.78

6

96.54

17,773

1,715,779

19,550

1,887,357

3

Ống đen cỡ lớn D141.3 x 5.56

6

111.66

18,136

2,025,106

19,950

2,227,617

4

Ống đen cỡ lớn D141.3 x 6.35

6

130.62

18,136

2,368,972

19,950

2,605,869

5

Ống đen cỡ lớn D168.3 x 3.96

6

96.24

18,182

1,749,818

20,000

1,924,800

6

Ống đen cỡ lớn D168.3 x 4.78

6

115.62

18,182

2,102,182

20,000

2,312,400

7

Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.56

6

133.86

18,182

2,433,818

20,000

2,677,200

8

Ống đen cỡ lớn D168.3 x 6.35

6

152.16

18,182

2,766,545

20,000

3,043,200

9

Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.78

6

151.56

18,182

2,755,636

20,000

3,031,200

10

Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.16

6

163.32

18,182

2,969,455

20,000

3,266,400

11

Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.56

6

175.68

18,182

3,194,182

20,000

3,513,600

12

Ống đen cỡ lớn D219.1 x 6.35

6

199.86

18,182

3,633,818

20,000

3,997,200

13

Ống đen cỡ lớn D273 x 6.35

6

250.5

18,682

4,679,795

20,550

5,147,775

14

Ống đen cỡ lớn D273 x 7.8

6

306.06

18,682

5,717,757

20,550

6,289,533

15

Ống đen cỡ lớn D273 x 9.27

6

361.68

18,682

6,756,840

20,550

7,432,524

16

Ống đen cỡ lớn D323.9 x 4.57

6

215.82

18,682

4,031,910

20,550

4,435,101

17

Ống đen cỡ lớn D323.9 x 6.35

6

298.2

18,682

5,570,918

20,550

6,128,010

18

Ống đen cỡ lớn D323.9 x 8.38

6

391.02

18,682

7,304,965

20,550

8,035,461

19

Ống đen cỡ lớn D355.6 x 4.78

6

247.74

18,682

4,628,234

20,550

5,091,057

20

Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35

6

328.02

18,682

6,128,010

20,550

6,740,811

21

Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.93

6

407.52

18,682

7,613,215

20,550

8,374,536

22

Ống đen cỡ lớn D355.6 x 9.53

6

487.5

18,682

9,107,386

20,550

10,018,125

23

Ống đen cỡ lớn D355.6 x 11.1

6

565.56

18,682

10,565,689

20,550

11,622,258

24

Ống đen cỡ lớn D355.6 x 12.7

6

644.04

18,682

12,031,838

20,550

13,235,022

25

Ống đen cỡ lớn D406 x 6.35

6

375.72

19,227

7,224,071

21,150

7,946,478

26

Ống đen cỡ lớn D406 x 7.93

6

467.34

19,227

8,985,674

21,150

9,884,241

27

Ống đen cỡ lớn D406 x 9.53

6

559.38

19,227

10,755,352

21,150

11,830,887

28

Ống đen cỡ lớn D406 x 12.7

6

739.44

19,227

14,217,415

21,150

15,639,156

29

Ống đen cỡ lớn D457.2 x 6.35

6

526.26

19,227

10,118,545

21,150

11,130,399

30

Ống đen cỡ lớn D457.2 x 7.93

6

526.26

19,227

10,118,545

21,150

11,130,399

31

Ống đen cỡ lớn D457.2 x 9.53

6

630.96

19,227

12,131,640

21,150

13,344,804

32

Ống đen cỡ lớn D457.2 x 11.1

6

732.3

19,227

14,080,132

21,150

15,488,145

33

Ống đen cỡ lớn D508 x 6.35

6

471.12

19,227

9,058,353

21,150

9,964,188

34

Ống đen cỡ lớn D508 x 9.53

6

702.54

19,227

13,507,928

21,150

14,858,721

35

Ống đen cỡ lớn D508 x 12.7

6

930.3

19,227

17,887,132

21,150

19,675,845

36

Ống đen cỡ lớn D610 x 6.35

6

566.88

19,227

10,899,556

21,150

11,989,512

37

Ống đen cỡ lớn D610 x 9.53

6

846.3

19,227

16,272,041

21,150

17,899,245

38

Ống đen cỡ lớn D610 x 12.7

6

1121.88

19,227

21,570,693

21,150

23,727,762

39

Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35

6

328.02

18,682

6,128,010

20,550

6,740,811

Để nhận được báo giá chính xác và tốt nhất tại thời điểm hiện tại, bạn vui lòng liên hệ trực tiếp với đại lý chính thức của Hoà Phát qua Hotline 0937667441

Ứng dụng

Thép ống đen cỡ lớn Hoà Phát có rất nhiều ứng dụng quan trọng trong các lĩnh vực khác nhau:

  • Xây dựng công nghiệp và dân dụng:
    • Kết cấu chịu lực: Làm cột, kèo, dầm, xà gồ, khung nhà thép tiền chế, giàn giáo chịu lực...
    • Hệ thống ống dẫn: Ống dẫn nước, ống dẫn khí, ống dẫn dầu, ống dẫn hơi nóng trong các nhà máy, khu công nghiệp, tòa nhà cao tầng.
    • Hệ thống PCCC: Ống dẫn nước trong hệ thống phòng cháy chữa cháy.
    • Cọc ống: Sử dụng làm cọc nền móng cho các công trình có nền đất yếu.
  • Cơ khí chế tạo:
    • Khung máy móc, thiết bị: Làm khung sườn máy móc, băng tải, giá đỡ, thiết bị công nghiệp nặng.
    • Chi tiết máy: Chế tạo các chi tiết máy chịu lực.
  • Giao thông vận tải:
    • Lan can cầu đường: Làm lan can bảo vệ cho cầu đường.
    • Kết cấu hạ tầng giao thông: Một số ứng dụng trong kết cấu đường sắt, đường bộ.
  • Nông nghiệp:
    • Khung nhà kính, nhà màng: Làm khung cho các công trình nông nghiệp công nghệ cao.
    • Hệ thống tưới tiêu: Ống dẫn nước trong hệ thống tưới tiêu nông nghiệp.
  • Năng lượng:
    • Đường ống dẫn: Trong các nhà máy điện, hệ thống dẫn nhiên liệu.
    • Kết cấu: Hỗ trợ các thiết bị năng lượng.

Liên hệ mua hàng

Để mua thép ống đen cỡ lớn Hoà Phát chính hãng và được tư vấn chi tiết, bạn có thể liên hệ thông tin dưới đây.

CÔNG TY SẮT THÉP ÁNH BÌNH MINH là đơn vị chuyên cung cấp các loại sắt thép xây dựng như thép cuộnsắt câythép ốngthép hìnhthép hộp, thép tấmtôn xà gồnhôm inox, và các loại phụ kiện thiết bị khác ngành xây dựng và PCCC của các thương hiệu lớn trên thị trường như Hoà Phát, Đông Á, Pomina, Việt Nhật, Nam Kim, Ánh Hoà, Hoa Sen...vv tại khu vực Bình Dương, Đồng Nai, HCM và các tỉnh lân cận.

Sắt thép ánh bình minh

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Trụ sở chính:  Số 1069 Huỳnh Văn Lũy, Phú Mỹ,Thủ Dầu Một
Điện Thoại: (0274) 3 881 990 - 3 881 991 - 3 881 992 - Fax: 3 881 989
Kho 1: ĐT 742 Ấp 5, Xã Vĩnh Tân, Tân Uyên, Bình Dương
Điện Thoại: 0274) 3 800 195 Fax: 3 800 191
Hotline: 0937407137 - 0937667441
Website : https://giasatthep24h.net/

Xem thêm:

Sản phẩm cùng loại

Zalo
Zalo
Hotline