Thép Ống Đen Cỡ Lớn Hoà Phát
Thép ống đen cỡ lớn Hoà Phát là sản phẩm thép ống không thể thiếu trong nhiều ngành công nghiệp và xây dựng hiện nay. Với thương hiệu Hoà Phát uy tín, thép ống đen của tập đoàn được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đảm bảo chất lượng và độ bền cao, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe. Thép ống đen cỡ lớn thường được sử dụng cho các công trình, dự án có quy mô lớn, yêu cầu khả năng chịu lực và độ bền vượt trội.
Xem thêm:
Thông số kỹ thuật của thép ống đen cỡ lớn Hoà Phát rất đa dạng, tùy thuộc vào kích thước và yêu cầu cụ thể của từng loại ống. Dưới đây là một số thông tin kỹ thuật chung bạn có thể tham khảo:
Thép ống đen cỡ lớn Hoà Phát sở hữu nhiều đặc điểm nổi bật, làm nên ưu thế và sự lựa chọn hàng đầu cho nhiều công trình:
Giá thép ống đen cỡ lớn Hoà Phát có thể thay đổi tùy thuộc vào:
STT |
Tên sản phẩm |
Độ dài(m) |
Trọng lượng(Kg) |
Giá chưa VAT(Đ / Kg) |
Tổng giá chưa VAT |
Giá có VAT(Đ / Kg) |
Tổng giá có VAT |
---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 3.96 |
6 |
80.46 |
17,773 |
1,429,994 |
19,550 |
1,572,993 |
2 |
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 4.78 |
6 |
96.54 |
17,773 |
1,715,779 |
19,550 |
1,887,357 |
3 |
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 5.56 |
6 |
111.66 |
18,136 |
2,025,106 |
19,950 |
2,227,617 |
4 |
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 6.35 |
6 |
130.62 |
18,136 |
2,368,972 |
19,950 |
2,605,869 |
5 |
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 3.96 |
6 |
96.24 |
18,182 |
1,749,818 |
20,000 |
1,924,800 |
6 |
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 4.78 |
6 |
115.62 |
18,182 |
2,102,182 |
20,000 |
2,312,400 |
7 |
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.56 |
6 |
133.86 |
18,182 |
2,433,818 |
20,000 |
2,677,200 |
8 |
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 6.35 |
6 |
152.16 |
18,182 |
2,766,545 |
20,000 |
3,043,200 |
9 |
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.78 |
6 |
151.56 |
18,182 |
2,755,636 |
20,000 |
3,031,200 |
10 |
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.16 |
6 |
163.32 |
18,182 |
2,969,455 |
20,000 |
3,266,400 |
11 |
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.56 |
6 |
175.68 |
18,182 |
3,194,182 |
20,000 |
3,513,600 |
12 |
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 6.35 |
6 |
199.86 |
18,182 |
3,633,818 |
20,000 |
3,997,200 |
13 |
Ống đen cỡ lớn D273 x 6.35 |
6 |
250.5 |
18,682 |
4,679,795 |
20,550 |
5,147,775 |
14 |
Ống đen cỡ lớn D273 x 7.8 |
6 |
306.06 |
18,682 |
5,717,757 |
20,550 |
6,289,533 |
15 |
Ống đen cỡ lớn D273 x 9.27 |
6 |
361.68 |
18,682 |
6,756,840 |
20,550 |
7,432,524 |
16 |
Ống đen cỡ lớn D323.9 x 4.57 |
6 |
215.82 |
18,682 |
4,031,910 |
20,550 |
4,435,101 |
17 |
Ống đen cỡ lớn D323.9 x 6.35 |
6 |
298.2 |
18,682 |
5,570,918 |
20,550 |
6,128,010 |
18 |
Ống đen cỡ lớn D323.9 x 8.38 |
6 |
391.02 |
18,682 |
7,304,965 |
20,550 |
8,035,461 |
19 |
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 4.78 |
6 |
247.74 |
18,682 |
4,628,234 |
20,550 |
5,091,057 |
20 |
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 |
6 |
328.02 |
18,682 |
6,128,010 |
20,550 |
6,740,811 |
21 |
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.93 |
6 |
407.52 |
18,682 |
7,613,215 |
20,550 |
8,374,536 |
22 |
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 9.53 |
6 |
487.5 |
18,682 |
9,107,386 |
20,550 |
10,018,125 |
23 |
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 11.1 |
6 |
565.56 |
18,682 |
10,565,689 |
20,550 |
11,622,258 |
24 |
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 12.7 |
6 |
644.04 |
18,682 |
12,031,838 |
20,550 |
13,235,022 |
25 |
Ống đen cỡ lớn D406 x 6.35 |
6 |
375.72 |
19,227 |
7,224,071 |
21,150 |
7,946,478 |
26 |
Ống đen cỡ lớn D406 x 7.93 |
6 |
467.34 |
19,227 |
8,985,674 |
21,150 |
9,884,241 |
27 |
Ống đen cỡ lớn D406 x 9.53 |
6 |
559.38 |
19,227 |
10,755,352 |
21,150 |
11,830,887 |
28 |
Ống đen cỡ lớn D406 x 12.7 |
6 |
739.44 |
19,227 |
14,217,415 |
21,150 |
15,639,156 |
29 |
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 6.35 |
6 |
526.26 |
19,227 |
10,118,545 |
21,150 |
11,130,399 |
30 |
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 7.93 |
6 |
526.26 |
19,227 |
10,118,545 |
21,150 |
11,130,399 |
31 |
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 9.53 |
6 |
630.96 |
19,227 |
12,131,640 |
21,150 |
13,344,804 |
32 |
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 11.1 |
6 |
732.3 |
19,227 |
14,080,132 |
21,150 |
15,488,145 |
33 |
Ống đen cỡ lớn D508 x 6.35 |
6 |
471.12 |
19,227 |
9,058,353 |
21,150 |
9,964,188 |
34 |
Ống đen cỡ lớn D508 x 9.53 |
6 |
702.54 |
19,227 |
13,507,928 |
21,150 |
14,858,721 |
35 |
Ống đen cỡ lớn D508 x 12.7 |
6 |
930.3 |
19,227 |
17,887,132 |
21,150 |
19,675,845 |
36 |
Ống đen cỡ lớn D610 x 6.35 |
6 |
566.88 |
19,227 |
10,899,556 |
21,150 |
11,989,512 |
37 |
Ống đen cỡ lớn D610 x 9.53 |
6 |
846.3 |
19,227 |
16,272,041 |
21,150 |
17,899,245 |
38 |
Ống đen cỡ lớn D610 x 12.7 |
6 |
1121.88 |
19,227 |
21,570,693 |
21,150 |
23,727,762 |
39 |
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 |
6 |
328.02 |
18,682 |
6,128,010 |
20,550 |
6,740,811 |
Để nhận được báo giá chính xác và tốt nhất tại thời điểm hiện tại, bạn vui lòng liên hệ trực tiếp với đại lý chính thức của Hoà Phát qua Hotline 0937667441
Thép ống đen cỡ lớn Hoà Phát có rất nhiều ứng dụng quan trọng trong các lĩnh vực khác nhau:
Để mua thép ống đen cỡ lớn Hoà Phát chính hãng và được tư vấn chi tiết, bạn có thể liên hệ thông tin dưới đây.
CÔNG TY SẮT THÉP ÁNH BÌNH MINH là đơn vị chuyên cung cấp các loại sắt thép xây dựng như thép cuộn, sắt cây, thép ống, thép hình, thép hộp, thép tấm, tôn xà gồ, nhôm inox, và các loại phụ kiện thiết bị khác ngành xây dựng và PCCC của các thương hiệu lớn trên thị trường như Hoà Phát, Đông Á, Pomina, Việt Nhật, Nam Kim, Ánh Hoà, Hoa Sen...vv tại khu vực Bình Dương, Đồng Nai, HCM và các tỉnh lân cận.
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Trụ sở chính: Số 1069 Huỳnh Văn Lũy, Phú Mỹ,Thủ Dầu Một
Điện Thoại: (0274) 3 881 990 - 3 881 991 - 3 881 992 - Fax: 3 881 989
Kho 1: ĐT 742 Ấp 5, Xã Vĩnh Tân, Tân Uyên, Bình Dương
Điện Thoại: 0274) 3 800 195 Fax: 3 800 191
Hotline: 0937407137 - 0937667441
Website : https://giasatthep24h.net/
Xem thêm: