Thép Ống Đúc Mạ Kẽm

Chi tiết sản phẩm

Thép Ống Đúc Mạ Kẽm

  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A53, ASTM A106, API 5L, JIS G3454, JIS G3456, GOST 8732, GOST 8734, TCVN... (Đây là các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam phổ biến cho thép ống). Tiêu chuẩn sẽ quy định về thành phần hóa học, cơ tính, kích thước, dung sai và phương pháp thử nghiệm.
  • Mác thép: A53 Grade A, A53 Grade B, A106 Grade B, API 5L Grade B, STKM 290, STKM 400, CT3, CT3пс, CT3сп… (Mác thép xác định cơ tính và thành phần hóa học của thép).
  • Đường kính ngoài (OD): Thường từ DN15 (21.3mm) đến DN600 (610mm) hoặc lớn hơn, tùy thuộc vào yêu cầu. Đơn vị có thể là inch hoặc mm.
  • Độ dày thành ống (WT): Dao động tùy thuộc vào đường kính và ứng dụng, từ 2mm đến 50mm hoặc hơn.
  • Chiều dài ống: Thông thường là 6m, 9m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu.
  • Loại mạ kẽm: Mạ kẽm nhúng nóng (hot-dip galvanized) là phổ biến nhất, tạo lớp mạ dày và bền.
  • Độ dày lớp mạ kẽm: Thường từ 40µm đến 80µm hoặc theo yêu cầu của tiêu chuẩn.
  • Áp suất làm việc: Phụ thuộc vào kích thước và độ dày thành ống, cần được tính toán cụ thể cho từng ứng dụng.
  • Liên hệ
  • 111

Thép ống đúc mạ kẽm là sản phẩm mà bạn đang quan tâm, để hiểu rõ về đặc điểm của chúng mời quý khách hàng cùng xem bài viết dưới đây nhé !

Xem thêm: Thép ống đúc đen

Thép ống đúc mạ kẽm

Giới thiệu về Thép Ống Đúc Mạ Kẽm

Thép ống đúc mạ kẽm là loại ống thép được sản xuất bằng quy trình đúc nóng (seamless) sau đó được phủ một lớp mạ kẽm bên ngoài. Quá trình mạ kẽm này giúp bảo vệ ống thép khỏi bị ăn mòn, gỉ sét, tăng độ bền và tuổi thọ của sản phẩm, đặc biệt trong các môi trường khắc nghiệt.

Ống thép đúc mạ kẽm kết hợp những ưu điểm của cả thép ống đúc (độ bền cơ học cao, khả năng chịu áp lực tốt) và lớp mạ kẽm (khả năng chống ăn mòn vượt trội). Đây là lý do tại sao nó được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

Đặc điểm nổi bật của Thép Ống Đúc Mạ Kẽm

  • Khả năng chống ăn mòn và gỉ sét vượt trội: Lớp mạ kẽm tạo thành một lớp bảo vệ hiệu quả, ngăn chặn sự tiếp xúc của thép với môi trường bên ngoài, đặc biệt là hơi ẩm và các chất hóa học gây ăn mòn. Điều này giúp kéo dài tuổi thọ của ống và giảm chi phí bảo trì, thay thế.
  • Độ bền cơ học cao: Quy trình sản xuất đúc nóng giúp thép ống đúc mạ kẽm có độ bền cơ học rất cao, khả năng chịu áp lực và va đập tốt. Điều này làm cho nó phù hợp với các ứng dụng đòi hỏi độ an toàn và độ bền cao.
  • Tuổi thọ lâu dài: Sự kết hợp giữa thép ống đúc và lớp mạ kẽm giúp sản phẩm có tuổi thọ rất cao, có thể lên đến hàng chục năm tùy thuộc vào môi trường sử dụng.
  • Khả năng chịu nhiệt tốt: Thép ống đúc mạ kẽm có thể chịu được nhiệt độ cao mà không bị biến dạng hay suy giảm chất lượng.
  • Bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ: Lớp mạ kẽm tạo ra bề mặt sáng bóng, đẹp mắt, tăng tính thẩm mỹ cho công trình.
  • Dễ dàng lắp đặt và thi công: Ống thép đúc mạ kẽm có thể dễ dàng kết nối bằng nhiều phương pháp khác nhau như hàn, ren, hoặc sử dụng phụ kiện.
  • Tính kinh tế: Mặc dù chi phí ban đầu có thể cao hơn so với ống thép đen thông thường, nhưng xét về tuổi thọ, độ bền và chi phí bảo trì thấp, thép ống đúc mạ kẽm mang lại hiệu quả kinh tế cao hơn trong dài hạn.

Đặc điểm thép ống đúc mạ kẽm

Thông số kỹ thuật của Thép Ống Đúc Mạ Kẽm

Các thông số kỹ thuật của thép ống đúc mạ kẽm rất đa dạng, phụ thuộc vào tiêu chuẩn sản xuất, kích thước và yêu cầu ứng dụng cụ thể. Dưới đây là một số thông số kỹ thuật phổ biến:

  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A53, ASTM A106, API 5L, JIS G3454, JIS G3456, GOST 8732, GOST 8734, TCVN... (Đây là các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam phổ biến cho thép ống). Tiêu chuẩn sẽ quy định về thành phần hóa học, cơ tính, kích thước, dung sai và phương pháp thử nghiệm.
  • Mác thép: A53 Grade A, A53 Grade B, A106 Grade B, API 5L Grade B, STKM 290, STKM 400, CT3, CT3пс, CT3сп… (Mác thép xác định cơ tính và thành phần hóa học của thép).
  • Đường kính ngoài (OD): Thường từ DN15 (21.3mm) đến DN600 (610mm) hoặc lớn hơn, tùy thuộc vào yêu cầu. Đơn vị có thể là inch hoặc mm.
  • Độ dày thành ống (WT): Dao động tùy thuộc vào đường kính và ứng dụng, từ 2mm đến 50mm hoặc hơn.
  • Chiều dài ống: Thông thường là 6m, 9m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu.
  • Loại mạ kẽm: Mạ kẽm nhúng nóng (hot-dip galvanized) là phổ biến nhất, tạo lớp mạ dày và bền.
  • Độ dày lớp mạ kẽm: Thường từ 40µm đến 80µm hoặc theo yêu cầu của tiêu chuẩn.
  • Áp suất làm việc: Phụ thuộc vào kích thước và độ dày thành ống, cần được tính toán cụ thể cho từng ứng dụng.

Phân loại thương hiệu Thép Ống Đúc Mạ Kẽm

Trên thị trường có nhiều thương hiệu sản xuất và cung cấp thép ống đúc mạ kẽm. Việc phân loại thương hiệu có thể dựa trên một số tiêu chí sau:

  • Thương hiệu sản xuất trong nước:

    • Ống thép Hòa Phát: Thương hiệu lớn và uy tín tại Việt Nam, sản phẩm đa dạng, chất lượng ổn định.
    • Ống thép Việt Đức: Thương hiệu lâu đời, có tiếng trên thị trường.
    • Ống thép SeAH: Thương hiệu liên doanh với Hàn Quốc, sản phẩm chất lượng cao.
    • Ống thép Minh Ngọc: Thương hiệu được biết đến với các sản phẩm thép ống và tôn mạ.
    • Và một số thương hiệu khác: Ống thép 190, Ống thép Việt Ý, v.v.
  • Thương hiệu nhập khẩu:

    • Ống thép Trung Quốc: Sản phẩm đa dạng, giá thành cạnh tranh, nhưng cần lựa chọn nhà cung cấp uy tín để đảm bảo chất lượng. Một số nhà máy lớn như Baosteel, Ansteel, v.v.
    • Ống thép Hàn Quốc: Thương hiệu nổi tiếng như Hyundai Steel, Posco, sản phẩm chất lượng cao.
    • Ống thép Nhật Bản: Chất lượng rất cao, tiêu chuẩn khắt khe. Các nhà máy như Nippon Steel, JFE Steel, v.v.
    • Ống thép Châu Âu: Thương hiệu đến từ các nước như Đức, Ý, Pháp, chất lượng hàng đầu, giá thành cao.

Lời khuyên: Khi lựa chọn thương hiệu, bạn nên cân nhắc đến yêu cầu chất lượng của công trình, ngân sách, và uy tín của nhà cung cấp. Nên ưu tiên các thương hiệu có chứng nhận chất lượng, tiêu chuẩn rõ ràng và chế độ bảo hành tốt.

Bảng giá Thép Ống Đúc Mạ Kẽm

Bảng giá thép ống đúc mạ kẽm rất đa dạng và thay đổi liên tục theo thị trường thép nguyên liệu, chi phí sản xuất, và chính sách giá của từng nhà cung cấp. Rất khó để đưa ra một bảng giá cố định và chính xác tại đây.

BẢNG GIÁ ỐNG THÉP ĐÚC NĂM 2025

Qui cách

Độ ly

Tiêu chuẩn

T.L kg/cây

 Đơn giá kg

 Đơn giá cây

Qui cách

Độ ly

Tiêu chuẩn

T.L kg/cây

 Đơn giá kg

 Đơn giá cây

F21

2,77

SCH40

7,62

   30.500

      232.000

F114

6,02

SCH40

96,42

   24.500

       2.362.000

3,73

SCH80

9,72

   30.500

      296.000

8,56

SCH80

133,92

   24.500

       3.281.000

 

 

F27

2,87

SCH40

10,14

   29.200

      296.000

F141

6,55

SCH40

130,56

   25.500

       3.329.000

3,91

SCH80

13,2

   29.200

      385.000

9,52

SCH80

185,82

   25.500

       4.738.000

 

 

F34

3,38

SCH40

15

   27.700

      416.000

F168

7,11

SCH40

169,56

   25.500

       4.324.000

4,55

SCH80

19,44

   27.700

      538.000

10,97

SCH80

255,36

   25.500

       6.512.000

 

 

F42

3,56

SCH40

20,34

   26.500

      539.000

F219

8,18

SCH40

255,3

   25.200

       6.434.000

4,85

SCH80

26,82

   26.500

      711.000

12,7

SCH80

387,66

   25.000

       9.692.000

 

 

F49

3,68

SCH40

24,3

   25.500

      620.000

F273

6,35

SCH20

250,62

   25.000

       6.266.000

5,08

SCH80

32,46

   25.500

      828.000

9,27

SCH40

361,2

   25.000

       9.030.000

 

 

F60

3,91

SCH40

32,64

   25.100

      819.000

F325

10,31

SCH40

480

   25.000

     12.000.000

5,54

SCH80

44,88

   25.100

   1.126.000

F335

11,1

SCH40

565,8

   25.000

     14.145.000

 

 

F76

5,16

SCH40

54,084

   24.700

   1.336.000

Dung sai theo Catalog của nhà sản xuất - Tiêu chuẩn ASTM A106/AP 5L

7,01

SCH80

71,52

   24.700

   1.767.000

 

F90

5,5

SCH40

67,74

   24.500

   1.660.000

7,62

SCH80

92,64

   24.500

   2.270.000

Ứng dụng của Thép Ống Đúc Mạ Kẽm

Thép ống đúc mạ kẽm nhờ những ưu điểm vượt trội về độ bền, khả năng chống ăn mòn và tuổi thọ cao nên được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau:

  • Hệ thống đường ống dẫn:

    • Dẫn nước: Ống dẫn nước sinh hoạt, nước công nghiệp, hệ thống cấp thoát nước. Khả năng chống ăn mòn giúp đảm bảo chất lượng nước và tuổi thọ hệ thống.
    • Dẫn dầu và khí: Ống dẫn dầu, khí đốt, khí nén trong các nhà máy, khu công nghiệp, hệ thống gas dân dụng. Độ bền áp lực cao và khả năng chống cháy nổ là yếu tố quan trọng.
    • Hệ thống PCCC: Ống dẫn nước trong hệ thống phòng cháy chữa cháy, đảm bảo nguồn nước luôn sẵn sàng và hệ thống hoạt động hiệu quả trong trường hợp khẩn cấp.
  • Kết cấu xây dựng:

    • Khung nhà thép: Sử dụng làm cột, dầm, kèo thép trong các nhà xưởng, nhà kho, nhà tiền chế, nhà cao tầng. Độ bền và khả năng chịu lực tốt giúp công trình vững chắc.
    • Giàn giáo: Ống thép đúc mạ kẽm được sử dụng làm giàn giáo trong xây dựng, đảm bảo an toàn cho công nhân và vật liệu.
    • Hàng rào, lan can: Sử dụng làm hàng rào bảo vệ, lan can cầu thang, ban công, vừa đảm bảo an toàn vừa có tính thẩm mỹ.
    • Cột đèn chiếu sáng, cột viễn thông: Ống thép đúc mạ kẽm có khả năng chịu lực và chống chịu thời tiết tốt, phù hợp làm cột đèn và cột viễn thông.
  • Cơ khí chế tạo:

    • Chế tạo máy móc, thiết bị: Ống thép đúc mạ kẽm được sử dụng trong chế tạo các bộ phận máy móc, thiết bị công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng.
    • Khung xe, phụ tùng xe: Sử dụng trong sản xuất khung xe ô tô, xe máy, xe đạp, và các phụ tùng khác.
  • Nông nghiệp:

    • Hệ thống tưới tiêu: Ống dẫn nước trong hệ thống tưới tiêu nông nghiệp, giúp tiết kiệm nước và tăng năng suất cây trồng.
    • Nhà kính, nhà lưới: Khung nhà kính, nhà lưới làm từ ống thép đúc mạ kẽm có độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường ẩm ướt.
  • Các ứng dụng khác:

    • Đóng tàu: Sử dụng trong một số bộ phận của tàu biển nhờ khả năng chống ăn mòn nước biển.
    • Nội thất, trang trí: Sử dụng trong thiết kế nội thất, trang trí, tạo phong cách công nghiệp, hiện đại.

Ứng dụng thép ống đúc mạ kẽm

Liên hệ mua hàng Thép Ống Đúc Mạ Kẽm

CÔNG TY SẮT THÉP ÁNH BÌNH MINH là đơn vị chuyên cung cấp các loại sắt thép xây dựng như thép cuộnsắt câythép ốngthép hìnhthép hộp, thép tấmtôn xà gồnhôm inox, và các loại phụ kiện thiết bị khác ngành xây dựng và PCCC của các thương hiệu lớn trên thị trường như Hoà Phát, Đông Á, Pomina, Việt Nhật, Nam Kim, Ánh Hoà, Hoa Sen...vv tại khu vực Bình Dương, Đồng Nai, HCM và các tỉnh lân cận.

Sắt thép ánh bình minh

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Trụ sở chính:  Số 1069 Huỳnh Văn Lũy, Phú Mỹ,Thủ Dầu Một
Điện Thoại: (0274) 3 881 990 - 3 881 991 - 3 881 992 - Fax: 3 881 989
Kho 1: ĐT 742 Ấp 5, Xã Vĩnh Tân, Tân Uyên, Bình Dương
Điện Thoại: 0274) 3 800 195 Fax: 3 800 191
Hotline: 0937407137 - 0937667441
Website : https://giasatthep24h.net/

Xem thêm:

Sản phẩm cùng loại

Zalo
Zalo
Hotline