Thép Ống Mạ Kẽm Nhúng Nóng Hoà Phát

Chi tiết sản phẩm

Thép Ống Mạ Kẽm Nhúng Nóng Hoà Phát

  • TCVN 10227:2013: Tiêu chuẩn Việt Nam cho ống thép các loại - Yêu cầu kỹ thuật.
  • ASTM A53/A53M: Tiêu chuẩn ASTM của Hoa Kỳ cho ống thép đen và nhúng nóng, tráng kẽm, hàn và liền mạch.
  • BS EN 10255:2005: Tiêu chuẩn Anh Quốc cho ống thép không hợp kim phù hợp cho việc hàn và ren - Yêu cầu kỹ thuật.
  • JIS G3444:2015: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống thép carbon cho mục đích kết cấu chung.
  • Và các tiêu chuẩn quốc tế khác tùy theo yêu cầu cụ thể của sản phẩm.
  • Liên hệ
  • 118

Thép Ống Mạ Kẽm Nhúng Nóng Hoà Phát là một sản phẩm rất phổ biến và được tin dùng trong nhiều lĩnh vực khác nhau nhờ vào độ bền và khả năng bảo vệ vượt trội. Để giúp bạn hiểu rõ hơn về loại thép ống này, Ánh Bình Minh cung cấp một số thông tin chi tiết sau.

Xem thêm:

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát

Thép Ống Mạ Kẽm Nhúng Nóng là gì?

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng là loại thép ống thông thường (thép ống đen) được phủ một lớp kẽm bên ngoài bằng phương pháp nhúng nóng. Quá trình này bao gồm việc nhúng thép ống đã được làm sạch vào bể kẽm nóng chảy. Lớp kẽm nóng chảy sẽ phản ứng với bề mặt thép tạo thành một lớp phủ bảo vệ liên kết mạnh mẽ, có khả năng chống ăn mòn và gỉ sét cực kỳ hiệu quả.

Thông số kỹ thuật Thép Ống Mạ Kẽm Nhúng Nóng Hoà Phát

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn chất lượng trong nước và quốc tế. Dưới đây là các thông số kỹ thuật cơ bản của sản phẩm:

  • Tiêu chuẩn sản xuất:

    • TCVN 10227:2013: Tiêu chuẩn Việt Nam cho ống thép các loại - Yêu cầu kỹ thuật.
    • ASTM A53/A53M: Tiêu chuẩn ASTM của Hoa Kỳ cho ống thép đen và nhúng nóng, tráng kẽm, hàn và liền mạch.
    • BS EN 10255:2005: Tiêu chuẩn Anh Quốc cho ống thép không hợp kim phù hợp cho việc hàn và ren - Yêu cầu kỹ thuật.
    • JIS G3444:2015: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống thép carbon cho mục đích kết cấu chung.
    • Và các tiêu chuẩn quốc tế khác tùy theo yêu cầu cụ thể của sản phẩm.
  • Mác thép: Thép ống Hoà Phát sử dụng các mác thép chất lượng cao, phù hợp với tiêu chuẩn và ứng dụng, phổ biến như:

    • CT3 (CT34, CT38): Thép carbon thông thường theo tiêu chuẩn Việt Nam và Nga.
    • SS400: Thép kết cấu thông thường theo tiêu chuẩn Nhật Bản.
    • Grade A, Grade B: Thép carbon theo tiêu chuẩn ASTM của Hoa Kỳ.
  • Kích thước:

    • Đường kính ngoài: Đa dạng từ Ø12.7 mm (1/4 inch) đến Ø219.1 mm (8 inch) và lớn hơn, tùy theo nhu cầu.
    • Độ dày thành ống: Từ 1.2 mm đến 6.0 mm và dày hơn, tùy thuộc vào kích thước và ứng dụng.
    • Chiều dài ống: Thông thường 6 mét hoặc theo yêu cầu đặc biệt của khách hàng.
  • Lớp mạ kẽm nhúng nóng:

    • Độ dày lớp mạ: Tuân thủ các tiêu chuẩn về độ dày lớp mạ kẽm nhúng nóng (thường từ 40 μm đến 85 μm hoặc dày hơn tùy tiêu chuẩn và yêu cầu), đảm bảo khả năng bảo vệ tối ưu.
    • Độ bám dính: Lớp mạ kẽm có độ bám dính cao, liên kết chặt chẽ với lớp thép nền, không bị bong tróc trong quá trình sử dụng và gia công.
    • Bề mặt lớp mạ: Sáng bóng, đều màu, không có khuyết tật, đảm bảo tính thẩm mỹ và khả năng bảo vệ toàn diện.

Lưu ý: Các thông số kỹ thuật cụ thể có thể thay đổi tùy theo từng loại sản phẩm thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát và yêu cầu đặt hàng. Quý khách hàng nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp để được tư vấn và cung cấp thông tin chi tiết nhất qua Hotline 0937667441

Đặc điểm nổi bật Thép Ống Mạ Kẽm Nhúng Nóng Hoà Phát

Thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát sở hữu nhiều đặc điểm vượt trội, mang lại lợi ích thiết thực cho người sử dụng:

  • Khả năng chống ăn mòn và gỉ sét tuyệt vời: Đây là ưu điểm cốt lõi của sản phẩm. Lớp mạ kẽm nhúng nóng tạo thành một hàng rào bảo vệ vững chắc, ngăn chặn sự tiếp xúc của thép với môi trường bên ngoài, đặc biệt hiệu quả trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt, môi trường ẩm ướt, ven biển, hoặc nơi có hóa chất.

  • Tuổi thọ vượt trội: Nhờ khả năng chống ăn mòn ưu việt, thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát có tuổi thọ rất cao, có thể lên đến hàng chục năm, thậm chí hàng trăm năm trong điều kiện lý tưởng. Điều này giúp giảm thiểu chi phí thay thế, bảo trì và đảm bảo tính bền vững cho công trình.

  • Độ bền cơ học cao: Thép ống Hoà Phát vốn nổi tiếng về chất lượng thép, kết hợp với quy trình sản xuất hiện đại và lớp mạ kẽm dày, sản phẩm có độ bền cơ học cao, chịu được áp lực lớn, va đập mạnh và các tác động cơ học khác.

  • Tiết kiệm chi phí bảo trì, sửa chữa: Với tuổi thọ cao và khả năng chống ăn mòn tốt, thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát giúp giảm thiểu tối đa chi phí bảo trì, sửa chữa trong suốt vòng đời sử dụng, mang lại hiệu quả kinh tế cao cho chủ đầu tư.

  • Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt lớp mạ kẽm sáng bóng, đều màu, tạo vẻ đẹp thẩm mỹ cho công trình, sản phẩm, đồng thời tăng cường khả năng nhận diện thương hiệu Hoà Phát.

  • Thương hiệu uy tín: Hoà Phát là một trong những tập đoàn sản xuất thép hàng đầu Việt Nam, với uy tín đã được khẳng định qua nhiều năm. Sản phẩm thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát được sản xuất theo quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn cao nhất và mang lại sự an tâm cho người sử dụng.

Đặc điểm thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát

Bảng giá Thép Ống Mạ Kẽm Nhúng Nóng Hoà Phát

Giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát có thể thay đổi tùy thuộc vào nhiều yếu tố như:

  • Thời điểm mua hàng: Giá thép nguyên liệu và chi phí sản xuất có thể biến động theo thị trường.
  • Kích thước và độ dày: Ống có kích thước lớn và độ dày cao hơn thường có giá cao hơn.
  • Số lượng đặt hàng: Giá có thể ưu đãi hơn khi đặt hàng với số lượng lớn.
  • Nhà cung cấp: Giá có thể khác nhau giữa các đại lý và nhà phân phối.

BẢNG GIÁ ỐNG MẠ KẼM NHÚNG NÓNG HÒA PHÁT NĂM 2025

Qui cách

Độ ly

T.L kg/cây

Đơn giá kg

Đơn gia

Đơn giá cây

Qui cách

Độ ly

T.L kg/cây

Đơn giá kg

Đơn giá cây

Đơn giá cây

Ống phi 21

1.6 ly

4,642

26.000

120.692

121.000

Ống phi 76

2.1 ly

22,851

24.600

562.135

562.000

1.9 ly

5,484

25.600

140.390

140.000

2.3 ly

24,958

24.600

613.967

614.000

2.1 ly

5,938

24.600

146.075

146.000

2.5 ly

27,04

24.600

665.184

665.000

2.3 ly

6,435

24.600

158.301

158.000

2.7 ly

29,14

24.600

716.844

717.000

2.6 ly

7,26

24.600

178.596

179.000

2.9 ly

31,368

24.600

771.653

772.000

 

3.2 ly

34,26

24.600

842.796

843.000

Ống phi 27

1.6 ly

5,933

26.000

154.258

154.000

3.6 ly

38,58

24.600

949.068

949.000

1.9 ly

6,961

25.600

178.202

178.000

4.0 ly

42,4

24.600

1.043.040

1.043.000

2.1 ly

7,704

24.600

189.518

190.000

 

2.3 ly

8,286

24.600

203.836

204.000

Ống phi 90

2.1 ly

26,799

24.600

659.255

659.000

2.6 ly

9,36

24.600

230.256

230.000

2.3 ly

29,283

24.600

720.362

720.000

 

2.5 ly

31,74

24.600

780.804

781.000

Ống phi 34

1.6 ly

7,556

26.000

196.456

196.000

2.7 ly

34,22

24.600

841.812

842.000

1.9 ly

8,888

25.600

227.533

228.000

2.9 ly

36,828

24.600

905.969

906.000

2.1 ly

9,762

24.600

240.145

240.000

3.2 ly

40,32

24.600

991.872

992.000

2.3 ly

10,722

24.600

263.761

264.000

3.6 ly

45,14

24.600

1.110.444

1.110.000

2.6 ly

11,886

24.600

292.396

292.000

4.0 ly

50,22

24.600

1.235.412

1.235.000

2.9 ly

13,137

24.600

323.170

323.000

4.5 ly

55,8

24.600

1.372.680

1.373.000

3.2 ly

14,4

24.600

354.240

354.000

 

 

Ống phi 114

2.5 ly

41,06

24.600

1.010.076

1.010.000

Ống phi 42

1.6 ly

9,617

26.000

250.042

250.000

2.7 ly

44,29

24.600

1.089.534

1.090.000

1.9 ly

11,335

25.600

290.176

290.000

2.9 ly

47,484

24.600

1.168.106

1.168.000

2.1 ly

12,467

24.600

306.688

307.000

3.2 ly

52,578

24.600

1.293.419

1.293.000

2.3 ly

13,56

24.600

333.576

334.000

3.6 ly

58,5

24.600

1.439.100

1.439.000

2.6 ly

15,24

24.600

374.904

375.000

4.0 ly

64,84

24.600

1.595.064

1.595.000

2.9 ly

16,87

24.600

415.002

415.000

4.5 ly

73,2

24.600

1.800.720

1.801.000

3.2 ly

18,6

24.600

457.560

458.000

4.6 ly

78,162

24.600

1.922.785

1.923.000

 

 

Ống phi 49

1.6 ly

11

26.000

286.000

286.000

Ống phi 141.3

3.96 ly

80,46

24.800

1.995.408

1.995.000

1.9 ly

12,995

25.600

332.672

333.000

4.78 ly

96,54

24.800

2.394.192

2.394.000

2.1 ly

14,3

24.600

351.780

352.000

5.16 ly

103,95

24.800

2.577.960

2.578.000

2.3 ly

15,59

24.600

383.514

384.000

5.56 ly

111,66

24.800

2.769.168

2.769.000

2.5 ly

16,98

24.600

417.708

418.000

6.35 ly

126,8

24.800

3.144.640

3.145.000

2.9 ly

19,38

24.600

476.748

477.000

 

3.2 ly

21,42

24.600

526.932

527.000

Ống phi 168

3.96 ly

96,24

24.800

2.386.752

2.387.000

3.6 ly

23,71

24.600

583.266

583.000

4.78 ly

115,62

24.800

2.867.376

2.867.000

 

5.16 ly

124,56

24.800

3.089.088

3.089.000

Ống phi 60

1.9 ly

16,3

25.600

417.280

417.000

5.56 ly

133,86

24.800

3.319.728

3.320.000

2.1 ly

17,97

24.600

442.062

442.000

6.35 ly

152,16

24.800

3.773.568

3.774.000

2.3 ly

19,612

24.600

482.455

482.000

 

2.6 ly

22,158

24.600

545.087

545.000

 Ống phi 219.1

3.96 ly

126,06

24.800

3.126.288

3.126.000

2.9 ly

24,48

24.600

602.208

602.000

4.78 ly

151,56

24.800

3.758.688

3.759.000

3.2 ly

26,861

24.600

660.781

661.000

5.16 ly

163,32

24.800

4.050.336

4.050.000

3.6 ly

30,18

24.600

742.428

742.000

5.56 ly

175,68

24.800

4.356.864

4.357.000

4.0 ly

33,1

24.600

814.260

814.000

6.35 ly

199,86

24.800

4.956.528

4.957.000

Lưu ý: Để có được bảng giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát mới nhất và tốt nhất, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp với đại lý, nhà phân phối chính thức của Hoà Phát qua Hotline 0937667441

Ứng dụng thép ống mạ kẽm nhúng nóng

Với những ưu điểm vượt trội, thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau:

  • Xây dựng:
    • Hệ thống dẫn nước sinh hoạt, nước thải: Đảm bảo nguồn nước sạch và hệ thống thoát nước bền bỉ, không bị ăn mòn.
    • Hệ thống khung nhà thép tiền chế, nhà xưởng: Tạo kết cấu vững chắc, chịu lực tốt và chống chịu thời tiết khắc nghiệt.
    • Giàn giáo xây dựng: An toàn, bền bỉ, tái sử dụng được nhiều lần.
    • Hàng rào, lan can, cổng, cửa: Vừa bảo vệ, vừa mang tính thẩm mỹ cao, bền đẹp theo thời gian.
    • Ống luồn dây điện, cáp điện: Bảo vệ hệ thống điện khỏi tác động của môi trường, tăng tuổi thọ và an toàn.
    • Hệ thống phòng cháy chữa cháy: Đảm bảo hoạt động hiệu quả trong môi trường khắc nghiệt khi xảy ra sự cố.
  • Công nghiệp:

    • Đường ống dẫn dầu, khí, hóa chất (trong môi trường ít ăn mòn hoặc có yêu cầu chống ăn mòn trung bình): Đảm bảo an toàn và tuổi thọ cho hệ thống dẫn chất lỏng và khí.
    • Khung máy móc, thiết bị công nghiệp: Chịu lực tốt, chống rung lắc, đảm bảo hoạt động ổn định của máy móc.
    • Hệ thống thông gió, làm mát: Chống gỉ sét, đảm bảo hiệu quả hoạt động và tuổi thọ của hệ thống.
  • Nông nghiệp:

    • Hệ thống tưới tiêu, thủy lợi: Cung cấp nguồn nước tưới tiêu ổn định, bền bỉ trong môi trường ẩm ướt.
    • Khung nhà kính, nhà lưới: Chịu lực tốt, chống chịu thời tiết, tạo môi trường phát triển tốt cho cây trồng.
    • Chuồng trại chăn nuôi: Đảm bảo vệ sinh, dễ dàng làm sạch, bền bỉ trong môi trường chăn nuôi.
  • Giao thông:

    • Lan can đường bộ, đường sắt: Đảm bảo an toàn giao thông, bền bỉ trong điều kiện thời tiết ngoài trời.
    • Cột đèn chiếu sáng, cột biển báo giao thông: Chống gỉ sét, đảm bảo tuổi thọ và khả năng hiển thị.
    • Hàng rào bảo vệ đường: Ngăn chặn xâm nhập trái phép, đảm bảo an toàn giao thông.
  • Năng lượng:

    • Khung giàn pin mặt trời: Chịu lực tốt, chống ăn mòn, đảm bảo tuổi thọ và hiệu quả hoạt động của hệ thống năng lượng mặt trời.
    • Đường ống dẫn trong các nhà máy điện: Đảm bảo an toàn và tuổi thọ trong môi trường công nghiệp.
  • Và nhiều lĩnh vực khác: Đồ gia dụng, nội thất, trang trí ngoại thất,...

Ứng dụng thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát

Lựa chọn thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát phù hợp

Để lựa chọn được loại thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng, quý khách hàng cần xem xét các yếu tố sau:

  • Mục đích sử dụng: Xác định rõ thép ống sẽ được sử dụng cho ứng dụng nào (xây dựng, công nghiệp, nông nghiệp,...) để lựa chọn kích thước, độ dày và tiêu chuẩn phù hợp.

  • Yêu cầu kỹ thuật: Xem xét các yêu cầu về khả năng chịu lực, áp lực, chống ăn mòn, độ bền và các tiêu chuẩn kỹ thuật khác của công trình hoặc dự án.

  • Kích thước và độ dày: Lựa chọn kích thước đường kính và độ dày thành ống phù hợp với lưu lượng chất lỏng, khí cần dẫn, hoặc tải trọng cần chịu. Tham khảo bảng quy cách sản phẩm của Hoà Phát để lựa chọn.

  • Tiêu chuẩn chất lượng: Đảm bảo sản phẩm tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng cần thiết (TCVN, ASTM, BS EN, JIS...) và có đầy đủ chứng chỉ chất lượng từ nhà sản xuất.

  • Nhà cung cấp uy tín: Chọn mua sản phẩm từ các đại lý, nhà phân phối chính thức của Hoà Phát hoặc các cửa hàng vật liệu xây dựng uy tín để đảm bảo mua được hàng chính hãng, chất lượng và có giá cả hợp lý.

Liên hệ mua hàng

Để được tư vấn chi tiết hơn về sản phẩm Thép Ống Mạ Kẽm Nhúng Nóng Hoà Phát, báo giá và đặt hàng, quý khách hàng vui lòng liên hệ:

CÔNG TY SẮT THÉP ÁNH BÌNH MINH là đơn vị chuyên cung cấp các loại sắt thép xây dựng như thép cuộnsắt câythép ốngthép hìnhthép hộp, thép tấmtôn xà gồnhôm inox, và các loại phụ kiện thiết bị khác ngành xây dựng và PCCC của các thương hiệu lớn trên thị trường như Hoà Phát, Đông Á, Pomina, Việt Nhật, Nam Kim, Ánh Hoà, Hoa Sen...vv tại khu vực Bình Dương, Đồng Nai, HCM và các tỉnh lân cận.

Sắt thép ánh bình minh

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Trụ sở chính:  Số 1069 Huỳnh Văn Lũy, Phú Mỹ,Thủ Dầu Một
Điện Thoại: (0274) 3 881 990 - 3 881 991 - 3 881 992 - Fax: 3 881 989
Kho 1: ĐT 742 Ấp 5, Xã Vĩnh Tân, Tân Uyên, Bình Dương
Điện Thoại: 0274) 3 800 195 Fax: 3 800 191
Hotline: 0937407137 - 0937667441
Website : https://giasatthep24h.net/

Xem thêm:

Sản phẩm cùng loại

Zalo
Zalo
Hotline