Thép Ống Mạ Kẽm Nhúng Nóng Hoà Phát
Thép Ống Mạ Kẽm Nhúng Nóng Hoà Phát là một sản phẩm rất phổ biến và được tin dùng trong nhiều lĩnh vực khác nhau nhờ vào độ bền và khả năng bảo vệ vượt trội. Để giúp bạn hiểu rõ hơn về loại thép ống này, Ánh Bình Minh cung cấp một số thông tin chi tiết sau.
Xem thêm:
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng là loại thép ống thông thường (thép ống đen) được phủ một lớp kẽm bên ngoài bằng phương pháp nhúng nóng. Quá trình này bao gồm việc nhúng thép ống đã được làm sạch vào bể kẽm nóng chảy. Lớp kẽm nóng chảy sẽ phản ứng với bề mặt thép tạo thành một lớp phủ bảo vệ liên kết mạnh mẽ, có khả năng chống ăn mòn và gỉ sét cực kỳ hiệu quả.
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn chất lượng trong nước và quốc tế. Dưới đây là các thông số kỹ thuật cơ bản của sản phẩm:
Tiêu chuẩn sản xuất:
Mác thép: Thép ống Hoà Phát sử dụng các mác thép chất lượng cao, phù hợp với tiêu chuẩn và ứng dụng, phổ biến như:
Kích thước:
Lớp mạ kẽm nhúng nóng:
Lưu ý: Các thông số kỹ thuật cụ thể có thể thay đổi tùy theo từng loại sản phẩm thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát và yêu cầu đặt hàng. Quý khách hàng nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp để được tư vấn và cung cấp thông tin chi tiết nhất qua Hotline 0937667441
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát sở hữu nhiều đặc điểm vượt trội, mang lại lợi ích thiết thực cho người sử dụng:
Khả năng chống ăn mòn và gỉ sét tuyệt vời: Đây là ưu điểm cốt lõi của sản phẩm. Lớp mạ kẽm nhúng nóng tạo thành một hàng rào bảo vệ vững chắc, ngăn chặn sự tiếp xúc của thép với môi trường bên ngoài, đặc biệt hiệu quả trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt, môi trường ẩm ướt, ven biển, hoặc nơi có hóa chất.
Tuổi thọ vượt trội: Nhờ khả năng chống ăn mòn ưu việt, thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát có tuổi thọ rất cao, có thể lên đến hàng chục năm, thậm chí hàng trăm năm trong điều kiện lý tưởng. Điều này giúp giảm thiểu chi phí thay thế, bảo trì và đảm bảo tính bền vững cho công trình.
Độ bền cơ học cao: Thép ống Hoà Phát vốn nổi tiếng về chất lượng thép, kết hợp với quy trình sản xuất hiện đại và lớp mạ kẽm dày, sản phẩm có độ bền cơ học cao, chịu được áp lực lớn, va đập mạnh và các tác động cơ học khác.
Tiết kiệm chi phí bảo trì, sửa chữa: Với tuổi thọ cao và khả năng chống ăn mòn tốt, thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát giúp giảm thiểu tối đa chi phí bảo trì, sửa chữa trong suốt vòng đời sử dụng, mang lại hiệu quả kinh tế cao cho chủ đầu tư.
Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt lớp mạ kẽm sáng bóng, đều màu, tạo vẻ đẹp thẩm mỹ cho công trình, sản phẩm, đồng thời tăng cường khả năng nhận diện thương hiệu Hoà Phát.
Thương hiệu uy tín: Hoà Phát là một trong những tập đoàn sản xuất thép hàng đầu Việt Nam, với uy tín đã được khẳng định qua nhiều năm. Sản phẩm thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát được sản xuất theo quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn cao nhất và mang lại sự an tâm cho người sử dụng.
Giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát có thể thay đổi tùy thuộc vào nhiều yếu tố như:
BẢNG GIÁ ỐNG MẠ KẼM NHÚNG NÓNG HÒA PHÁT NĂM 2025 |
|||||||||||
Qui cách |
Độ ly |
T.L kg/cây |
Đơn giá kg |
Đơn gia |
Đơn giá cây |
Qui cách |
Độ ly |
T.L kg/cây |
Đơn giá kg |
Đơn giá cây |
Đơn giá cây |
Ống phi 21 |
1.6 ly |
4,642 |
26.000 |
120.692 |
121.000 |
Ống phi 76 |
2.1 ly |
22,851 |
24.600 |
562.135 |
562.000 |
1.9 ly |
5,484 |
25.600 |
140.390 |
140.000 |
2.3 ly |
24,958 |
24.600 |
613.967 |
614.000 |
||
2.1 ly |
5,938 |
24.600 |
146.075 |
146.000 |
2.5 ly |
27,04 |
24.600 |
665.184 |
665.000 |
||
2.3 ly |
6,435 |
24.600 |
158.301 |
158.000 |
2.7 ly |
29,14 |
24.600 |
716.844 |
717.000 |
||
2.6 ly |
7,26 |
24.600 |
178.596 |
179.000 |
2.9 ly |
31,368 |
24.600 |
771.653 |
772.000 |
||
|
3.2 ly |
34,26 |
24.600 |
842.796 |
843.000 |
||||||
Ống phi 27 |
1.6 ly |
5,933 |
26.000 |
154.258 |
154.000 |
3.6 ly |
38,58 |
24.600 |
949.068 |
949.000 |
|
1.9 ly |
6,961 |
25.600 |
178.202 |
178.000 |
4.0 ly |
42,4 |
24.600 |
1.043.040 |
1.043.000 |
||
2.1 ly |
7,704 |
24.600 |
189.518 |
190.000 |
|
||||||
2.3 ly |
8,286 |
24.600 |
203.836 |
204.000 |
Ống phi 90 |
2.1 ly |
26,799 |
24.600 |
659.255 |
659.000 |
|
2.6 ly |
9,36 |
24.600 |
230.256 |
230.000 |
2.3 ly |
29,283 |
24.600 |
720.362 |
720.000 |
||
|
2.5 ly |
31,74 |
24.600 |
780.804 |
781.000 |
||||||
Ống phi 34 |
1.6 ly |
7,556 |
26.000 |
196.456 |
196.000 |
2.7 ly |
34,22 |
24.600 |
841.812 |
842.000 |
|
1.9 ly |
8,888 |
25.600 |
227.533 |
228.000 |
2.9 ly |
36,828 |
24.600 |
905.969 |
906.000 |
||
2.1 ly |
9,762 |
24.600 |
240.145 |
240.000 |
3.2 ly |
40,32 |
24.600 |
991.872 |
992.000 |
||
2.3 ly |
10,722 |
24.600 |
263.761 |
264.000 |
3.6 ly |
45,14 |
24.600 |
1.110.444 |
1.110.000 |
||
2.6 ly |
11,886 |
24.600 |
292.396 |
292.000 |
4.0 ly |
50,22 |
24.600 |
1.235.412 |
1.235.000 |
||
2.9 ly |
13,137 |
24.600 |
323.170 |
323.000 |
4.5 ly |
55,8 |
24.600 |
1.372.680 |
1.373.000 |
||
3.2 ly |
14,4 |
24.600 |
354.240 |
354.000 |
|
||||||
|
Ống phi 114 |
2.5 ly |
41,06 |
24.600 |
1.010.076 |
1.010.000 |
|||||
Ống phi 42 |
1.6 ly |
9,617 |
26.000 |
250.042 |
250.000 |
2.7 ly |
44,29 |
24.600 |
1.089.534 |
1.090.000 |
|
1.9 ly |
11,335 |
25.600 |
290.176 |
290.000 |
2.9 ly |
47,484 |
24.600 |
1.168.106 |
1.168.000 |
||
2.1 ly |
12,467 |
24.600 |
306.688 |
307.000 |
3.2 ly |
52,578 |
24.600 |
1.293.419 |
1.293.000 |
||
2.3 ly |
13,56 |
24.600 |
333.576 |
334.000 |
3.6 ly |
58,5 |
24.600 |
1.439.100 |
1.439.000 |
||
2.6 ly |
15,24 |
24.600 |
374.904 |
375.000 |
4.0 ly |
64,84 |
24.600 |
1.595.064 |
1.595.000 |
||
2.9 ly |
16,87 |
24.600 |
415.002 |
415.000 |
4.5 ly |
73,2 |
24.600 |
1.800.720 |
1.801.000 |
||
3.2 ly |
18,6 |
24.600 |
457.560 |
458.000 |
4.6 ly |
78,162 |
24.600 |
1.922.785 |
1.923.000 |
||
|
|
||||||||||
Ống phi 49 |
1.6 ly |
11 |
26.000 |
286.000 |
286.000 |
Ống phi 141.3 |
3.96 ly |
80,46 |
24.800 |
1.995.408 |
1.995.000 |
1.9 ly |
12,995 |
25.600 |
332.672 |
333.000 |
4.78 ly |
96,54 |
24.800 |
2.394.192 |
2.394.000 |
||
2.1 ly |
14,3 |
24.600 |
351.780 |
352.000 |
5.16 ly |
103,95 |
24.800 |
2.577.960 |
2.578.000 |
||
2.3 ly |
15,59 |
24.600 |
383.514 |
384.000 |
5.56 ly |
111,66 |
24.800 |
2.769.168 |
2.769.000 |
||
2.5 ly |
16,98 |
24.600 |
417.708 |
418.000 |
6.35 ly |
126,8 |
24.800 |
3.144.640 |
3.145.000 |
||
2.9 ly |
19,38 |
24.600 |
476.748 |
477.000 |
|
||||||
3.2 ly |
21,42 |
24.600 |
526.932 |
527.000 |
Ống phi 168 |
3.96 ly |
96,24 |
24.800 |
2.386.752 |
2.387.000 |
|
3.6 ly |
23,71 |
24.600 |
583.266 |
583.000 |
4.78 ly |
115,62 |
24.800 |
2.867.376 |
2.867.000 |
||
|
5.16 ly |
124,56 |
24.800 |
3.089.088 |
3.089.000 |
||||||
Ống phi 60 |
1.9 ly |
16,3 |
25.600 |
417.280 |
417.000 |
5.56 ly |
133,86 |
24.800 |
3.319.728 |
3.320.000 |
|
2.1 ly |
17,97 |
24.600 |
442.062 |
442.000 |
6.35 ly |
152,16 |
24.800 |
3.773.568 |
3.774.000 |
||
2.3 ly |
19,612 |
24.600 |
482.455 |
482.000 |
|
||||||
2.6 ly |
22,158 |
24.600 |
545.087 |
545.000 |
Ống phi 219.1 |
3.96 ly |
126,06 |
24.800 |
3.126.288 |
3.126.000 |
|
2.9 ly |
24,48 |
24.600 |
602.208 |
602.000 |
4.78 ly |
151,56 |
24.800 |
3.758.688 |
3.759.000 |
||
3.2 ly |
26,861 |
24.600 |
660.781 |
661.000 |
5.16 ly |
163,32 |
24.800 |
4.050.336 |
4.050.000 |
||
3.6 ly |
30,18 |
24.600 |
742.428 |
742.000 |
5.56 ly |
175,68 |
24.800 |
4.356.864 |
4.357.000 |
||
4.0 ly |
33,1 |
24.600 |
814.260 |
814.000 |
6.35 ly |
199,86 |
24.800 |
4.956.528 |
4.957.000 |
Lưu ý: Để có được bảng giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát mới nhất và tốt nhất, quý khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp với đại lý, nhà phân phối chính thức của Hoà Phát qua Hotline 0937667441
Với những ưu điểm vượt trội, thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau:
Công nghiệp:
Nông nghiệp:
Giao thông:
Năng lượng:
Và nhiều lĩnh vực khác: Đồ gia dụng, nội thất, trang trí ngoại thất,...
Để lựa chọn được loại thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng, quý khách hàng cần xem xét các yếu tố sau:
Mục đích sử dụng: Xác định rõ thép ống sẽ được sử dụng cho ứng dụng nào (xây dựng, công nghiệp, nông nghiệp,...) để lựa chọn kích thước, độ dày và tiêu chuẩn phù hợp.
Yêu cầu kỹ thuật: Xem xét các yêu cầu về khả năng chịu lực, áp lực, chống ăn mòn, độ bền và các tiêu chuẩn kỹ thuật khác của công trình hoặc dự án.
Kích thước và độ dày: Lựa chọn kích thước đường kính và độ dày thành ống phù hợp với lưu lượng chất lỏng, khí cần dẫn, hoặc tải trọng cần chịu. Tham khảo bảng quy cách sản phẩm của Hoà Phát để lựa chọn.
Tiêu chuẩn chất lượng: Đảm bảo sản phẩm tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng cần thiết (TCVN, ASTM, BS EN, JIS...) và có đầy đủ chứng chỉ chất lượng từ nhà sản xuất.
Nhà cung cấp uy tín: Chọn mua sản phẩm từ các đại lý, nhà phân phối chính thức của Hoà Phát hoặc các cửa hàng vật liệu xây dựng uy tín để đảm bảo mua được hàng chính hãng, chất lượng và có giá cả hợp lý.
Để được tư vấn chi tiết hơn về sản phẩm Thép Ống Mạ Kẽm Nhúng Nóng Hoà Phát, báo giá và đặt hàng, quý khách hàng vui lòng liên hệ:
CÔNG TY SẮT THÉP ÁNH BÌNH MINH là đơn vị chuyên cung cấp các loại sắt thép xây dựng như thép cuộn, sắt cây, thép ống, thép hình, thép hộp, thép tấm, tôn xà gồ, nhôm inox, và các loại phụ kiện thiết bị khác ngành xây dựng và PCCC của các thương hiệu lớn trên thị trường như Hoà Phát, Đông Á, Pomina, Việt Nhật, Nam Kim, Ánh Hoà, Hoa Sen...vv tại khu vực Bình Dương, Đồng Nai, HCM và các tỉnh lân cận.
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Trụ sở chính: Số 1069 Huỳnh Văn Lũy, Phú Mỹ,Thủ Dầu Một
Điện Thoại: (0274) 3 881 990 - 3 881 991 - 3 881 992 - Fax: 3 881 989
Kho 1: ĐT 742 Ấp 5, Xã Vĩnh Tân, Tân Uyên, Bình Dương
Điện Thoại: 0274) 3 800 195 Fax: 3 800 191
Hotline: 0937407137 - 0937667441
Website : https://giasatthep24h.net/
Xem thêm: