Thép Ống Mạ Kẽm Nhúng Nóng Hoa Sen
Thép Ống Mạ Kẽm Nhúng Nóng Hoa Sen là một trong những sản phẩm thép ống chất lượng cao, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Dưới đây là thông tin chi tiết về sản phẩm mà bạn quan tâm.
Xem thêm:
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoa Sen là sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam. Quá trình mạ kẽm nhúng nóng tạo ra một lớp phủ kẽm bền vững trên bề mặt ống thép, giúp bảo vệ ống khỏi sự ăn mòn, gỉ sét, gia tăng tuổi thọ và độ bền cho công trình.
Thương hiệu Hoa Sen nổi tiếng với chất lượng sản phẩm ổn định, dịch vụ chuyên nghiệp và hệ thống phân phối rộng khắp cả nước. Khi lựa chọn thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoa Sen, bạn có thể hoàn toàn yên tâm về chất lượng và độ bền của công trình.
Thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoa Sen được sản xuất với đa dạng kích thước và độ dày, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng. Dưới đây là một số thông số kỹ thuật phổ biến:
Giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoa Sen có thể biến động tùy thuộc vào các yếu tố sau:
BẢNG GIÁ ỐNG MẠ KẼM NHÚNG NÓNG HOA SEN NĂM 2023 |
|||||||||
Qui cách |
Độ ly |
T.L kg/cây |
Đơn giá kg |
Đơn giá cây |
Qui cách |
Độ ly |
T.L kg/cây |
Đơn giá kg |
Đơn giá cây |
Ống phi 21 |
1.6 ly |
4,64 |
|
0 |
Ống phi 76 |
2.1 ly |
22,84 |
25.750 |
588.000 |
1.9 ly |
5,43 |
26.300 |
143.000 |
2.3 ly |
24,94 |
25.750 |
642.000 |
||
2.1 ly |
5,93 |
25.750 |
153.000 |
2.6 ly |
28,08 |
25.750 |
723.000 |
||
2.3 ly |
6,43 |
25.750 |
166.000 |
2.9 ly |
31,19 |
25.750 |
803.000 |
||
2.6 ly |
7,16 |
25.750 |
184.000 |
3.2 ly |
34,28 |
25.750 |
883.000 |
||
3.2 ly |
8,52 |
25.750 |
219.000 |
3.6 ly |
38,35 |
25.750 |
988.000 |
||
|
4.0 ly |
42,38 |
25.750 |
1.091.000 |
|||||
Ống phi 27 |
1.6 ly |
5,93 |
|
0 |
5.16 ly |
53,78 |
25.750 |
1.385.000 |
|
1.9 ly |
6,96 |
26.300 |
183.000 |
|
|||||
2.1 ly |
7,63 |
25.750 |
196.000 |
Ống phi 90 |
2.1 ly |
26,87 |
25.750 |
692.000 |
|
2.3 ly |
8,29 |
25.750 |
213.000 |
2.3 ly |
29,27 |
25.750 |
754.000 |
||
2.6 ly |
9,25 |
25.750 |
238.000 |
2.6 ly |
32,97 |
25.750 |
849.000 |
||
3.2 ly |
11,1 |
25.750 |
286.000 |
2.9 ly |
36,64 |
25.750 |
943.000 |
||
|
3.2 ly |
40,29 |
25.750 |
1.037.000 |
|||||
Ống phi 34 |
1.6 ly |
7,55 |
|
0 |
3.6 ly |
45,12 |
25.750 |
1.162.000 |
|
1.9 ly |
8,88 |
26.300 |
234.000 |
4.0 ly |
49,89 |
25.750 |
1.285.000 |
||
2.1 ly |
9,76 |
25.750 |
251.000 |
4.5 ly |
55,8 |
25.750 |
1.437.000 |
||
2.3 ly |
10,62 |
25.750 |
273.000 |
4.78 ly |
59,07 |
25.750 |
1.521.000 |
||
2.6 ly |
11,89 |
25.750 |
306.000 |
5.0 ly |
61,63 |
25.750 |
1.587.000 |
||
3.2 ly |
14,35 |
25.750 |
370.000 |
5.56 ly |
68,07 |
25.750 |
1.753.000 |
||
4.0 ly |
17,46 |
25.750 |
450.000 |
|
|||||
|
Ống phi 114 |
2.6 ly |
42,66 |
25.750 |
1.098.000 |
||||
Ống phi 42 |
1.6 ly |
9,61 |
|
0 |
2.9 ly |
47,46 |
25.750 |
1.222.000 |
|
1.9 ly |
11,33 |
26.300 |
298.000 |
3.2 ly |
52,22 |
25.750 |
1.345.000 |
||
2.1 ly |
12,46 |
25.750 |
321.000 |
3.6 ly |
58,54 |
25.750 |
1.507.000 |
||
2.3 ly |
13,58 |
25.750 |
350.000 |
4.0 ly |
64,81 |
25.750 |
1.669.000 |
||
2.6 ly |
15,23 |
25.750 |
392.000 |
4.5 ly |
72,57 |
25.750 |
1.869.000 |
||
3.2 ly |
18,47 |
25.750 |
476.000 |
4.6 ly |
74,12 |
25.750 |
1.909.000 |
||
3.6 ly |
20,56 |
25.750 |
529.000 |
5.56 ly |
88,8 |
25.750 |
2.287.000 |
||
|
|
||||||||
Ống phi 49 |
1.6 ly |
11,01 |
|
0 |
Ống phi 141 |
3.96 ly |
81,47 |
26.080 |
2.125.000 |
1.9 ly |
12,99 |
26.300 |
342.000 |
4.78 ly |
96,55 |
26.080 |
2.518.000 |
||
2.1 ly |
14,29 |
25.750 |
368.000 |
5.16 ly |
103,94 |
26.080 |
2.711.000 |
||
2.3 ly |
15,59 |
25.750 |
401.000 |
7.11 ly |
141,17 |
26.080 |
3.682.000 |
||
2.5 ly |
16,87 |
25.750 |
434.000 |
|
|||||
2.6 ly |
17,5 |
25.750 |
451.000 |
Ống phi 168 |
3.96 ly |
96,29 |
26.080 |
2.511.000 |
|
2.9 ly |
19,39 |
25.750 |
499.000 |
4.0 ly |
97,24 |
26.080 |
2.536.000 |
||
3.2 ly |
21,26 |
25.750 |
547.000 |
4.78 ly |
115,65 |
26.080 |
3.016.000 |
||
3.6 ly |
23,7 |
25.750 |
610.000 |
5.56 ly |
133,88 |
26.080 |
3.492.000 |
||
4.0 ly |
26,1 |
25.750 |
672.000 |
7.11 ly |
169,57 |
26.080 |
4.422.000 |
||
|
|
||||||||
Ống phi 60 |
1.9 ly |
16,31 |
26.300 |
429.000 |
Ống phi 219 |
3.96 ly |
126,06 |
26.080 |
3.288.000 |
2.1 ly |
17,96 |
25.750 |
462.000 |
4.78 ly |
151,58 |
26.080 |
3.953.000 |
||
2.3 ly |
19,6 |
25.750 |
505.000 |
5.16 ly |
163,34 |
26.080 |
4.260.000 |
||
2.6 ly |
22,04 |
25.750 |
568.000 |
5.56 ly |
175,67 |
26.080 |
4.581.000 |
||
2.9 ly |
24,46 |
25.750 |
630.000 |
6.35 ly |
199,89 |
26.080 |
5.213.000 |
||
3.2 ly |
26,85 |
25.750 |
691.000 |
8.18 ly |
255,28 |
26.080 |
6.658.000 |
||
3.6 ly |
29,99 |
25.750 |
772.000 |
Dung sai cho phép về trọng lượng +/-10% |
|||||
4.0 ly |
33,08 |
25.750 |
852.000 |
Lưu ý: Bảng giá tham khảo trên các kênh trực tuyến có thể chưa cập nhật hoặc chưa bao gồm chi phí vận chuyển và các chi phí phát sinh khác. Hãy liên hệ trực tiếp để có thông tin giá chính xác nhất Hotline 0937667441
Với những ưu điểm vượt trội, thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hoa Sen được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
Để mua hàng và được tư vấn chi tiết hơn về sản phẩm Thép Ống Mạ Kẽm Nhúng Nóng Hoa Sen, quý khách vui lòng liên hệ thông tin dưới đây.
CÔNG TY SẮT THÉP ÁNH BÌNH MINH là đơn vị chuyên cung cấp các loại sắt thép xây dựng như thép cuộn, sắt cây, thép ống, thép hình, thép hộp, thép tấm, tôn xà gồ, nhôm inox, và các loại phụ kiện thiết bị khác ngành xây dựng và PCCC của các thương hiệu lớn trên thị trường như Hoà Phát, Đông Á, Pomina, Việt Nhật, Nam Kim, Ánh Hoà, Hoa Sen...vv tại khu vực Bình Dương, Đồng Nai, HCM và các tỉnh lân cận.
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Trụ sở chính: Số 1069 Huỳnh Văn Lũy, Phú Mỹ,Thủ Dầu Một
Điện Thoại: (0274) 3 881 990 - 3 881 991 - 3 881 992 - Fax: 3 881 989
Kho 1: ĐT 742 Ấp 5, Xã Vĩnh Tân, Tân Uyên, Bình Dương
Điện Thoại: 0274) 3 800 195 Fax: 3 800 191
Hotline: 0937407137 - 0937667441
Website : https://giasatthep24h.net/
Xem thêm: