Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát
Tiêu chuẩn sản xuất:
Đường kính ngoài: Từ Ø12.7 mm (1/2 inch) đến Ø219.1 mm (8 inch) và lớn hơn, tùy thuộc vào loại ống.
Độ dày thành ống: Từ 0.7 mm đến 6.0 mm và dày hơn, tùy thuộc vào loại ống và yêu cầu chịu lực.
Chiều dài: Thông thường là 6 mét hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Loại thép: Thép carbon chất lượng cao (Grade A, Grade B,...)
Thép ống mạ kẽm Hoà Phát là sản phẩm nổi bật của Tập đoàn Hoà Phát, một trong những nhà sản xuất thép hàng đầu tại Việt Nam và khu vực. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế như ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản), BS (Anh Quốc), TCVN (Việt Nam).
Xem thêm:
Thông số kỹ thuật của thép ống mạ kẽm Hoà Phát rất đa dạng, phụ thuộc vào từng loại sản phẩm cụ thể. Dưới đây là một số thông tin chung và quan trọng:
Tiêu chuẩn sản xuất:
Đường kính ngoài: Từ Ø12.7 mm (1/2 inch) đến Ø219.1 mm (8 inch) và lớn hơn, tùy thuộc vào loại ống.
Độ dày thành ống: Từ 0.7 mm đến 6.0 mm và dày hơn, tùy thuộc vào loại ống và yêu cầu chịu lực.
Chiều dài: Thông thường là 6 mét hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Loại thép: Thép carbon chất lượng cao (Grade A, Grade B,...)
Đường kính ngoài (mm) | Độ dày thành ống (mm) | trọng lượng (kg/m) (ước tính) |
---|---|---|
21.3 | 1.8 | 0.97 |
27 | 1.8 | 1.26 |
33.5 | 2.0 | 1.68 |
42.2 | 2.0 | 2.15 |
48.3 | 2.3 | 2.76 |
60.3 | 2.6 | 3.79 |
76.2 | 2.9 | 5.24 |
90 | 3.2 | 6.74 |
114.3 | 3.6 | 9.63 |
141.3 | 4.0 | 13.3 |
168.3 | 4.5 | 17.8 |
219.1 | 5.0 | 25.4 |
Giá thép ống mạ kẽm Hoà Phát có thể biến động theo thời điểm, khu vực, chủng loại, kích thước và số lượng mua. Để có bảng giá mới nhất và chính xác nhất, bạn nên liên hệ trực tiếp với đại lý, nhà phân phối chính thức của Hoà Phát qua Hotline 0937667441
BẢNG GIÁ ỐNG MẠ KẼM HÒA PHÁT NĂM 2025 |
|||||||||
Qui cách |
Độ ly |
T.L kg/cây |
Đơn giá kg |
Đơn giá cây |
Qui cách |
Độ ly |
T.L kg/cây |
Đơn giá kg |
Đơn giá cây |
Ống phi 21 |
1.6 ly |
4,642 |
29.800 |
138.000 |
Ống phi 76 |
2.1 ly |
22,851 |
27.700 |
633.000 |
1.9 ly |
5,484 |
29.200 |
160.000 |
2.3 ly |
24,958 |
27.700 |
691.000 |
||
2.1 ly |
5,938 |
27.700 |
164.000 |
2.5 ly |
27,04 |
27.700 |
749.000 |
||
2.3 ly |
6,435 |
27.700 |
178.000 |
2.7 ly |
29,14 |
27.700 |
807.000 |
||
2.6 ly |
7,26 |
27.700 |
201.000 |
2.9 ly |
31,368 |
27.700 |
869.000 |
||
|
3.2 ly |
34,26 |
27.700 |
949.000 |
|||||
Ống phi 27 |
1.6 ly |
5,933 |
29.800 |
177.000 |
3.6 ly |
38,58 |
27.700 |
1.069.000 |
|
1.9 ly |
6,961 |
29.200 |
203.000 |
4.0 ly |
42,4 |
27.700 |
1.174.000 |
||
2.1 ly |
7,704 |
27.700 |
213.000 |
|
|||||
2.3 ly |
8,286 |
27.700 |
230.000 |
Ống phi 90 |
2.1 ly |
26,799 |
27.700 |
742.000 |
|
2.6 ly |
9,36 |
27.700 |
259.000 |
2.3 ly |
29,283 |
27.700 |
811.000 |
||
|
2.5 ly |
31,74 |
27.700 |
879.000 |
|||||
Ống phi 34 |
1.6 ly |
7,556 |
29.800 |
225.000 |
2.7 ly |
34,22 |
27.700 |
948.000 |
|
1.9 ly |
8,888 |
29.200 |
260.000 |
2.9 ly |
36,828 |
27.700 |
1.020.000 |
||
2.1 ly |
9,762 |
27.700 |
270.000 |
3.2 ly |
40,32 |
27.700 |
1.117.000 |
||
2.3 ly |
10,722 |
27.700 |
297.000 |
3.6 ly |
45,14 |
27.700 |
1.250.000 |
||
2.6 ly |
11,886 |
27.700 |
329.000 |
4.0 ly |
50,22 |
27.700 |
1.391.000 |
||
2.9 ly |
13,137 |
27.700 |
364.000 |
4.5 ly |
55,8 |
27.700 |
1.546.000 |
||
3.2 ly |
14,4 |
27.700 |
399.000 |
|
|||||
|
Ống phi 114 |
2.5 ly |
41,06 |
27.700 |
1.137.000 |
||||
Ống phi 42 |
1.6 ly |
9,617 |
29.800 |
287.000 |
2.7 ly |
44,29 |
27.700 |
1.227.000 |
|
1.9 ly |
11,335 |
29.200 |
331.000 |
2.9 ly |
47,484 |
27.700 |
1.315.000 |
||
2.1 ly |
12,467 |
27.700 |
345.000 |
3.2 ly |
52,578 |
27.700 |
1.456.000 |
||
2.3 ly |
13,56 |
27.700 |
376.000 |
3.6 ly |
58,5 |
27.700 |
1.620.000 |
||
2.6 ly |
15,24 |
27.700 |
422.000 |
4.0 ly |
64,84 |
27.700 |
1.796.000 |
||
2.9 ly |
16,87 |
27.700 |
467.000 |
4.5 ly |
73,2 |
27.700 |
2.028.000 |
||
3.2 ly |
18,6 |
27.700 |
515.000 |
4.6 ly |
78,162 |
27.700 |
2.165.000 |
||
|
|
||||||||
Ống phi 49 |
1.6 ly |
11 |
29.800 |
328.000 |
Ống phi 141.3 |
3.96 ly |
80,46 |
27.900 |
2.245.000 |
1.9 ly |
12,995 |
29.200 |
379.000 |
4.78 ly |
96,54 |
27.900 |
2.693.000 |
||
2.1 ly |
14,3 |
27.700 |
396.000 |
5.16 ly |
103,95 |
27.900 |
2.900.000 |
||
2.3 ly |
15,59 |
27.700 |
432.000 |
5.56 ly |
111,66 |
27.900 |
3.115.000 |
||
2.5 ly |
16,98 |
27.700 |
470.000 |
6.35 ly |
126,8 |
27.900 |
3.538.000 |
||
2.9 ly |
19,38 |
27.700 |
537.000 |
|
|||||
3.2 ly |
21,42 |
27.700 |
593.000 |
Ống phi 168 |
3.96 ly |
96,24 |
27.900 |
2.685.000 |
|
3.6 ly |
23,71 |
27.700 |
657.000 |
4.78 ly |
115,62 |
27.900 |
3.226.000 |
||
|
5.16 ly |
124,56 |
27.900 |
3.475.000 |
|||||
Ống phi 60 |
1.9 ly |
16,3 |
29.200 |
476.000 |
5.56 ly |
133,86 |
27.900 |
3.735.000 |
|
2.1 ly |
17,97 |
27.700 |
498.000 |
6.35 ly |
152,16 |
27.900 |
4.245.000 |
||
2.3 ly |
19,612 |
27.700 |
543.000 |
|
|||||
2.6 ly |
22,158 |
27.700 |
614.000 |
Ống phi 219.1 |
3.96 ly |
126,06 |
27.900 |
3.517.000 |
|
2.9 ly |
24,48 |
27.700 |
678.000 |
4.78 ly |
151,56 |
27.900 |
4.229.000 |
||
3.2 ly |
26,861 |
27.700 |
744.000 |
5.16 ly |
163,32 |
27.900 |
4.557.000 |
||
3.6 ly |
30,18 |
27.700 |
836.000 |
5.56 ly |
175,68 |
27.900 |
4.901.000 |
||
4.0 ly |
33,1 |
27.700 |
917.000 |
6.35 ly |
199,86 |
27.900 |
5.576.000 |
||
Dung sai cho phép về trọng lượng +/-10% |
Thép ống mạ kẽm Hoà Phát có tính ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau:
Xây dựng dân dụng và công nghiệp:
Giao thông vận tải:
Nông nghiệp:
Công nghiệp khác:
CÔNG TY SẮT THÉP ÁNH BÌNH MINH là đơn vị chuyên cung cấp các loại sắt thép xây dựng như thép cuộn, sắt cây, thép ống, thép hình, thép hộp, thép tấm, tôn xà gồ, nhôm inox, và các loại phụ kiện thiết bị khác ngành xây dựng và PCCC của các thương hiệu lớn trên thị trường như Hoà Phát, Đông Á, Pomina, Việt Nhật, Nam Kim, Ánh Hoà, Hoa Sen...vv tại khu vực Bình Dương, Đồng Nai, HCM và các tỉnh lân cận.
THÔNG TIN LIÊN HỆ
Trụ sở chính: Số 1069 Huỳnh Văn Lũy, Phú Mỹ,Thủ Dầu Một
Điện Thoại: (0274) 3 881 990 - 3 881 991 - 3 881 992 - Fax: 3 881 989
Kho 1: ĐT 742 Ấp 5, Xã Vĩnh Tân, Tân Uyên, Bình Dương
Điện Thoại: 0274) 3 800 195 Fax: 3 800 191
Hotline: 0937407137 - 0937667441
Website : https://giasatthep24h.net/
Xem thêm: