Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát

Chi tiết sản phẩm

Thép Ống Mạ Kẽm Hoà Phát

  • Tiêu chuẩn sản xuất:

    • Mạ kẽm nhúng nóng: ASTM A53/A53M, ASTM A500/A500M, JIS G3444, JIS G3452, BS 1387, TCVN 3794:2011,...
    • Mạ kẽm điện phân: ASTM A787, JIS G3444, JIS G3466, TCVN 10208:2018,...
  • Đường kính ngoài: Từ Ø12.7 mm (1/2 inch) đến Ø219.1 mm (8 inch) và lớn hơn, tùy thuộc vào loại ống.

  • Độ dày thành ống: Từ 0.7 mm đến 6.0 mm và dày hơn, tùy thuộc vào loại ống và yêu cầu chịu lực.

  • Chiều dài: Thông thường là 6 mét hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

  • Loại thép: Thép carbon chất lượng cao (Grade A, Grade B,...)

  • Liên hệ
  • 119

Thép ống mạ kẽm Hoà Phát là sản phẩm nổi bật của Tập đoàn Hoà Phát, một trong những nhà sản xuất thép hàng đầu tại Việt Nam và khu vực. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế như ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản), BS (Anh Quốc), TCVN (Việt Nam).

Xem thêm:

Thép ống mạ kẽm Hoà Phát

Thông số kỹ thuật của Thép ống mạ kẽm Hoà Phát

Thông số kỹ thuật của thép ống mạ kẽm Hoà Phát rất đa dạng, phụ thuộc vào từng loại sản phẩm cụ thể. Dưới đây là một số thông tin chung và quan trọng:

  • Tiêu chuẩn sản xuất:

    • Mạ kẽm nhúng nóng: ASTM A53/A53M, ASTM A500/A500M, JIS G3444, JIS G3452, BS 1387, TCVN 3794:2011,...
    • Mạ kẽm điện phân: ASTM A787, JIS G3444, JIS G3466, TCVN 10208:2018,...
  • Đường kính ngoài: Từ Ø12.7 mm (1/2 inch) đến Ø219.1 mm (8 inch) và lớn hơn, tùy thuộc vào loại ống.

  • Độ dày thành ống: Từ 0.7 mm đến 6.0 mm và dày hơn, tùy thuộc vào loại ống và yêu cầu chịu lực.

  • Chiều dài: Thông thường là 6 mét hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

  • Loại thép: Thép carbon chất lượng cao (Grade A, Grade B,...)

Bảng quy cách trọng lượng

Đường kính ngoài (mm) Độ dày thành ống (mm) trọng lượng (kg/m) (ước tính)
21.3 1.8 0.97
27 1.8 1.26
33.5 2.0 1.68
42.2 2.0 2.15
48.3 2.3 2.76
60.3 2.6 3.79
76.2 2.9 5.24
90 3.2 6.74
114.3 3.6 9.63
141.3 4.0 13.3
168.3 4.5 17.8
219.1 5.0 25.4

Điểm nổi bật của thép ống mạ kẽm Hoà Phát

  • Chất lượng vượt trội: Nguyên liệu đầu vào được kiểm soát chặt chẽ, kết hợp với quy trình sản xuất tiên tiến, đảm bảo sản phẩm có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt.
  • Lớp mạ kẽm bảo vệ: Lớp mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân giúp bảo vệ thép khỏi sự ăn mòn, gỉ sét, đặc biệt trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.
  • Đa dạng chủng loại và kích thước: Hoà Phát cung cấp nhiều loại thép ống mạ kẽm với đa dạng kích thước, độ dày, đáp ứng nhu cầu sử dụng phong phú của thị trường.
  • Thương hiệu uy tín: Hoà Phát là thương hiệu thép uy tín, được tin dùng bởi các nhà thầu, kỹ sư và người tiêu dùng trên cả nước.

Đặc điểm thép ống mạ kẽm Hoà Phát

Bảng giá Thép ống mạ kẽm Hoà Phát

Giá thép ống mạ kẽm Hoà Phát có thể biến động theo thời điểm, khu vực, chủng loại, kích thước và số lượng mua. Để có bảng giá mới nhất và chính xác nhất, bạn nên liên hệ trực tiếp với đại lý, nhà phân phối chính thức của Hoà Phát qua Hotline 0937667441

BẢNG GIÁ ỐNG MẠ KẼM HÒA PHÁT NĂM 2025

Qui cách

Độ ly

T.L kg/cây

Đơn giá kg

Đơn giá cây

Qui cách

Độ ly

T.L kg/cây

Đơn giá kg

Đơn giá cây

Ống phi 21

1.6 ly

4,642

29.800

138.000

Ống phi 76

2.1 ly

22,851

27.700

633.000

1.9 ly

5,484

29.200

160.000

2.3 ly

24,958

27.700

691.000

2.1 ly

5,938

27.700

164.000

2.5 ly

27,04

27.700

749.000

2.3 ly

6,435

27.700

178.000

2.7 ly

29,14

27.700

807.000

2.6 ly

7,26

27.700

201.000

2.9 ly

31,368

27.700

869.000

 

3.2 ly

34,26

27.700

949.000

Ống phi 27

1.6 ly

5,933

29.800

177.000

3.6 ly

38,58

27.700

1.069.000

1.9 ly

6,961

29.200

203.000

4.0 ly

42,4

27.700

1.174.000

2.1 ly

7,704

27.700

213.000

 

2.3 ly

8,286

27.700

230.000

Ống phi 90

2.1 ly

26,799

27.700

742.000

2.6 ly

9,36

27.700

259.000

2.3 ly

29,283

27.700

811.000

 

2.5 ly

31,74

27.700

879.000

Ống phi 34

1.6 ly

7,556

29.800

225.000

2.7 ly

34,22

27.700

948.000

1.9 ly

8,888

29.200

260.000

2.9 ly

36,828

27.700

1.020.000

2.1 ly

9,762

27.700

270.000

3.2 ly

40,32

27.700

1.117.000

2.3 ly

10,722

27.700

297.000

3.6 ly

45,14

27.700

1.250.000

2.6 ly

11,886

27.700

329.000

4.0 ly

50,22

27.700

1.391.000

2.9 ly

13,137

27.700

364.000

4.5 ly

55,8

27.700

1.546.000

3.2 ly

14,4

27.700

399.000

 

 

 Ống phi 114

2.5 ly

41,06

27.700

1.137.000

Ống phi 42

1.6 ly

9,617

29.800

287.000

2.7 ly

44,29

27.700

1.227.000

1.9 ly

11,335

29.200

331.000

2.9 ly

47,484

27.700

1.315.000

2.1 ly

12,467

27.700

345.000

3.2 ly

52,578

27.700

1.456.000

2.3 ly

13,56

27.700

376.000

3.6 ly

58,5

27.700

1.620.000

2.6 ly

15,24

27.700

422.000

4.0 ly

64,84

27.700

1.796.000

2.9 ly

16,87

27.700

467.000

4.5 ly

73,2

27.700

2.028.000

3.2 ly

18,6

27.700

515.000

4.6 ly

78,162

27.700

2.165.000

 

 

Ống phi 49

1.6 ly

11

29.800

328.000

Ống phi 141.3

3.96 ly

80,46

27.900

2.245.000

1.9 ly

12,995

29.200

379.000

4.78 ly

96,54

27.900

2.693.000

2.1 ly

14,3

27.700

396.000

5.16 ly

103,95

27.900

2.900.000

2.3 ly

15,59

27.700

432.000

5.56 ly

111,66

27.900

3.115.000

2.5 ly

16,98

27.700

470.000

6.35 ly

126,8

27.900

3.538.000

2.9 ly

19,38

27.700

537.000

 

3.2 ly

21,42

27.700

593.000

Ống phi 168

3.96 ly

96,24

27.900

2.685.000

3.6 ly

23,71

27.700

657.000

4.78 ly

115,62

27.900

3.226.000

 

5.16 ly

124,56

27.900

3.475.000

Ống phi 60

1.9 ly

16,3

29.200

476.000

5.56 ly

133,86

27.900

3.735.000

2.1 ly

17,97

27.700

498.000

6.35 ly

152,16

27.900

4.245.000

2.3 ly

19,612

27.700

543.000

 

2.6 ly

22,158

27.700

614.000

 Ống phi 219.1

3.96 ly

126,06

27.900

3.517.000

2.9 ly

24,48

27.700

678.000

4.78 ly

151,56

27.900

4.229.000

3.2 ly

26,861

27.700

744.000

5.16 ly

163,32

27.900

4.557.000

3.6 ly

30,18

27.700

836.000

5.56 ly

175,68

27.900

4.901.000

4.0 ly

33,1

27.700

917.000

6.35 ly

199,86

27.900

5.576.000

Dung sai cho phép về trọng lượng +/-10%
Dung sai kích thước ngoài +/- 1%

Ứng dụng của Thép ống mạ kẽm Hoà Phát

Thép ống mạ kẽm Hoà Phát có tính ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau:

  • Xây dựng dân dụng và công nghiệp:

    • Hệ thống đường ống dẫn nước, dẫn khí: Ống dẫn nước sinh hoạt, ống dẫn nước công nghiệp, ống dẫn khí gas, ống thông gió.
    • Kết cấu thép: Khung nhà tiền chế, giàn giáo, cột, kèo, dầm, xà gồ, mái nhà.
    • Hàng rào, lan can, cổng: Nhờ tính thẩm mỹ và độ bền cao.
    • Ống luồn dây điện: Bảo vệ dây điện khỏi tác động môi trường và cơ học.
    • Ống thoát nước mưa: Hệ thống thoát nước trên mái, ban công.
  • Giao thông vận tải:

    • Khung gầm xe: Xe tải, xe container, xe chuyên dụng.
    • Hệ thống đường ống dẫn nhiên liệu: Trong các phương tiện vận tải.
    • Biển báo giao thông, cột đèn chiếu sáng: Khả năng chống chịu thời tiết tốt.
  • Nông nghiệp:

    • Nhà kính, nhà lưới: Khung nhà trồng trọt công nghệ cao.
    • Hệ thống tưới tiêu: Dẫn nước tưới cho cây trồng.
    • Chuồng trại chăn nuôi: Khung chuồng, hệ thống thông gió.
  • Công nghiệp khác:

    • Cơ khí chế tạo: Chế tạo máy móc, thiết bị công nghiệp.
    • Nội thất, trang trí: Bàn ghế, kệ, giá đỡ, đồ trang trí.

Ứng dụng thép ống mạ kẽm hoà phát

Liên hệ mua hàng

CÔNG TY SẮT THÉP ÁNH BÌNH MINH là đơn vị chuyên cung cấp các loại sắt thép xây dựng như thép cuộnsắt câythép ốngthép hìnhthép hộp, thép tấmtôn xà gồnhôm inox, và các loại phụ kiện thiết bị khác ngành xây dựng và PCCC của các thương hiệu lớn trên thị trường như Hoà Phát, Đông Á, Pomina, Việt Nhật, Nam Kim, Ánh Hoà, Hoa Sen...vv tại khu vực Bình Dương, Đồng Nai, HCM và các tỉnh lân cận.

Sắt thép ánh bình minh

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Trụ sở chính:  Số 1069 Huỳnh Văn Lũy, Phú Mỹ,Thủ Dầu Một
Điện Thoại: (0274) 3 881 990 - 3 881 991 - 3 881 992 - Fax: 3 881 989
Kho 1: ĐT 742 Ấp 5, Xã Vĩnh Tân, Tân Uyên, Bình Dương
Điện Thoại: 0274) 3 800 195 Fax: 3 800 191
Hotline: 0937407137 - 0937667441
Website : https://giasatthep24h.net/

Xem thêm:

Sản phẩm cùng loại

Zalo
Zalo
Hotline